Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thúy Hồng
Ngày gửi: 21h:32' 18-12-2021
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Trần Thúy Hồng
Ngày gửi: 21h:32' 18-12-2021
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
TIẾT 36: KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 7
NĂM HỌC 2021-2022
I/ Mục tiêu
1. Kiến thức :HS được kiểm tra về:
+ Ngành động vật nguyên sinh (Bài 4,5,6,7)
+ Ngành ruột khoang (Bài 8,9,10)
+ Các ngành giun: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt (Bài 11,12,13,14,15,17)
+ Ngành thân mềm (Bài 18,19,21)
+ Ngành chân khớp: Lớp giáp xác, lớp hình nhện, lớp sâu bọ (Bài 22,24,25,26,27,29)
2. Kỹ năng :
- Kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm.
- Kỹ năng so sánh, phân tích, tổng hợp kiến thức đồng thời biết vận dụng kiến thức vào trong thực tế.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài trong giờ kiểm tra.
II/ Ma trận đề :
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Ngành động vật nguyên sinh
1
0.25
2
0.5
2
0.5
5
1.25
Ngành ruột khoang
1
0.25
2
0.5
2
0.5
5
1.25
Các ngành giun
6
1.5
3
0.75
3
0.75
1
0.25
13
3.25
Ngành thân mềm
2
0.5
2
0.5
1
0.25
5
1.25
Ngành chân khớp
6
1.5
3
0.75
3
0.75
12
3
Tổng
16
4
12
3
8
2
4
1
40
10
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉ lệ chung(%)
70
30
100
III/ Bản đặc tả ma trận
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Ngành động vật nguyên sinh
Trùng roi
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm Động vật nguyên sinh. Thông qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh
*Thông hiểu:
Mô tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số loài ĐVNS điển hình
Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động và đa dạng về môi trường sống của ĐVNS.
*Vận dụng:
Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người và vai trò của ĐVNS đối với thiên nhiên.
1
Trùng biến hình và trùng giày
1
Trùng kiết lị và trùng sốt rét
1
Đặc điểm chung, vai trò
2
2
Ngành ruột khoang
Thủy tức
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang. Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)
*Thông hiểu:
Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang. ví dụ: Thủy tức nước ngọt
Mô tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang (số lượng loài, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống)
*Vận dụng:
Nêu được vai trò của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
1
Đa dạng ngành ruột khoang
2
Vai trò
2
3
Các ngành giun
Ngành giun dẹp
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm về ngành Giun dẹp. Nêu được những đặc điểm chính của ngành.
Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp. Ví dụ: Sán lá gan có mắt và lông bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinh sản phát triển.
*Thông hiểu:
Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
TIẾT 36: KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 7
NĂM HỌC 2021-2022
I/ Mục tiêu
1. Kiến thức :HS được kiểm tra về:
+ Ngành động vật nguyên sinh (Bài 4,5,6,7)
+ Ngành ruột khoang (Bài 8,9,10)
+ Các ngành giun: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt (Bài 11,12,13,14,15,17)
+ Ngành thân mềm (Bài 18,19,21)
+ Ngành chân khớp: Lớp giáp xác, lớp hình nhện, lớp sâu bọ (Bài 22,24,25,26,27,29)
2. Kỹ năng :
- Kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm.
- Kỹ năng so sánh, phân tích, tổng hợp kiến thức đồng thời biết vận dụng kiến thức vào trong thực tế.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài trong giờ kiểm tra.
II/ Ma trận đề :
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Ngành động vật nguyên sinh
1
0.25
2
0.5
2
0.5
5
1.25
Ngành ruột khoang
1
0.25
2
0.5
2
0.5
5
1.25
Các ngành giun
6
1.5
3
0.75
3
0.75
1
0.25
13
3.25
Ngành thân mềm
2
0.5
2
0.5
1
0.25
5
1.25
Ngành chân khớp
6
1.5
3
0.75
3
0.75
12
3
Tổng
16
4
12
3
8
2
4
1
40
10
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉ lệ chung(%)
70
30
100
III/ Bản đặc tả ma trận
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Ngành động vật nguyên sinh
Trùng roi
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm Động vật nguyên sinh. Thông qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh
*Thông hiểu:
Mô tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số loài ĐVNS điển hình
Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động và đa dạng về môi trường sống của ĐVNS.
*Vận dụng:
Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người và vai trò của ĐVNS đối với thiên nhiên.
1
Trùng biến hình và trùng giày
1
Trùng kiết lị và trùng sốt rét
1
Đặc điểm chung, vai trò
2
2
Ngành ruột khoang
Thủy tức
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang. Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)
*Thông hiểu:
Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang. ví dụ: Thủy tức nước ngọt
Mô tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang (số lượng loài, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống)
*Vận dụng:
Nêu được vai trò của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
1
Đa dạng ngành ruột khoang
2
Vai trò
2
3
Các ngành giun
Ngành giun dẹp
*Nhận biết:
Trình bày được khái niệm về ngành Giun dẹp. Nêu được những đặc điểm chính của ngành.
Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp. Ví dụ: Sán lá gan có mắt và lông bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinh sản phát triển.
*Thông hiểu:
Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các
 









Các ý kiến mới nhất