Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lý thuyết về thì dễ hiểu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lương hồng sim
Ngày gửi: 19h:22' 06-12-2021
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
English Tenses

Tenses
Form
Use
Adverb
Notes

Present simple
To be:
S + is/ am/ are + O
V:
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + don’t/ doesn’t + V + O
(?) Do/ Does + S + V + O?

Example:
- Two and two is/ are four
- He usually gets up at 5 o’clock.
- My cousin doesn’t love collecting stamps.
- There is a ten-hour train every day in Long Bien railway Station.

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý luôn đúng.
- Diễn tả sự việc thường xảy ra ở hiện tại.
- Diễn tả những thói quen, sở thích, tập quán hay đặc tính trong hiện tại.
- Dùng trong lịch trình tàu xe, thời khóa biểu/ gian biểu.
- Always, usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never,…
- Every + time
- Sau until/ as soon as
Nguyên tắc thêm “es” sau V (S: he, she, it) hoặc N ( số nhiều)
- Từ tận cùng là / sh/ch/s/ss/x/ thì thêm “es”
eg: watch/watches, mix/ mixes
- Từ tận cùng là phụ âm + y: đổi y thành i, thêm “es”.
Eg: study/ studies, cry/ cries.
- Lưu ý:
do/ does, go/ goes, tomato/ tomatoes, potato/ potatoes. Nhưng: kilo/ kilos

Present continuous
(+) S + is/am/are + V-ing + O
(-) S + is/am/are + not + V-ing + O
(?) Is/ Am/ Are + S + V-ing + O


Example:
- We are studying English now.
- they are building a super market near my house.
- At present Lam is listening to the teacher, An is writing a letter and Kien is chatting merrily.
- She is always talking loudly in the class.

- Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Diễn tả một sự việc đang xảy ra nhưng không nhất thiết tại thời điểm nói
- Diễn tả hai hay nhiều hành động đang cùng xảy ra một lúc ở hiện tại.
- Lưu ý: ta dùng “always” trong thì này để nhấn mạnh, phê bình, chỉ trích một hành động tiêu cực, không tốt.
Now, at the moment, at present, right now,today, this + time …

Note: Những V chỉ cảm giác, cảm xúc không dùng trong các thì tiếp diễn: love, like, hate, smell, feel,…
Nguyên tắc thêm “ing” vào sau V:
- V tận cùng là “e” thì bỏ “e” trước khi thêm “ing”. Eg: write/ writing, ride/ riding
- V tận cùng là “ee”, giữ nguyên thêm “ing”.
Eg: see/ seeing, agree/ agreeing
- V tận cùng là “ie”, đổi “ie” thành “y” trước khi thêm “ing”.
Eg: die/ dying, lie/ lying.
- V là phụ âm- nguyên âm- phụ âm, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ing”.
Eg: stop/ stopping, rob/ robbing, plan/ planning.
- V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ing”.
Eg: begin/ beginning, prefer/ preferring, regret/ regretting, permit/ permitting
- V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi thêm “ing”.
Eg: travel/ travelling, cancel/ cancelling.
- V tận cùng là “ic”, ta thêm “k” trước khi thêm “ing”.
Eg: picnic/ picnicking, traffic/ trafficking

Present perfect
(+) S + have/has + P2 + O
(-) S + have/has + P2 + O
(?) Have/ Has + S + P2 +O?
Example:
- He has just repaired the TV set. He is washing his hand now.
- Mai has learnt/ learned English for 10 years.
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại.
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
For, since, just, already, yet, recently, for a long time, for ages, ever, never,up to now, up to present,..
- In the last + time (month/ year..)


Present perfect continuous
(+) S + have/has + been + V
 
Gửi ý kiến