Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 30-12-2021
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 30-12-2021
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 2006
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
i/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm )
Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:
a) (x–2)2 : (2 - x)2 = c
b) (2+x) . (x2 – 2x + 4) = c
c) ( x-1) . = x2 + 2x + 3
d) : 2x = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: ( 1 điểm )
Hãy điền chữ (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là
hình thang cân 3
fg b) Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nnhau là
hinh thoi 3
c) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau 3 fg d) Hình bình hành nhận giao điểm hai đường chéo là
tâm đối xứng f
I/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 3: ( 1 điểm )
Phân tích các đa thức sáu thành nhân tử:
a) x + 2y + bx + 2by
b) x2 + 2x + 1 – 4y2
Bài 4: ( 1 điểm )
Tìm các giá trị của a để đa thức :
f(x) = 2x2 + 4x - a chia hết cho đa thức g(x) = x + 2
Bài 5: ( 2 điểm )
Cho biểu thức:
A = ( - + ) : (với x ( 0; x ( – 2)
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của x để A = -1
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 6: (3 điểm )
Cho hình thang ABCD ( AB // CD; AB < CD ). Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BD, CD, AC.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) CMR: NQ =
c) Hình thang ABCD cần thoả mãn thêm điều kiện gì để MP ( NQ?
...................................................................
Phần lời giải các bài tự luận
sở giáo dục và đào tạo cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
đề chẵn Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 2006
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Bài 1 :
Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a, (x – 3)3 : (3- x)2 = vc
b, (x – 3) . (x2 + 3x + 9) = vc
c, (x + 2) = x2 – x – 6
d, : (- 4x2) = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: (1 điểm)
Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
a, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
b, Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
c, Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
d, Hình thoi nhận giao điểm 2 đường chéo là tâm đối xứng.
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 3: (1 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 2x – 3y + 2ax – 3ay
b, x2 – 4x + 4 – y2
Bài 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của a để đa thức
f(x) = 2x2 – 6x + a chia hết cho đa thức g(x) = (x – 3)
Bài 5 : ( 2 điểm)
Cho biểu thức
A = ( với x ( 0; x ( – 3
lớp 8 năm học 2005 - 2006
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
i/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm )
Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:
a) (x–2)2 : (2 - x)2 = c
b) (2+x) . (x2 – 2x + 4) = c
c) ( x-1) . = x2 + 2x + 3
d) : 2x = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: ( 1 điểm )
Hãy điền chữ (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là
hình thang cân 3
fg b) Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nnhau là
hinh thoi 3
c) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau 3 fg d) Hình bình hành nhận giao điểm hai đường chéo là
tâm đối xứng f
I/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 3: ( 1 điểm )
Phân tích các đa thức sáu thành nhân tử:
a) x + 2y + bx + 2by
b) x2 + 2x + 1 – 4y2
Bài 4: ( 1 điểm )
Tìm các giá trị của a để đa thức :
f(x) = 2x2 + 4x - a chia hết cho đa thức g(x) = x + 2
Bài 5: ( 2 điểm )
Cho biểu thức:
A = ( - + ) : (với x ( 0; x ( – 2)
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của x để A = -1
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 6: (3 điểm )
Cho hình thang ABCD ( AB // CD; AB < CD ). Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BD, CD, AC.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) CMR: NQ =
c) Hình thang ABCD cần thoả mãn thêm điều kiện gì để MP ( NQ?
...................................................................
Phần lời giải các bài tự luận
sở giáo dục và đào tạo cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
đề chẵn Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 2006
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Bài 1 :
Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a, (x – 3)3 : (3- x)2 = vc
b, (x – 3) . (x2 + 3x + 9) = vc
c, (x + 2) = x2 – x – 6
d, : (- 4x2) = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: (1 điểm)
Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
a, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
b, Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
c, Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
d, Hình thoi nhận giao điểm 2 đường chéo là tâm đối xứng.
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 3: (1 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, 2x – 3y + 2ax – 3ay
b, x2 – 4x + 4 – y2
Bài 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của a để đa thức
f(x) = 2x2 – 6x + a chia hết cho đa thức g(x) = (x – 3)
Bài 5 : ( 2 điểm)
Cho biểu thức
A = ( với x ( 0; x ( – 3
 








Các ý kiến mới nhất