Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Tiêp
Ngày gửi: 07h:13' 11-11-2021
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 1145
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Tiêp
Ngày gửi: 07h:13' 11-11-2021
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 1145
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho vuông tại Tính , biết rằng
A. B. C. D.
Câu 4: Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.
Câu 5: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 6: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài cạnh bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng (đường chéo ti vi dài ) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 8: Căn bậc hai số học của là:
A. B. C. D.
Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Tính với bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả so sánh và là:
A. B.
C. D.
Câu 13: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tất cả giá trị của để là:
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép khai căn là:
A. B. C. D.
Câu 16: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài đường cao bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Rút gọn biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 18: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 19: Khử mẫu của biểu thức lấy căn với là:
A. B. C. D.
Câu 20: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 21. Dựa vào hình 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. B.
C. D. Cả ba ý A, B, C đều sai
Câu 22. Dựa vào hình 1. Độ dài đoạn AH bằng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Biểu thức
A. hoặc B. C. D. và
Câu 24. Căn bậc hai số học của 9 bằng?
A. B. C. D.
Câu 25: Biểu thức sau có giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 26. Với giá trị nào của x, xác định được giá trị ?
A. B. C. D.
Câu 27. Giá trị của bằng:
A. B. C. D.
Câu 28. Số nào dưới đây là số nghịch đảo của ?
A. B. C. D.
Câu 29. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức liên hợp của biểu thức ?
A. B.
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho vuông tại Tính , biết rằng
A. B. C. D.
Câu 4: Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.
Câu 5: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 6: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài cạnh bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng (đường chéo ti vi dài ) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 8: Căn bậc hai số học của là:
A. B. C. D.
Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Tính với bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả so sánh và là:
A. B.
C. D.
Câu 13: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tất cả giá trị của để là:
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép khai căn là:
A. B. C. D.
Câu 16: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài đường cao bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Rút gọn biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 18: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 19: Khử mẫu của biểu thức lấy căn với là:
A. B. C. D.
Câu 20: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 21. Dựa vào hình 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. B.
C. D. Cả ba ý A, B, C đều sai
Câu 22. Dựa vào hình 1. Độ dài đoạn AH bằng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Biểu thức
A. hoặc B. C. D. và
Câu 24. Căn bậc hai số học của 9 bằng?
A. B. C. D.
Câu 25: Biểu thức sau có giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 26. Với giá trị nào của x, xác định được giá trị ?
A. B. C. D.
Câu 27. Giá trị của bằng:
A. B. C. D.
Câu 28. Số nào dưới đây là số nghịch đảo của ?
A. B. C. D.
Câu 29. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức liên hợp của biểu thức ?
A. B.
 









Các ý kiến mới nhất