Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập học kì 1 hóa 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Hoàng
Ngày gửi: 19h:21' 26-12-2021
Dung lượng: 317.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 9
PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I – MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:










II – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
1. OXIT
a) Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Vd: CaO, SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …
b) Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ

Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước ( dd axit
Vd: CO2 + H2O ( H2CO3
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước ( dd bazơ
Vd: Na2O + H2O ( 2NaOH
( Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.

Tác dụng với axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + axit ( muối + nước
Vd: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
CaO + H2SO4 ( CaSO4 + H2O

Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ ( muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2 ( CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2( BaCO3 + H2O
< Không phản ứng >

Tác dụng với oxit axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + oxit axit ( muối
Vd: CaO + CO2 ( CaCO3

Tác dụng với oxit bazơ
Oxit axit + oxit bazơ ( muối
Vd: SO2 + BaO ( BaSO3
< Không phản ứng >

2. AXIT
a) Định nghĩa: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit. Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các ng/tử kim loại.
Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, …
b) Tính chất hóa học:
Tác dụng với chất chỉ thị:
Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Tác dụng với kim loại:
Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) ( muối + H2(
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng ( Al2(SO4)3 +3H2(
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2(
( H2SO4 đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H2.
Vd: Cu + 2H2SO4đặc ( CuSO4 + SO2( + 2H2O
( H2SO4 đặc có tính háo nước.
Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ ( muối + nước
Vd: CaO + H2SO4 ( CaSO4 + H2O
Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ ( muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 6H2O
Tác dụng với muối:
Axit + muối ( muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4( + 2HCl
2HCl + Na2CO3 ( 2NaCl + H2O + CO2(
( Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.


( Sản xuất axit sunfuric: Gồm các công đoạn sau:
(1) S + O2  SO2
(2) 2SO2 + O2  2SO3
V2O5
(3) SO3 + H2O ( H2SO4
3. BAZƠ
a) Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH).
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, …
b) Tính chất hóa học:
Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh, dd phenolphtalein chuyển sang màu đỏ.
Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit ( muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3 ( CaSO4 + H2O
Tác dụng với axit:
Bazơ + axit ( muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl ( NaCl + H2O
Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối ( muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 ( BaSO4( + Cu(OH)2(
3NaOH + FeCl3 ( Fe(OH)3( + 3NaCl
( Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
Phản ứng nhiệt phân:
Bazơ không tan ( oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2 ( CuO + H2O

( Sản xuất natri hiđroxit:
2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2( + H2(
 
Gửi ý kiến