Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thảo Nghi
Ngày gửi: 23h:32' 02-12-2021
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Lê Thảo Nghi
Ngày gửi: 23h:32' 02-12-2021
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Thursday, November 25th, 2021
Ngữ âm
Cách phát âm ED:
/id/: ED theo sau t và d
Wanted, Needed, Handed,…
/t/: ED theo sau: p sh f k ss ch( “t”
Looked, Washed, Laughed, Faced, Stopped
/f/ /s/
Ngoài 2 trường hợp trên ( /d/
Learned, Played,…
Bài tập: Khoanh tròn vào từ có cách đọc khác với các từ còn lại
A. looked /t/ B. handed/id/
C. watched/t/ D. washed/t/
2. A. lived /d/ B. missed /t/
C. looked /t/ D. hoped /t/
3. A. played/d/ B. raised/d/
C. lived /d/ D. needed/id/
Cách phát âm S
Các từ có tận cùng là p k /th/ f tPhượng K thích phở tái
Khi thêm S hoặc ES (/s/
Books, Stops, months
Các từ có tận cùng là
S (ce) Ch X Sh Z G
Sáu Chạy Xe SH zở gê
Khi thêm ES(/iz/
Watches, Faces, Mixes, Washes
Ngoài 2 trường hợp trên(/z/
Pens, Sings, Plays
Bài tập: Khoanh tròn vào từ có cách đọc khác với các từ còn lại
A. coughs
/s/
B. sings /z/
C. stops/s/
D. sleeps /s/
2. A. signs /z/
B. profits/s/
C. becomes /z/
D. survives
/z/
3. A. walks /s/
B. steps /s/
C. shuts /s/
D. plays/z/
4. A. wishes /iz/
B. practices /iz/
C. introduces /iz/
D. leaves /z/
5. A. grasses
/iz/
B. stretches /iz/
C. comprises
/iz/
D. potatoes
/z/
6. A. desks /s/
B. maps /s/
C. plants /s/
D. chairs /z/
7. A. pens /z/
B. books /s/
C. phones /z/
D. tables /z/
8. A. dips /s/
B. deserts /s/
C. books /s/
D. camels /z/
9. A. miles /z/
B. attends /z/
C. drifts /s/
D. glows /z/
10. A. mends /z/
B. develops /s/
C. values /z/
D. equals /z/
A. worked
/t/
B. wanted
/id/
C. stopped /t/
D. asked /t/
A. opened
/d/
B. knocked
/t/
C. played /d/
D. occurred /d/
A. talked
/t/
B. watched
/t/
C. lived
/d/
D. stopped
/t/
A. covered
/d/
B. installed /d/
C. described /d/
D. decorated
/id/
A. claimed
/d/
B. warned /d/
C. occurred /d/
D. existed /id/
Ngữ âm
Cách phát âm ED:
/id/: ED theo sau t và d
Wanted, Needed, Handed,…
/t/: ED theo sau: p sh f k ss ch( “t”
Looked, Washed, Laughed, Faced, Stopped
/f/ /s/
Ngoài 2 trường hợp trên ( /d/
Learned, Played,…
Bài tập: Khoanh tròn vào từ có cách đọc khác với các từ còn lại
A. looked /t/ B. handed/id/
C. watched/t/ D. washed/t/
2. A. lived /d/ B. missed /t/
C. looked /t/ D. hoped /t/
3. A. played/d/ B. raised/d/
C. lived /d/ D. needed/id/
Cách phát âm S
Các từ có tận cùng là p k /th/ f tPhượng K thích phở tái
Khi thêm S hoặc ES (/s/
Books, Stops, months
Các từ có tận cùng là
S (ce) Ch X Sh Z G
Sáu Chạy Xe SH zở gê
Khi thêm ES(/iz/
Watches, Faces, Mixes, Washes
Ngoài 2 trường hợp trên(/z/
Pens, Sings, Plays
Bài tập: Khoanh tròn vào từ có cách đọc khác với các từ còn lại
A. coughs
/s/
B. sings /z/
C. stops/s/
D. sleeps /s/
2. A. signs /z/
B. profits/s/
C. becomes /z/
D. survives
/z/
3. A. walks /s/
B. steps /s/
C. shuts /s/
D. plays/z/
4. A. wishes /iz/
B. practices /iz/
C. introduces /iz/
D. leaves /z/
5. A. grasses
/iz/
B. stretches /iz/
C. comprises
/iz/
D. potatoes
/z/
6. A. desks /s/
B. maps /s/
C. plants /s/
D. chairs /z/
7. A. pens /z/
B. books /s/
C. phones /z/
D. tables /z/
8. A. dips /s/
B. deserts /s/
C. books /s/
D. camels /z/
9. A. miles /z/
B. attends /z/
C. drifts /s/
D. glows /z/
10. A. mends /z/
B. develops /s/
C. values /z/
D. equals /z/
A. worked
/t/
B. wanted
/id/
C. stopped /t/
D. asked /t/
A. opened
/d/
B. knocked
/t/
C. played /d/
D. occurred /d/
A. talked
/t/
B. watched
/t/
C. lived
/d/
D. stopped
/t/
A. covered
/d/
B. installed /d/
C. described /d/
D. decorated
/id/
A. claimed
/d/
B. warned /d/
C. occurred /d/
D. existed /id/
 








Các ý kiến mới nhất