Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE THI HK I LS VA ĐIA LÍ 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hunghuongkt2012
Người gửi: Nguyễn Thành Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 21-12-2021
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 1029
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Kim Ly)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TU MƠ RÔNG
TRƯỜNG PTDT BT THCS ĐĂK SAO

THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)


I. Mục tiêu
1. kiến thức:
- Củng cố kiến thức mà các em học sinh đã được học trong chương trình học kì I.
2. kỹ năng:
- Luyện kỹ năng làm bài của môn học Lịch sử và địa lí.
3. Phẩm chất:
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực và tự giác trong học tập và trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra:
1) Đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận;
III. Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



1. Chương 1: Bản đồ thể hiện bề mặt trái đất.
TNKQ
TNKQ
TL
TL



- Hệ thống kinh, vĩ tuyến, tọa độ địa lí, tỉ lệ bản đồ.

Vẽ, xác định được các nửa cầu, các điểm cực, KT, XĐ.
Tính được khoảng cách thực tế dựa vào TLBĐ.


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:4
Số điểm:2
TL:20%

Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
Số câu:6
Số điểm:4
TL:40%

2. Chương 3:
Cấu tạo của trái đất- vỏ trái đất.
- Đặc điểm Cấu tạo của trái đất, quá trình nội sinh và ngoại sinh.
 - Phân biệt các dạng địa hình bề mặt trái dất phân biệt loại khoáng sản.




Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:2
Số điểm:1
TL:10%
Số câu:4
Số điểm:2
TL:20%


Số câu:6
Số điểm:3
TL:30%

3. Xã hội nguyên thủy.
- Nắm được những nét cơ bảnxã hội nguyên thủy.
- Hiểu được con người xuất hiện như thế nào?




Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:2
Số điểm:1
TL:10%
Số câu:2
Số điểm:1
TL:10%



Số câu:4
Số điểm:2
TL:20%

4. Ấn Độ cổ đại


- Sự phân hoá trong xã hội Ấn Độ cổ đại được biểu hiện như thế nào? 






Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%

Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%

Tông số câu:
Tổng số điểm:
Tổng tỉ lệ:
Số câu:8
Số điểm:4
TL:40%
Số câu:6
Số điểm:3
TL:30%
Số câu:2
Số điểm:2
TL:20%
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
Số câu:17
Số điểm:10
TL:100%




















PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TU MƠ RÔNG
TRƯỜNG PTDT BT THCS ĐĂK SAO

THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)



I. Trắc nghiệm :(7,0 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em chọn?
Câu 1. Tổ chức xã hội của người tối cổ có điểm gì nổi bật?
A. Sống thành một nhóm gia đình, có người đứng đầu.
B. Sống thành nhiều nhóm gia đình, có người đứng đầu.
C. Sống thành từng bầy, gồm vài chục người, trong hang động, mái đá.
D. Sống thành từng gia đình, trong hang động, mái đá, hoặc ngoài trời.
Câu 2. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường
A. Kinh tuyến. B. Kinh tuyến gốc. C. Vĩ tuyến.     D. Vĩ tuyến gốc.
Câu 3. Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào của Việt Nam?
A. Lạng Sơn, Thanh Hóa
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓