Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra giữa kì 1 trực tuyến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh kim tuyến
Ngày gửi: 10h:27' 22-11-2021
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích: 0 người

Trường THCS Phú Lộc
Năm học: 2021 - 2022
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Sinh 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)


A. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét là:
A. Ăn uống phải hợp vệ sinh.
B. Tiêu diệt muỗi, nằm màn, diệt muỗi và ấu trùng muỗi.
C. Vệ sinh thân thể, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
D. Không cần làm gì cả vì bệnh sốt rét không lây qua người.
Câu 2. Động vật nào sau đây đã được con người thuần hóa trở thành vật nuôi?
A. Hổ B. Chồn C. Gà D. Cá voi
Câu 3.  Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua?
A. Màng tế bào. B. Không bào tiêu hóa.
C. Tế bào gai. D. Lỗ miệng.
Câu 4. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là?
A. Kí sinh. B. Tự dưỡng và dị dưỡng.
C. Tự dưỡng D. Dị dưỡng.
Câu 5. Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể người?
A. Ruột già. B. Cơ bắp
C. Gan, mật. D. Máu.
Câu 6.  Trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai?
A. Trùng giày di chuyển nhờ lông bơi.
B. Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng.
C. Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển.
D. Trùng giày có dạng dẹp như đế giày.

Câu 7. Sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh trong nội tạng trâu, bò nên mắt và lông bơi
A. Tiêu giảm B. Phát triển C. Kém phát triển D. Bình thường
Câu 8. Loài nào trong ngành Ruột khoang được người Nhật Bản gọi là “Thịt thủy tinh”?
A. Hải quỳ B. Sứa C. Thủy tức D. San hô

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?
A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.
B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.
C. Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.
D. Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.
Câu 10. Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất
A. Hải quỳ B. Thủy tức C. Sứa D. San hô
B. Tự luận (5 điểm)
Câu 11. Tỉ lệ người mắc bệnh giun đũa, nhất là trẻ em nước ta rất cao (trên 90%). Giun đũa ngoài lấy tranh chất dinh dưỡng của người, còn sinh ra độc tố và gây ra tắc ruột, tắc ống mật.
a. Trình bày vòng đời giun đũa? (1.5 đ)
b. Để phòng chống giun đũa kí sinh, em phải làm gì? (1 đ)
Câu 12. Vai trò của giun đốt? (1.5đ)
Câu 13. Nêu triệu chứng bệnh kiết lị? (1đ)

--------------HẾT------------------


ĐÁP ÁN
A- TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng 0.5đ)

1-B
2-C
3-D
4-B
5-A

6-A
7-A
8-B
9-A
10-D


B- TỰ LUẬN
Câu:

Đáp án chi tiết
Thang điểm

Câu 11
a. Trình bày vòng đời giun đũa


b. Nêu các biện pháp phòng chống

- Giun đũa(trứng( ấu trùng trong trứng Thức ăn sống


Ruột non (lần 2) Máu, gan, tim, phổi Ruột non lần 1(ấu trùng)

- Ăn uống hợp vệ sinh.
Vệ sinh cá nhân
Vệ sinh môi trường sống
Tẩy giun sán định kì 6 tháng 1 lần.


1.5đ



0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ

Câu 12.
Vai trò giun đốt

- Làm thức ăn cho người
Làm thức ăn cho động vật khác
Làm cho đất trồng tơi xốp, thoáng
Làm cho đất trồng màu mỡ
Làm thức ăn cho cá
Có hại cho động vật và người


Mỗi ý 0.25 đ

Câu 13.
Triệu chứng bệnh kiết lị

- Đau bụng đi ngoài,phân có lẫn chất nhầy và máu.

 
Gửi ý kiến