Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thúy Hồng
Ngày gửi: 21h:32' 18-12-2021
Dung lượng: 26.4 KB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích: 0 người
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC LỚP 7
NĂM HỌC 2021-2022
I/ NỘI DUNG ÔN TẬP
- Chủ đề: Ngành động vật nguyên sinh
- Chủ đề: Ngành ruột khoang
- Chủ đề: Các ngành giun ( giun dẹp, giun tròn, giun đốt)
- Chủ đề: Ngành thân mềm
- Chủ đề: Ngành chân khớp ( lớp giáp xác, lớp hình nhện, lớp sâu bọ)
II/ HÌNH THỨC THI: 100% trắc nghiệm
- Mức độ nhận thức trong bài kiểm tra: 4Biết-3 Hiểu- 2VD-1VDC
- Số lượng: 40 câu/ đề
- Thời gian thi: 45 phút
III/ MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1:  Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
A. Có khả năng di chuyểnB. Có diệp lụcC. Tự dưỡngD. Có cấu tạo tế bào
Câu 2: Môi trường sống của thủy tức là gì?
A. Nước ngọtB. Nước mặnC. Nước lợD. Trên cạn
Câu 3: Mỗi ngày, sán lá gan đẻ bao nhiêu trứng?
A. 1000 trứngB. 2000 trứngC. 3000 trứngD. 4000 trứng
Câu 4: Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ cơ quan nào?
A. Chân giảB. Lông bơiC. Giác bámD. Lỗ miệng
Câu 5: Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người?
A. Lớp vỏ cutinB. Di chuyển nhanhC. Có hậu mônD. Cơ thể hình ống
Câu 6: Giun đũa có đặc điểm sinh sản là:
A. Lưỡng tínhB. Phân tínhC. Lưỡng tính và phân tínhD. Vô tính
Câu 7: Giun đất có lối sống như thế nào?
A. Tự doB. Kí sinh
C. Có giai đoạn tự do, có giai đoạn kí sinhD. Sống bám
Câu 8: Cơ quan hô hấp của giun đất là:
A. MangB. DaC. PhổiD. Da và phổi
Câu 9: Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm?
A. TraiB. RươiC. HếnD. Ốc
Câu 10: Thân mềm nào gây hại cho con người?
A. SòB. MựcC. Ốc vặnD. Ốc sên
Câu 11: Cơ thể tôm có mấy phần?
A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng
B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng
C. Có 2 phần là thân và các chi
D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi
Câu 12: Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm?
A. RâuB. Vỏ cơ thểC. ĐuôiD. Các đôi chân
Câu 13: Bộ phận nào của nhện KHÔNG thuộc phần đầu – ngực?
A. Đôi kìmB. Đôi chân xúc giácC. 4 đôi chân bòD. Lỗ sinh dục
Câu 14: Cơ quan nào sinh ra tơ nhện?
A. Núm tuyến tơB. Đôi kìmC. Lỗ sinh dụcD. 4 đôi chân bò
Câu 15: Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?
A. Có hai phần gồm đầu và bụngB. Có hai phần gồm đầu ngực và bụng
C. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụngD. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất
Câu 16: Thức ăn của châu chấu là?
A. Thực vậtB. Động vậtC. Máu ngườiD. Mùn hữu cơ
Câu 17: Trùng biến hình di chuyển như thế nào?
A. Thẳng tiếnB. Xoay trònC. Vừa tiến vừa xoayD. Cách khác
Câu 18: Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là?
A. RuồiB. Muỗi AnôphenC. ChuộtD. Gián
Câu 19: Loài ruột khoang nào không có khả năng di chuyển?
A. Thủy tứcB. SứaC. San hôD. Sứa lược
Câu 20: Cơ thể sứa có dạng đối xứng gì?
A. Đối xứng tỏa trònB. Đối xứng hai bên
C. Dẹt 2 đầuD. Không có hình dạng cố định
Câu 21: Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào?
A. Ruột nonB. MáuC. GanD. Ruột non, máu, gan
Câu 22: Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?
A. Đường tiêu hóaB. Qua daC. Đường hô hấpD. Qua máu
Câu 23: Thức ăn của đỉa là gì?
A. MáuB. Mùn hữu cơC. Động vật nhỏ khácD. Thực vật
Câu 24: Trai lấy mồi ăn bằng cách nào?
A. Dùng chân giả bắt lấy con mồiB. Lọc nước
C. Kí sinh trong cơ thể vật chủD. Tấn công làm tê liệt con mồi
Câu 25: Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng?
A. Ốc vặnB. Ốc sênC. SòD. Mực
Câu 26: Loài giáp xác nào bám vào vỏ
 
Gửi ý kiến