Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Hồng Hà
Ngày gửi: 14h:02' 21-12-2021
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 677
Nguồn:
Người gửi: Phùng Hồng Hà
Ngày gửi: 14h:02' 21-12-2021
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
0 người
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1:
a. Số liền trước của số 80 là:
A. 70
B. 81
C. 79
D.89
b. Số liền sau của số 49 là:
A. 48
B. 58
C. 56
D. 50
Câu 2:
a. Tổng của 31 và 8 là:
A. 38
B. 39
C. 48
D. 42
b. Hiệu của 41 và 23 là:
A. 54
B. 64
C. 18
D. 52
Câu 3 :
Phép tính : 74 + 6 có kết quả là :
A. 84
B. 80
C. 86
D. 72
Câu 4 :
67kg – 19kg + 25kg = ?
A. 84
B. 73kg
C. 86 kg
D. 72 kg
Câu 5:
Can to đựng được nhiều hơn can nhỏ là :
A. 2 l
B. 9 l
C. 8 l
D. 6 l
Câu 6 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
……. + 9 = 67
A. 50
B. 60
C. 40
D. 58
II. Tự luận:
Câu 7: Tính:
56 + 4 - 5
Câu 8: Đặt tính rồi tính
42 + 21 53 - 18 84 - 37 63 – 39
Câu 9 : Lan gấp được 21 bông hoa. Mai gấp ít hơn Lan 3 bông hoa. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu bông hoa ?
Câu 10 :( 1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau ?
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
Câu 1( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
a. C
b. D
Câu 2( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
a. B
b. C
Câu 3 ( 1 điểm):
B
Câu 4( 1 điểm):
Đáp án B
Câu 5 ( 1 điểm):
Đáp án A
Câu 6 (1 điểm):
D
Câu 7 (1 điểm):
55
Câu 8: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0.25 điểm.
a) 63 b)35 c)47 d)24
Câu 9 ( 1 điểm)
Bài giải
Mai gấp được số bông hoa là : ( 0,25 điểm)
– 3 = 18 ( bông) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 18 bông hoa( 0,25 điểm)
Câu 10 ( 1 điểm) :
Bài giải
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là : 90
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11
Hiệu của hai số là :
90 – 11 = 79
Đáp số : 79
 








Các ý kiến mới nhất