Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thảo Nghi
Ngày gửi: 12h:40' 27-11-2021
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
Thursday, November 4th, 2021
Thì tương lai đơn (Simple Future tense)
Dấu hiệu:
+ tomorrow (ngày mai), next +… (next day, next week, next month, next year).
+ think/ believe/ suppose: nghĩ là/ tin là/ cho là.
+ perhaps: có lẽ
Công thức
Khẳng định [+]
S + will/ shall + Vo + O.
Ex: I believe you will do it.
He will bake cake tomorrow.
Phủ định [-]
S + will not/ shall not + Vo + O.
won’t/ shan’t
Ex: I won’t do my homework next day.
She shan’t get up early tomorrow.
Nghi vấn [?]
Will/ Shall + S + Vo + O ?
Ex: Will he play football tomorrow?
Shall he wake up late next day?

Tương lai gần (Near future tense)
(Dùng để diễn tả một kế hoạch, dự định cụ thểcó tính toán trong tương lai không xa.Các hành động trong thì tương lai gần đều có mục đích, kế hoạch cụ thể).
Công thức
Khẳng định [+]
S + am/is/are+ going to + Vo + O.
EX: We are going togoto school next month.
Phủ định [-]
S + am/is/are + not + going to + Vo + O.
EX: We are not/ aren’t going to goto school next month.
He is not going to bakecake tomorrow.
Nghi vấn [?]
Am/ Is/ Are + S + going to + Vo + O.
EX: Are you going to go to school next month?
Where are you going to go next holiday?
Thì tương lai đơn
Thì tương lai gần

Cách dùng: Tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được quyết định ngay tại thời điểm nói(on-the-spot decision).
EX: Ok, I will do this tomorrow.




Signal words: I think, I don`t think, I believe, I am afraid, I am sure that, next time, in + time (in 2 years...), from now on...



Cách dùng: Diễn đạt một hành động sẽ tiến hành trong tương lai nhưng đã có kế hoạch từ trước


EX: I am going to have my birthday party next week.

Diễn đạt một điều sắp xảy ra dựa vào bằng chứng hiện tại (evidence)
EX: Look at the clouds. It`s going to rain



Chọn đáp án đúng

I completely forget about this. Give me a moment, I...........do it now.

a. will (Thiên, Ngọc Khuê)
b. am going to (Long, Khoa, Minh Khuê)
c. is going to

2. Tonight, I......stay home. I`ve rented a video
a. am going to
b. will
c. a and b

3. I feel dreadful. I............sick
a. am going to be
b. will be
c. a và b



4. If you have any problem, don`t worry. I....help you
a. will
b. am going to
c. a và b

5. Where are you going to go?
a. I am going to see a friend
b. I`ll see a friend
c. I went to a friend

6. That`s the phone./ I....answer it
a. will
b. am going to
c. a và b

7. Look at those clouds. It....rain now
a. will
b. is going to
c. a và b



8. Tea or coffee?
a. I am going to have tea, please
b. I`ll have tea, please
c. I want to drink

9. Thanks for your offer. But I am OK. Shane.........help me
a. is going to
b. will
c. a và b

10. The weather forecast says it.......rain tomorrow
a. is going to
b. will
c. a và b

Chia các câu sau ở thì tương lai gần:
She (not cook)__isn’t going to cook__ meal tonight.
We (talk)__are going to talk__ about our play tomorrow.
___Are__ they (listen)_going tolisten____ to music tomorrow?
It (rain)___is going to rain___ tonight.
He (be)__is going to be____ a doctor next month.
Mai and Hoa (not do)__aren’t going to do_____ their homework.
My father (repair)__is going to repair___his car next month.
They (visit)_are going to visit___ Ha Long
 
Gửi ý kiến