Ôn tập HKI Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BIÊN SOẠN
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 19h:11' 10-12-2021
Dung lượng: 404.8 KB
Số lượt tải: 915
Nguồn: BIÊN SOẠN
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 19h:11' 10-12-2021
Dung lượng: 404.8 KB
Số lượt tải: 915
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8
A.PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Câu 1. Giá trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
A.-1 B.1 C.0 D.x
Câu 2. Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử :
A.(2x + y)3B.(2x - y)3
C.(2x + y3)3D. (2x3 + y)3
Câu 3.Đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A.(5x-4)(x-2y) B.(x+2y)(5x-4)
C.(5x-2y)(x+4y) D.(5x+4)(x-2y)
Câu 4.Đa thức 12x-9-4x2 được phân tích thành:
A.(3-2x)2B.(2x-3) (2x+3)
C.-(2x+3)2 D.-(2x-3)2
Câu 5. Điền vào chỗ trống: A = =
A.-2xy B.xy C.xy D.2xy
Câu 6. Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
A.8698 B.6800 C.8649 D.8600
Câu 7. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
A.AB + AC B.AB + C C.AB + BC D.B + AC
Câu 8. Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng:
A.x5-x3+2x2B.x3-x+2
C.3x3-2x+4 D.x3+x+2
Câu 9. Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
A.-2xy B.2y2 C.2xy D.2x2
Câu 10. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A.(a - x)(y - a)(y + a) B.(a + x)(a - y)(a + y)
C.(x - a)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Câu 11.Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
D.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
Câu 12. Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là
A.xy3B.2y3 C.y4D.y3
Câu 13. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
A.-5x + 3 B.0 C.5x – 3 D.5x + 3
Câu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A. x3 - x + 2 B.x3 - 2x +
C.x3 + 2x -D. -x3 + 2x -
Câu 15. Điền vào chỗ trống :
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Câu 1: Biểu thức nào là1 phân thức đại số ?
A.B.
C.D. Cả A,B,C
Câu 2: Các cách viết sau , cách nào đúng?
A. B.
C.D.
Câu 3: Hai phân thức nào bằng nhau ?
A.B.
C. D.
Câu 4:Kết quả của phép tính : là :
A.B. x C. -2 D.
Câu 5: Cho phân thức A = . Giá trị của phân thức A với x = 5 là
A. 4 B. 20
C. 25 D. Một kết quả khác
Câu 6:Giá trị của phân thức bằng 0 khi x bằng :
A. – 1 B. – 1 và 1
C. 1 D. Một kết quả khác
Câu 7: Điều kiện để cho biểu thức là một phân thức là:
A. x 1 B. x = 1 C. x 0 D. x = 0
Câu 8: Phân thức bằng với phân thức là:
A. B. C.
A.PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Câu 1. Giá trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
A.-1 B.1 C.0 D.x
Câu 2. Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử :
A.(2x + y)3B.(2x - y)3
C.(2x + y3)3D. (2x3 + y)3
Câu 3.Đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A.(5x-4)(x-2y) B.(x+2y)(5x-4)
C.(5x-2y)(x+4y) D.(5x+4)(x-2y)
Câu 4.Đa thức 12x-9-4x2 được phân tích thành:
A.(3-2x)2B.(2x-3) (2x+3)
C.-(2x+3)2 D.-(2x-3)2
Câu 5. Điền vào chỗ trống: A = =
A.-2xy B.xy C.xy D.2xy
Câu 6. Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
A.8698 B.6800 C.8649 D.8600
Câu 7. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
A.AB + AC B.AB + C C.AB + BC D.B + AC
Câu 8. Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng:
A.x5-x3+2x2B.x3-x+2
C.3x3-2x+4 D.x3+x+2
Câu 9. Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
A.-2xy B.2y2 C.2xy D.2x2
Câu 10. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A.(a - x)(y - a)(y + a) B.(a + x)(a - y)(a + y)
C.(x - a)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Câu 11.Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
D.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
Câu 12. Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là
A.xy3B.2y3 C.y4D.y3
Câu 13. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
A.-5x + 3 B.0 C.5x – 3 D.5x + 3
Câu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A. x3 - x + 2 B.x3 - 2x +
C.x3 + 2x -D. -x3 + 2x -
Câu 15. Điền vào chỗ trống :
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Câu 1: Biểu thức nào là1 phân thức đại số ?
A.B.
C.D. Cả A,B,C
Câu 2: Các cách viết sau , cách nào đúng?
A. B.
C.D.
Câu 3: Hai phân thức nào bằng nhau ?
A.B.
C. D.
Câu 4:Kết quả của phép tính : là :
A.B. x C. -2 D.
Câu 5: Cho phân thức A = . Giá trị của phân thức A với x = 5 là
A. 4 B. 20
C. 25 D. Một kết quả khác
Câu 6:Giá trị của phân thức bằng 0 khi x bằng :
A. – 1 B. – 1 và 1
C. 1 D. Một kết quả khác
Câu 7: Điều kiện để cho biểu thức là một phân thức là:
A. x 1 B. x = 1 C. x 0 D. x = 0
Câu 8: Phân thức bằng với phân thức là:
A. B. C.
 








Các ý kiến mới nhất