Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Kim Thùy
Ngày gửi: 15h:25' 17-11-2021
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES
(Động từ nguyên mẫu có “to”, nguyên mẫu không “to”)

I. To-infinitive / Infinitive with to
* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
1. Chủ ngữ (subjects):
Ex: - To become a famous singer is her dream.
- To swim is good for our health.
2. Bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc tân ngữ (subjective/ objective complements):
Bổ ngữ cho chủ ngữ:
Ex: - What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.
- What you have to do is to work harder.

Bổ ngữ cho tân ngữ: S + V + sb + to do sth

- advise: khuyên
- allow: cho phép
- ask: hỏi, yêu cầu
- assume: làm ra vẻ, cho rằng
- beg: nài nỉ
- believe: tin
- cause: gây nên
- challenge: thách thức, yêu cầu
- command: ra lệnh
- consider: coi như
- enable: làm cho có thể
- encourage: khuyến khích
- expect: chờ đợi, trông đợi
- find: tìm, kiếm
- forbid: cấm, ngăn cấm
- force: ép buộc, bắt buộc
- get: có được, nhận được
- guess: đoán, ước chừng
- hate: ghét
- help: giúp đỡ
- imagine: tưởng tượng,
- intend: dự định
- instruct: chỉ dẫn, đào tạo
- invite: mời
- know: biết
- lead: dẫn dắt
- like: thích
- leave: rời đi
- love: yêu
- mean: có nghĩa
- need: cần
- observe: quan sát
- order: ra lệnh
- permit: cho phép
- persuade: thuyết phuc
- remind: nhắc nhở
- request: đòi hỏi, yêu cầu
- suspect: nghi ngờ
- teach: dạy
- tell: nói, kể, bảo
- tempt: xúi giục, lôi cuốn
- think: nghĩ
- trust: nói thật
- urge: thúc giục
- understand: hiểu
- want: muốn
- wish: ao ước
….


Ex: - My mother wants me to become a doctor.



3. Tân ngữ (objects)
To-infinitive được dùng sau các động từ: S + V + to-inf

- afford: đáp ứng, có đủ khả năng
- agree: đồng ý
- arrange: sắp xếp
- appear: hình như, hóa ra là
- ask: yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực
- begin: bắt đầu
- care: quan tâm
- choose: chọn
- claim: thừa nhận
- fear: sợ, lo ngại
- forget: quên
- hate: ghét
- happen: tình cờ
- help: giúp đỡ
- hesitate: ngập ngừng
- hope: hy vọng
- intend: dự định
- learn: học/ học cách
- like: thích
- love: yêu
- manage: xoay sở, cố gắng
- mean: nghĩa, có nghĩa
- need: cần
- neglect: sao lãng
- offer: đề nghị
- omit: bỏ sót, bỏ quên
- plan: lên kế họach
- prefer: thích
- come: đến
- continue: tiếp tục
- decide: quyết định
- deserve: xứng đáng
- determine: xác định, quyết định
- demand: yêu cầu
- desire: mong ước, khao khát
- dislike: ghét
- expect: mong đợi
- fail: thất bại, hỏng
- prepare: chuẩn bị
- pretend: giả vờ
- promise: hứa
- propose: đề nghị
- refuse: từ chối
- start: bắt đầu
- seem: dường như , hình như
- strive: cố gắng, phấn đấu, đấu tranh
- swear: thề
- tend: có khuynh hướng
- threaten: đe dọa
- try: cố gắng
- urge: thúc giục
- vow: thề
- wait: chờ, đợi
- want: muốn
- wish: ước mơ
- would like: muốn, thích
- yearn: khát khao


Ex: - It was late, so we decided to take a taxi home.
- They plan to
 
Gửi ý kiến