Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHRASAL VERBS - Lý thuyết - bài tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tuyết
Ngày gửi: 12h:48' 09-11-2021
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 1615
Số lượt thích: 0 người
PHRASAL VERBS
Những cụm động từ thườnggặp
/
STT
Cụm động từ
Nghĩa

1
Account for = explain
giải thích

2
Ask about Ask after Ask for
Ask sb out
hỏi về
hỏi thăm xin
mời ai đó đi ăn/đi chơi

3
Break away Break down Break in
Break off with sb Break out
Break up
Break into
trốn thoát, thoát khỏi hỏng hóc, sụp đổ, ngấtxỉu
xông vào, ngắt lời, cắt ngang câu chuyện cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai bùng nổ, bùng phát
chia lìa, chia li, chia tay
đột nhập vào

4
Bring about Bring back Bring down Bring forward Bring in Bring off Bring on Bring out Bring over Bring round
Bring round to
Bring through
làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ hạ xuống, làm tụt xuống
đưa ra, nêu ra, đề ra đưa vào, mang vào cứu
dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi
đưa ra, làm nổi bật
thuyết phục, làm cho thay đổi suy nghĩ
làm cho tỉnh lại
làm cho thay đổi ý kiến theo
giúp vượt qua khó khăn, hiểm nghèo

5
Blow about Blow down Blow in Blow off Blow out Blow over
Blow up
lan truyền, tung ra
thổi ngã, làm đổ rạp xuống
thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình
thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí
thổi tắt
bỏ qua, quên đi bơm căng lên

6
Catchon
Catch out Catchup
nổi tiếng, trở thành mốt, được ưa chuộng bất chợt bắt được ai đang làm gì
đuổi kịp, bắt kịp

7
Callout
Call on/upon Callfor
Call at Call in Calloff
Callup
gọi to
kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm gọi, tìm đến ai để lấy cái gì dừng lại, đỗ lại, ghé thăm mời đến, triệuđến
hoãn lại, đình lại
gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ


Come about Come across Come after Come against
Come apart
Come at Come away Come back Comebetween Come by Comedown
Come down on/upon Come down with Come in
Come in for Come into Comeoff
Comeon
xảy ra, xảy đến
tình cờ gặp
theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục đụng phải, vaphải
tách lìa ra, bungra
nắm được, xông vào
đi xa, đi khỏi
quay trở lại
can thiệp vào, xen vào
đi qua, kiếm được, vớ được
sa sút, xuống dốc
mắng nhiếc, xỉ vả, trừng phạt xuất tiền, trả, chi
đi vào
có phần, nhận lấy được hưởng, thừa kế
được thực hiện, được hoàn thành
đi tiếp, đi tới, tiến lên

9
Cut away Cut back Cut down Cut in Cut off Cut out Cut up
Cut down on
cắt, chặt đi
tỉa bớt, cắt bớt chặt, đốn
nói xen vào, chen ngang cắt, cúp, ngừng hoạt động cắt ra, bớt ra
chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
cắt giảm

10
Carry away Carry off
Carry on Carry out Carry over Carry through
mang đi, cuốn đi, bị làm cho mê say
chiếm đoạt, làm cho chấp nhận được, làm cho thông quađược
tiếp tục
thực hiện, tiến hành mang sang bên kia
hoàn thành, vượt qua

11
Drop across Drop off Drop in Drop on
Drop out
tình cờ, ngẫu nhiên gặp lần lượt bỏ đi
tạt vào thăm, nhân tiện đi qua ghé vào thăm mắng nhiếc, sỉ vả, trừng phạt
bỏ cuộc, bỏ giữa chừng

12
Die of Die for Die down Dieoff
Die out
chết vì bệnh gì hi sinh cho cáigì
chêt dần, chêt mòn
chết lần lượt tuyệt chủng

13
Do away with Do by
Do over
Do up
bãi bỏ, thủ tiêu
xử sự, đối xử
làm lại, bắt đầu lại
trang trí, sửa lại

14
Fall out of Fall back Fall back on Fall behind
Fall down
rơi ra khỏi
ngã ngửa, rút lui
phải cần đến, phải dùng đến thụt lùi, tụt lại
rơi xuống, thất bại


Fall for Fall in with Fall off Fallon
Fall out Fall over
Fall through Fall to
Fall under
mê tít, bị bịp, chơi xỏ
tán đồng theo quan điểm của ai
giảm sút, suy đồi tấn công
cãi nhau, bất hoà, xoã tóc ngã lộn nhào
hỏng, dang dở, không đi đến kết quả nào
bắt đầu
được liệt vào, chịu ảnh hưởng của

15
Fill in Fillout
Fillup
điền đầy đủ
 
Gửi ý kiến