Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đănng
Ngày gửi: 14h:07' 10-11-2021
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đănng
Ngày gửi: 14h:07' 10-11-2021
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
Họ tên học sinh:……………………………..
Lớp 12 : ………….STT: ……….
VẤN ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN
BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật:
a) Tài nguyên rừng:
- Suy giảm tài nguyên rừng và hiện trạng:
+ Mặc dù tổng diện tích rừng ………………. nhưng tài nguyên rừng vẫn bị …………………… vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
+ 70% diện tích rừng là rừng ………………… và rừng mới phục hồi.
- Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng
+ Nâng độ che phủ ừng từ ………………lên 45 – 50%, vùng núi dốc đạt …………………%
+ Nhà nước qui định những nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển đối với 3 loại rừng: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
Đối với rừng phòng hộ: bảo vệ rừng hiện có, trồng rừng ………………………..……
Đối với rừng đặc dụng: bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh học của các …............... và các khu ………………………………………………………..
Đối với rừng sản xuất: duy trì và phát triển ……………………. và ………………….. rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.
+ Triển khai Luật …………………………………………………………………………
+ Giao quyền sử dụng ……………….. và ………………. rừng cho nhân dân.
+ Trồng mới 5 triệu ha rừng nhằm phục hồi lại cân bằng ……………………………….…
b) Đa dạng sinh học:
- Suy giảm đa dạng sinh học :
+ Tác động của con người làm …………………….. diện tích rừng tự nhiên, đồng thời làm ……………………………………….. đa dạng của sinh vật.
+ Nguồn tài nguyên thủy hải sản của nước ta bị ……………………………… rõ rệt do khai thác ……………………….. và tình trạng ………………………………… nguồn nước.
- Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:
+ Xây dựng và …………………… hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
+ Ban hành sách ………………………….. để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm.
+ Qui định việc khai thác hợp lý nhằm đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước. (cấm khai thác gỗ quí, săn bắt thú…)
2. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất.
a) Hiện trạng sử dụng tài nguyên đất:
- Đất có rừng : ………… triệu ha.
- Đất nông nghiệp : 9,4 triệu ha, chiếm 28,4%. Khả năng …………………… rất hạn chế.
- Đất chưa sử dụng : 5,35 triệu ha, chủ yếu là đất đồi núi bị ………………………………….
- Cả nước có 9,3 triệu ha đất bị đe dọa ……………………………………., chiếm 28%.
b) Các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất:
- Đối với vùng đồi núi, phải áp dụng tổng hợp các biện pháp ………………………….., …………………………………………………………………………………………………đào hồ vẩy cá …
- Cải tạo đất hoang bằng các biện pháp ……………………………………………………….
- Bảo vệ rừng, đất rừng, tổ chức định ………….. định ……… cho dân.
- Vùng Đồng bằng cần quản lý ……………… và có kế hoạch mở rộng diện tích đất NN,
Thâm ……………., canh tác ……………….. đi đôi với ………………. tài nguyên đất.
Chống nhiễm …………, nhiễm ………………., chống ô nhiễm đất, nguồn nước.
3. Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên khác:
- Tài nguyên nước: tình trạng ngập lụt, khô hạn theo mùa và ô nhiễm môi trường là hai vấn đề …………………………………………. hiện nay.
Vì vậy, cần sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, đảm bảo cân bằng và chống ô nhiễm nguồn nước.
- Tài nguyên khoáng sản: quản lý chặt chẽ việc khai thác khoáng sản, tránh ………………………và làm ô ……………………………………
- Tài nguyên du lịch: bảo tồn, tôn tạo, phát triển du lịch sinh thái.
- Khai thác, sử dụng hợp lý và ……………………………. các nguồn tài nguyên khí hậu, TN biển …
Bài 15:BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1. Bảo vệ môi trường: có hai vấn đề quan trọng nhất là:
- Tình trạng mất …………………………………………….. môi trường : thể hiện ở sự gia tăng ……………………….…, sự ……………………………………………. về thời tiết và khí hậu.
- Tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng ở các thành phố, các khu công nghiệp, khu dân cư
Vì vậy cần phải sử dụng tài nguyên hợp lý, lâu bền và đảm bảo chất lượng cho môi trường sống của con người.
2. Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống.
a) Bão:
- Hoạt động của bão ở Việt Nam :
+ Mùa bão từ tháng ….. đến tháng ……. Bão tập trung nhiều nhất vào tháng …., sau đó đến tháng …….. và tháng …………………………………..
Tổng số cơn bão của 3 tháng này chiếm tới 70% số bão cả năm.
+ Mùa bão chậmdần từ ………….. vào ………………………...
+ Trung bình mỗi năm nước ta có ……………………… cơn bão.
- Hậu quả :
Lớp 12 : ………….STT: ……….
VẤN ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN
BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật:
a) Tài nguyên rừng:
- Suy giảm tài nguyên rừng và hiện trạng:
+ Mặc dù tổng diện tích rừng ………………. nhưng tài nguyên rừng vẫn bị …………………… vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
+ 70% diện tích rừng là rừng ………………… và rừng mới phục hồi.
- Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng
+ Nâng độ che phủ ừng từ ………………lên 45 – 50%, vùng núi dốc đạt …………………%
+ Nhà nước qui định những nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển đối với 3 loại rừng: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
Đối với rừng phòng hộ: bảo vệ rừng hiện có, trồng rừng ………………………..……
Đối với rừng đặc dụng: bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh học của các …............... và các khu ………………………………………………………..
Đối với rừng sản xuất: duy trì và phát triển ……………………. và ………………….. rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.
+ Triển khai Luật …………………………………………………………………………
+ Giao quyền sử dụng ……………….. và ………………. rừng cho nhân dân.
+ Trồng mới 5 triệu ha rừng nhằm phục hồi lại cân bằng ……………………………….…
b) Đa dạng sinh học:
- Suy giảm đa dạng sinh học :
+ Tác động của con người làm …………………….. diện tích rừng tự nhiên, đồng thời làm ……………………………………….. đa dạng của sinh vật.
+ Nguồn tài nguyên thủy hải sản của nước ta bị ……………………………… rõ rệt do khai thác ……………………….. và tình trạng ………………………………… nguồn nước.
- Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:
+ Xây dựng và …………………… hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
+ Ban hành sách ………………………….. để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm.
+ Qui định việc khai thác hợp lý nhằm đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước. (cấm khai thác gỗ quí, săn bắt thú…)
2. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất.
a) Hiện trạng sử dụng tài nguyên đất:
- Đất có rừng : ………… triệu ha.
- Đất nông nghiệp : 9,4 triệu ha, chiếm 28,4%. Khả năng …………………… rất hạn chế.
- Đất chưa sử dụng : 5,35 triệu ha, chủ yếu là đất đồi núi bị ………………………………….
- Cả nước có 9,3 triệu ha đất bị đe dọa ……………………………………., chiếm 28%.
b) Các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất:
- Đối với vùng đồi núi, phải áp dụng tổng hợp các biện pháp ………………………….., …………………………………………………………………………………………………đào hồ vẩy cá …
- Cải tạo đất hoang bằng các biện pháp ……………………………………………………….
- Bảo vệ rừng, đất rừng, tổ chức định ………….. định ……… cho dân.
- Vùng Đồng bằng cần quản lý ……………… và có kế hoạch mở rộng diện tích đất NN,
Thâm ……………., canh tác ……………….. đi đôi với ………………. tài nguyên đất.
Chống nhiễm …………, nhiễm ………………., chống ô nhiễm đất, nguồn nước.
3. Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên khác:
- Tài nguyên nước: tình trạng ngập lụt, khô hạn theo mùa và ô nhiễm môi trường là hai vấn đề …………………………………………. hiện nay.
Vì vậy, cần sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, đảm bảo cân bằng và chống ô nhiễm nguồn nước.
- Tài nguyên khoáng sản: quản lý chặt chẽ việc khai thác khoáng sản, tránh ………………………và làm ô ……………………………………
- Tài nguyên du lịch: bảo tồn, tôn tạo, phát triển du lịch sinh thái.
- Khai thác, sử dụng hợp lý và ……………………………. các nguồn tài nguyên khí hậu, TN biển …
Bài 15:BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1. Bảo vệ môi trường: có hai vấn đề quan trọng nhất là:
- Tình trạng mất …………………………………………….. môi trường : thể hiện ở sự gia tăng ……………………….…, sự ……………………………………………. về thời tiết và khí hậu.
- Tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng ở các thành phố, các khu công nghiệp, khu dân cư
Vì vậy cần phải sử dụng tài nguyên hợp lý, lâu bền và đảm bảo chất lượng cho môi trường sống của con người.
2. Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống.
a) Bão:
- Hoạt động của bão ở Việt Nam :
+ Mùa bão từ tháng ….. đến tháng ……. Bão tập trung nhiều nhất vào tháng …., sau đó đến tháng …….. và tháng …………………………………..
Tổng số cơn bão của 3 tháng này chiếm tới 70% số bão cả năm.
+ Mùa bão chậmdần từ ………….. vào ………………………...
+ Trung bình mỗi năm nước ta có ……………………… cơn bão.
- Hậu quả :
 









Các ý kiến mới nhất