Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và tổng hợp
Người gửi: Trần Phan Ngọc Nữ
Ngày gửi: 07h:58' 28-12-2021
Dung lượng: 131.4 KB
Số lượt tải: 405
Nguồn: sưu tầm và tổng hợp
Người gửi: Trần Phan Ngọc Nữ
Ngày gửi: 07h:58' 28-12-2021
Dung lượng: 131.4 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là
A. 1s22s23p5 B. 1s22s23s2 3p3 C. 1s23s2 3p5 D. 1s22s22p5
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tử X có 6 lớp electron B. Nguyên tố X là kim loại
C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3
Số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử H2SO3 là
A. -6 B. +6 C. +4 D. -4
Nguyên tửphotpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron
B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron
C. Photpho là nguyên tố p
D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng
Trong tự nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là và . Biết đồng vị chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là
A. 79,19 B. 79,91 C. 80,09 D. 80,90
Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự là
A. Al>Mg>Na B. Na>Al>Mg C. Mg>Al>Na D. Na>Mg>Al
Chất nào sau đây chứa liên kết ion?
A. N2. B. CH4. C. KCl. D. NH3.
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là 112. Số proton trong X là
A. 112. B. 56. C. 48. D. 55.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, số lớp electron của X là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là
A. Br, F, I, Cl. B. F, Cl, Br, I. C. I, Br, F, Cl. D. I, Br, Cl, F.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s23p5.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 bằng
A. - 2. B. +4. C. +2. D. +6.
Nguyên tử kali có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron. Số khối của nguyên tử kali là
A. 20. B. 19. C. 38. D. 39.
Vị trí của flo (Z = 9) trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA. B. ô số 9, chu kì 2, nhóm VA.
Cho rằng Bo chứa hai đồng vị là 11B và 10B. Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,9. Thành phần % các đồng vị lần lượt là
A. 70% và 30%. B. 80% và 20%. C. 40% và 60%. D. 90% và 10%.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Hợp chất khí của R với H chứa 8,8235% H về khối lượng. Nguyên tử khối của R là
A. 32. B. 15. C. 31. D. 14.
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2. B. NaOH + HNO3( NaNO3 + H2O.
C. 2Fe(OH)3( Fe2O3 + 3H2O. D. CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O.
Số oxi hoá của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt là
A. 0, -3, +5. B. 3, +3, +5. C. 0, +3, +5. D. 0, -3, +4.
Chọn phát biểu đúng nhất.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học
A. được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
B. giữa các nguyên tử phi kim với nhau.
C. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.
D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là
A. 1s22s23p5 B. 1s22s23s2 3p3 C. 1s23s2 3p5 D. 1s22s22p5
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tử X có 6 lớp electron B. Nguyên tố X là kim loại
C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3
Số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử H2SO3 là
A. -6 B. +6 C. +4 D. -4
Nguyên tửphotpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron
B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron
C. Photpho là nguyên tố p
D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng
Trong tự nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là và . Biết đồng vị chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là
A. 79,19 B. 79,91 C. 80,09 D. 80,90
Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự là
A. Al>Mg>Na B. Na>Al>Mg C. Mg>Al>Na D. Na>Mg>Al
Chất nào sau đây chứa liên kết ion?
A. N2. B. CH4. C. KCl. D. NH3.
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là 112. Số proton trong X là
A. 112. B. 56. C. 48. D. 55.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, số lớp electron của X là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là
A. Br, F, I, Cl. B. F, Cl, Br, I. C. I, Br, F, Cl. D. I, Br, Cl, F.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s23p5.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 bằng
A. - 2. B. +4. C. +2. D. +6.
Nguyên tử kali có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron. Số khối của nguyên tử kali là
A. 20. B. 19. C. 38. D. 39.
Vị trí của flo (Z = 9) trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA. B. ô số 9, chu kì 2, nhóm VA.
Cho rằng Bo chứa hai đồng vị là 11B và 10B. Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,9. Thành phần % các đồng vị lần lượt là
A. 70% và 30%. B. 80% và 20%. C. 40% và 60%. D. 90% và 10%.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Hợp chất khí của R với H chứa 8,8235% H về khối lượng. Nguyên tử khối của R là
A. 32. B. 15. C. 31. D. 14.
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2. B. NaOH + HNO3( NaNO3 + H2O.
C. 2Fe(OH)3( Fe2O3 + 3H2O. D. CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O.
Số oxi hoá của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt là
A. 0, -3, +5. B. 3, +3, +5. C. 0, +3, +5. D. 0, -3, +4.
Chọn phát biểu đúng nhất.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học
A. được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
B. giữa các nguyên tử phi kim với nhau.
C. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.
D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
 








Các ý kiến mới nhất