Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích
Ngày gửi: 20h:34' 14-11-2021
Dung lượng: 27.1 KB
Số lượt tải: 267
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích
Ngày gửi: 20h:34' 14-11-2021
Dung lượng: 27.1 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
Ngày soạn:8 /11/2020
Ngày giảng: 12/11/2020
TIẾT 33 +34
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- GD ý thức học sinh ý thức làm bài kiểm tra tổng hợp.
2. Năng lực:
* ĐỌC:
- Ôn tập củng cố kiến thức tổng hợp phần văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn.
* VIẾT:
- HS tạo lập được một văn bản có tính liên kết
* NÓI:
- Trình bày cảm nhận suy nghĩ của bản thân.
* NGHE:
- Biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người khác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Đề kiểm tra.
2. Học sinh:
- Làm bài kiểm tra trên giấy.
III. PHƯƠNG TIỆN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1. Phương tiện dạy học:
- GV: giáo án, đề KT.
- HS: giấy KT
2. Hình thức dạy học:
- HS làm bài kiểm tra ra giấy.
IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1. Ổn định tổ chức:
7A2:
7A6:
2. Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị giấy KT của hs.
3. Bài mới:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
I. MA TRẬN:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Văn bản:
- Nam quốc sơn hà
- Cuộc chia tay của những con búp bê.
- Qua Đèo Ngang.
- Bạn đến chơi nhà.
- Hoàn cảnh ra đời BT “SNNN”.
- Nhớ tên tác phẩm và tên tác giả BT “Qua Đèo Ngang”.
- Hiểu ý nghĩa của Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”.
- Xác định được thời gian và không gian trong BT “Qua Đèo Ngang”.
- So sánh được ý nghĩa của cụm từ “ta với ta” trong 2 BT “QĐN” & “BĐCN”.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ :7,5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 01
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 05
Tổng số điểm: 3,75
Tỉ lệ :37,5 %
2. Tiếng Việt:
- Từ Hán Việt.
- Từ láy.
- Hiểu và biết cách sử dụng từ Hán Việt.
- Xác định được từ láy trong bài thơ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ :2,5 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 0,75
Tỉ lệ : 7,5 %
3. Tập làm văn.
- Văn biểu cảm.
- Nắm được hai cách thể hiện cảm xúc trong văn BC.
Cảm nghĩ về một thầy (cô giáo) mà em yêu quý.
Số câu
Số điểm
\Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu:1
Số điểm:5
Tỉ lệ :50%
Tổng số câu:2
Tổng số điểm:5,5
Tỉ lệ: 55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 01
Tổng số điểm: 0,75
Tỉ lệ :7,5 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,25
Tỉ lệ :12,5 %
Tổng số câu: 01
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:5
Tỉ lệ %:50%
Tổng số câu:
Ngày soạn:8 /11/2020
Ngày giảng: 12/11/2020
TIẾT 33 +34
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- GD ý thức học sinh ý thức làm bài kiểm tra tổng hợp.
2. Năng lực:
* ĐỌC:
- Ôn tập củng cố kiến thức tổng hợp phần văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn.
* VIẾT:
- HS tạo lập được một văn bản có tính liên kết
* NÓI:
- Trình bày cảm nhận suy nghĩ của bản thân.
* NGHE:
- Biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người khác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Đề kiểm tra.
2. Học sinh:
- Làm bài kiểm tra trên giấy.
III. PHƯƠNG TIỆN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1. Phương tiện dạy học:
- GV: giáo án, đề KT.
- HS: giấy KT
2. Hình thức dạy học:
- HS làm bài kiểm tra ra giấy.
IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1. Ổn định tổ chức:
7A2:
7A6:
2. Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị giấy KT của hs.
3. Bài mới:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
I. MA TRẬN:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Văn bản:
- Nam quốc sơn hà
- Cuộc chia tay của những con búp bê.
- Qua Đèo Ngang.
- Bạn đến chơi nhà.
- Hoàn cảnh ra đời BT “SNNN”.
- Nhớ tên tác phẩm và tên tác giả BT “Qua Đèo Ngang”.
- Hiểu ý nghĩa của Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”.
- Xác định được thời gian và không gian trong BT “Qua Đèo Ngang”.
- So sánh được ý nghĩa của cụm từ “ta với ta” trong 2 BT “QĐN” & “BĐCN”.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ :7,5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 01
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 05
Tổng số điểm: 3,75
Tỉ lệ :37,5 %
2. Tiếng Việt:
- Từ Hán Việt.
- Từ láy.
- Hiểu và biết cách sử dụng từ Hán Việt.
- Xác định được từ láy trong bài thơ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ :2,5 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 0,75
Tỉ lệ : 7,5 %
3. Tập làm văn.
- Văn biểu cảm.
- Nắm được hai cách thể hiện cảm xúc trong văn BC.
Cảm nghĩ về một thầy (cô giáo) mà em yêu quý.
Số câu
Số điểm
\Tỉ lệ%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu:1
Số điểm:5
Tỉ lệ :50%
Tổng số câu:2
Tổng số điểm:5,5
Tỉ lệ: 55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 01
Tổng số điểm: 0,75
Tỉ lệ :7,5 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu: 02
Tổng số điểm: 1,25
Tỉ lệ :12,5 %
Tổng số câu: 01
Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ :10 %
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:5
Tỉ lệ %:50%
Tổng số câu:
 








Các ý kiến mới nhất