Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Anh
Ngày gửi: 00h:43' 26-11-2021
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Anh
Ngày gửi: 00h:43' 26-11-2021
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN TRẦM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Năm học 2021 – 2022 Môn Địa lý 7
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:
A. Các độ tuổi của dân số.
B. Số lượng nam và nữ.
C. Số người sinh, tử của một năm.
D. Số người dưới tuổi lao động.
Câu 2: Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Công nghiệp và dịch vụ.
B. Nông – lâm – ngư – nghiệp.
C. Công nghiệp và nông – lâm – ngư - nghiệp.
D. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.
Câu 3: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:
A. Mật độ dân số.
B. Tổng số dân.
C. Gia tăng dân số tự nhiên.
D. Tháp dân số.
Câu 4: Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:
A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.
B. Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.
C. Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.
D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam.
Câu 5: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Lạnh, khô.
B. Nóng, ẩm.
C. Khô, nóng.
D. Lạnh, ẩm.
Câu 6: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Xa van, cây bụi lá cứng.
B. Rừng lá kim.
C. Rừng rậm xanh quanh năm.
D. Rừng thưa.
Câu 7: Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?
A. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.
B. Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).
C. Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.
D. Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.
Câu 8: Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào?
A. Ôn đới lục địa.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Địa trung hải.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 9: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. Giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B. Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
C. Chí tuyến đến vòng cực Bắc.
D. Chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 10: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:
A. Khí hậu mát mẻ quanh năm.
B. Nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C. Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).
D. Mưa quanh năm và độ ẩm lớn.
Câu 11 Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm.
B. Môi trường hoang mạc.
C. Môi trường nhiệt đới.
D. Môi trường vùng núi.
Câu 12: Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môitrường nhiệt đới là:
A. Rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa.
B. Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.
C. Rừng thưa, nửa hoang mạc.
D. Rừng lá rộng, rừng thưa.
Câu 13: Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?
A. Rau quả ôn đới.
B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
C. Cây dược liệu.
D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.
Câu 14: Nguyên nhân hình thành đất feralit có màu đỏ vàng ở môi trường nhiệtđới là do:
A. Đất bị rửa trôi.
B. Sự tích tụ ôxit sắt.
C. Sự tích tụ ôxit nhôm.
D. Sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
Câu 15: Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnhlắm là đặc điểm của môi trường
A. Ôn đới lục địa.
B. Ôn đới hải dương.
C. Địa Trung Hải.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 16: Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?
A. Thời tiết thay đổi thất thường.
B. Thời tiết quanh năm mát mẻ.
C. Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh.
D. Nhiệt độ quá nóng.
Câu 17: Các nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí ở đới ôn
Năm học 2021 – 2022 Môn Địa lý 7
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:
A. Các độ tuổi của dân số.
B. Số lượng nam và nữ.
C. Số người sinh, tử của một năm.
D. Số người dưới tuổi lao động.
Câu 2: Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Công nghiệp và dịch vụ.
B. Nông – lâm – ngư – nghiệp.
C. Công nghiệp và nông – lâm – ngư - nghiệp.
D. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.
Câu 3: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:
A. Mật độ dân số.
B. Tổng số dân.
C. Gia tăng dân số tự nhiên.
D. Tháp dân số.
Câu 4: Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:
A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.
B. Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.
C. Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.
D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam.
Câu 5: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Lạnh, khô.
B. Nóng, ẩm.
C. Khô, nóng.
D. Lạnh, ẩm.
Câu 6: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Xa van, cây bụi lá cứng.
B. Rừng lá kim.
C. Rừng rậm xanh quanh năm.
D. Rừng thưa.
Câu 7: Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?
A. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.
B. Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).
C. Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.
D. Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.
Câu 8: Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào?
A. Ôn đới lục địa.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Địa trung hải.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 9: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. Giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B. Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
C. Chí tuyến đến vòng cực Bắc.
D. Chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 10: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:
A. Khí hậu mát mẻ quanh năm.
B. Nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C. Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).
D. Mưa quanh năm và độ ẩm lớn.
Câu 11 Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm.
B. Môi trường hoang mạc.
C. Môi trường nhiệt đới.
D. Môi trường vùng núi.
Câu 12: Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môitrường nhiệt đới là:
A. Rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa.
B. Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.
C. Rừng thưa, nửa hoang mạc.
D. Rừng lá rộng, rừng thưa.
Câu 13: Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?
A. Rau quả ôn đới.
B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
C. Cây dược liệu.
D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.
Câu 14: Nguyên nhân hình thành đất feralit có màu đỏ vàng ở môi trường nhiệtđới là do:
A. Đất bị rửa trôi.
B. Sự tích tụ ôxit sắt.
C. Sự tích tụ ôxit nhôm.
D. Sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
Câu 15: Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnhlắm là đặc điểm của môi trường
A. Ôn đới lục địa.
B. Ôn đới hải dương.
C. Địa Trung Hải.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 16: Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?
A. Thời tiết thay đổi thất thường.
B. Thời tiết quanh năm mát mẻ.
C. Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh.
D. Nhiệt độ quá nóng.
Câu 17: Các nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí ở đới ôn
 









Các ý kiến mới nhất