Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lịch
Ngày gửi: 15h:12' 28-12-2021
Dung lượng: 336.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lịch
Ngày gửi: 15h:12' 28-12-2021
Dung lượng: 336.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS SONG KHỦA
TỔ: KHỐI LỚP 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
Năm học 2021 – 2022
PHẦN ĐỌC HIỂU
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
1. Xác định thông tin hoặc chi tiết quan trọng trong bài
- Hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý, đoạn đã đọc);
- Biết liên hệ với bản thân, rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học.
Số câu
2 TN
Số điểm
2
2
2. Hiểu nghĩa từ ngữ, nghĩa của chi tiết trong bài đọc
Hiểu nghĩa một số từ ngữ về các chủ điểm đã học.
- Biết tìm vốn từ theo chủ điểm: từ chỉ sự vật, hoạt động, từ chỉ đặc điểm tính chất.
Số câu
2 TN
Số điểm
2
2
3. Liên hệ đơn giản chi tiết trong bài với bản thân hoặc với thực tế cuộc sống
Số câu
1TL
Số điểm
2
2
4. Giải quyết vấn đề dựa trên nội dung bài đọc
Số câu
1TL
Số điểm
1
2
5. Phần sử dụng từ và câu
- Biết công dụng của dấu câu, vận dụng điền dấu chấm, dấu phẩy.
- Đặt câu theo mẫu giới thiệu Ai, Cái gì, Làm gì? Khi nào? Như thế nào? Để làm gì?
Số câu
1TN
1TL
Số điểm
1
1
2
Tổng
Số câu
5
3
2
1
10
KIỂM TRA VIẾT
Mạch kiến thức.
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng số
Chính tả( Nghe -viết)
(Viết được bài chính tả khoảng 40 chữ/ 15 phút)
Số câu
1
(viết)
1
Số điểm
4
4
b) Viết đoạn văn
Viết đoạn văn 4 đến 6 câu giới thiệu về em hoặc trường em.
Số câu
1
1
Số điểm
6
6
TRƯỜNG TH&THCS SONG KHỦA
TỔ: KHỐI LỚP 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
Năm học 2021 – 2022
(Thời gian 40 phút không kể thời gian chép đề)
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm )
- Yêu cầu HS đọc các bài tập đọc sau:
- Trò chơi của bố( trang 119)TV1
- Ánh sáng của yêu thương (trang 130) TV1
- Chơi chong chóng( trang 133) TV1
- Tớ nhớ cậu( trang 82) TV1
II. ĐỌC HIỂU: (6 điểm)
1. Đọc thầm:
SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI
Ngày xưa, có hai chị em Nết và Na mồ côi cha mẹ, sống trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi. Nết thương Na, cái gì cũng nhường em. Đêm đông, gió ù ù lùa vào nhà, Nết vòng tay ôm em:
- Em rét không?
Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích:
- Ấm quá!
Nết ôm em chặt hơn, thầm thì:
- Mẹ bảo chị em mình là hai bông hoa hồng, chị là bông to, em là bông nhỏ. Chị em mình mãi bên nhau nhé!
Na gật đầu. Hai chị em cứ thế ôm nhau ngủ.
Năm ấy, nước lũ dâng cao, nết cõng em chạy theo dân làng đến nơi an toàn. Hai bàn chân Nết rớm máu. Thấy vậy, Bụt thương lắm. Bụt liền phẩy chiếc quạt thần. Kì lạ thay, bàn chân Nết bỗng lành hẳn. Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa đỏ thắm. Hoa kết thành chùm, bông hoa lớn che chở cho nụ hoa bé nhỏ. Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na.
Dân làng đặt tên cho loài hoa ấy là hoa tỉ muội
TỔ: KHỐI LỚP 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
Năm học 2021 – 2022
PHẦN ĐỌC HIỂU
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
1. Xác định thông tin hoặc chi tiết quan trọng trong bài
- Hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý, đoạn đã đọc);
- Biết liên hệ với bản thân, rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học.
Số câu
2 TN
Số điểm
2
2
2. Hiểu nghĩa từ ngữ, nghĩa của chi tiết trong bài đọc
Hiểu nghĩa một số từ ngữ về các chủ điểm đã học.
- Biết tìm vốn từ theo chủ điểm: từ chỉ sự vật, hoạt động, từ chỉ đặc điểm tính chất.
Số câu
2 TN
Số điểm
2
2
3. Liên hệ đơn giản chi tiết trong bài với bản thân hoặc với thực tế cuộc sống
Số câu
1TL
Số điểm
2
2
4. Giải quyết vấn đề dựa trên nội dung bài đọc
Số câu
1TL
Số điểm
1
2
5. Phần sử dụng từ và câu
- Biết công dụng của dấu câu, vận dụng điền dấu chấm, dấu phẩy.
- Đặt câu theo mẫu giới thiệu Ai, Cái gì, Làm gì? Khi nào? Như thế nào? Để làm gì?
Số câu
1TN
1TL
Số điểm
1
1
2
Tổng
Số câu
5
3
2
1
10
KIỂM TRA VIẾT
Mạch kiến thức.
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng số
Chính tả( Nghe -viết)
(Viết được bài chính tả khoảng 40 chữ/ 15 phút)
Số câu
1
(viết)
1
Số điểm
4
4
b) Viết đoạn văn
Viết đoạn văn 4 đến 6 câu giới thiệu về em hoặc trường em.
Số câu
1
1
Số điểm
6
6
TRƯỜNG TH&THCS SONG KHỦA
TỔ: KHỐI LỚP 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
Năm học 2021 – 2022
(Thời gian 40 phút không kể thời gian chép đề)
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm )
- Yêu cầu HS đọc các bài tập đọc sau:
- Trò chơi của bố( trang 119)TV1
- Ánh sáng của yêu thương (trang 130) TV1
- Chơi chong chóng( trang 133) TV1
- Tớ nhớ cậu( trang 82) TV1
II. ĐỌC HIỂU: (6 điểm)
1. Đọc thầm:
SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI
Ngày xưa, có hai chị em Nết và Na mồ côi cha mẹ, sống trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi. Nết thương Na, cái gì cũng nhường em. Đêm đông, gió ù ù lùa vào nhà, Nết vòng tay ôm em:
- Em rét không?
Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích:
- Ấm quá!
Nết ôm em chặt hơn, thầm thì:
- Mẹ bảo chị em mình là hai bông hoa hồng, chị là bông to, em là bông nhỏ. Chị em mình mãi bên nhau nhé!
Na gật đầu. Hai chị em cứ thế ôm nhau ngủ.
Năm ấy, nước lũ dâng cao, nết cõng em chạy theo dân làng đến nơi an toàn. Hai bàn chân Nết rớm máu. Thấy vậy, Bụt thương lắm. Bụt liền phẩy chiếc quạt thần. Kì lạ thay, bàn chân Nết bỗng lành hẳn. Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa đỏ thắm. Hoa kết thành chùm, bông hoa lớn che chở cho nụ hoa bé nhỏ. Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na.
Dân làng đặt tên cho loài hoa ấy là hoa tỉ muội
 









Các ý kiến mới nhất