Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 22h:11' 25-11-2021
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 22h:11' 25-11-2021
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
100 CÂU TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
Câu 1 :
Số nghiệm của phương trình (𝑙𝑜𝑔
2
4𝑥
2−3
𝑙𝑜𝑔
2 𝑥−7=0 là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 2 :
Nghiệm của phương trình
là:
A.
x = 1 hoặc x=-1
B.
Đáp án khác
C.
x = 2 hoặc x = -3
D.
x = 0 hoặc x = -1
Câu 3 :
Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 4 :
Số nghiệm của phương trìnhlà
A.
0
B.
1
C.
Đápsố khác
D.
2
Câu 5 :
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1
2
log
2
𝑥+3
1
4
log
4(𝑥−1
8=3
log
8(4𝑥
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 6 :
Phương trình:
có nghiệm là
A.
X=8
B.
X=16
C.
X=4
D.
X=2
Câu 7 :
Số nghiệm của phương trình là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 8 :
Rút gọn biểu thức 𝑃
log
𝑎
𝑎𝑏
log
𝑎
𝑎
𝑏
log
3
𝑏
𝑏
𝑏.
A.
0
B.
log
𝑏
𝑎
C.
log
𝑎
𝑏
D.
7
2
Câu 9 :
Phương trình có tổng các nghiệm bằng:
A.
1
B.
0
C.
-2
D.
-1
Câu 10 :
Phương trình có tích các nghiệm là:
A.
-1
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 11 :
Số nghiệm của phương trình: 2
𝑙𝑜𝑔
8
2𝑥
𝑙𝑜𝑔
8
𝑥
2−2𝑥+1
4
3
là:
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 12 :
Giải bất phương trình:
log
3
𝑥
2−5𝑥+6
log
1
3
𝑥−2
1
2
log
1
3(𝑥+3
A.
3<𝑥<5
B.
𝑥>5
C.
𝑥
10
D.
𝑥>3
Câu 13 :
A.
x > 0
B.
C.
D.
Câu 14 :
Số nghiệm của phương trình là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 15 :
Số nghiệm của phương trình
A.
1
B.
Vô nghiệm
C.
2
D.
3
Câu 16 :
Biết rằng 𝑎
log
3
2, 𝑏
log
3
5,𝑐
log
5
7 . Tính theo 𝑎, 𝑏, 𝑐 giá trị của
log
140
63
A.
14
9
B.
𝑎𝑐+2
2𝑏+𝑐+𝑎𝑏
C.
𝑎𝑏+2
2𝑐+𝑎+𝑎𝑏
D.
𝑏𝑐+2
2𝑎+𝑏+𝑏𝑐
Câu 17 :
Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 18 :
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
B.
C.
D.
Câu 19 :
Phương trình
có tích các nghiệm bằng:
A.
1
B.
0
C.
-1
D.
2
Câu 20 :
Phương trình có hai nghiệm. Giá trị A=
Câu 1 :
Số nghiệm của phương trình (𝑙𝑜𝑔
2
4𝑥
2−3
𝑙𝑜𝑔
2 𝑥−7=0 là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 2 :
Nghiệm của phương trình
là:
A.
x = 1 hoặc x=-1
B.
Đáp án khác
C.
x = 2 hoặc x = -3
D.
x = 0 hoặc x = -1
Câu 3 :
Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 4 :
Số nghiệm của phương trìnhlà
A.
0
B.
1
C.
Đápsố khác
D.
2
Câu 5 :
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1
2
log
2
𝑥+3
1
4
log
4(𝑥−1
8=3
log
8(4𝑥
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 6 :
Phương trình:
có nghiệm là
A.
X=8
B.
X=16
C.
X=4
D.
X=2
Câu 7 :
Số nghiệm của phương trình là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 8 :
Rút gọn biểu thức 𝑃
log
𝑎
𝑎𝑏
log
𝑎
𝑎
𝑏
log
3
𝑏
𝑏
𝑏.
A.
0
B.
log
𝑏
𝑎
C.
log
𝑎
𝑏
D.
7
2
Câu 9 :
Phương trình có tổng các nghiệm bằng:
A.
1
B.
0
C.
-2
D.
-1
Câu 10 :
Phương trình có tích các nghiệm là:
A.
-1
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 11 :
Số nghiệm của phương trình: 2
𝑙𝑜𝑔
8
2𝑥
𝑙𝑜𝑔
8
𝑥
2−2𝑥+1
4
3
là:
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 12 :
Giải bất phương trình:
log
3
𝑥
2−5𝑥+6
log
1
3
𝑥−2
1
2
log
1
3(𝑥+3
A.
3<𝑥<5
B.
𝑥>5
C.
𝑥
10
D.
𝑥>3
Câu 13 :
A.
x > 0
B.
C.
D.
Câu 14 :
Số nghiệm của phương trình là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 15 :
Số nghiệm của phương trình
A.
1
B.
Vô nghiệm
C.
2
D.
3
Câu 16 :
Biết rằng 𝑎
log
3
2, 𝑏
log
3
5,𝑐
log
5
7 . Tính theo 𝑎, 𝑏, 𝑐 giá trị của
log
140
63
A.
14
9
B.
𝑎𝑐+2
2𝑏+𝑐+𝑎𝑏
C.
𝑎𝑏+2
2𝑐+𝑎+𝑎𝑏
D.
𝑏𝑐+2
2𝑎+𝑏+𝑏𝑐
Câu 17 :
Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 18 :
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
B.
C.
D.
Câu 19 :
Phương trình
có tích các nghiệm bằng:
A.
1
B.
0
C.
-1
D.
2
Câu 20 :
Phương trình có hai nghiệm. Giá trị A=
 








Các ý kiến mới nhất