Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 07h:02' 31-12-2021
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 07h:02' 31-12-2021
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1: THẾ GIỚI QUAN DUY VẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN BIỆN CHỨNG
(((
I. CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về
A. xã hội loài người, được ghi chép lại thành hệ thống.
B. khoa học, được nghiên cứu qua các giai đoạn khác nhau.
C. thế giới, được hình thành và phát triển trong lịch sử.
D. thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
Câu 2: Một trong những nội dung cơ bản của phương pháp luận biện chứng là xem xét các sự vật và hiện tượng trong trạng thái
A. phát triển. B. đứng im.C. không vận động.D. không phát triển
Câu 3: Phương pháp luậnsiêu hình là phương pháp xem xét sự vật, hiện tượngtrong
A. trạng thái đứng im, cô lập.B. quá trình vận động không ngừng.
C. sự ràng buộc lẫn nhau. D. trạng thái vận động, phát triển.
Câu 4: Quan điểm nào dưới đây không phù hợp với thế giới quan duy vật?
A. Vật chất là cái quyết định ý thức.B. Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.
C. Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất. D. Vật chất tồn tại khách quan.
Câu 5: Quan điểm nào dưới đây phù hợp với thế giới quan duy tâm?
A. Vật chất tồn tại khách quan.B. Vật chất là cái quyết định ý thức.
C. Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất.D. Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.
Câu 6: Thế giới vật chất tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý chí của con người là quan điểm của thế giới quan
A. thần thoại. B. duy tâm. C. duy vật.D. tôn giáo.
Câu 7: Cách thức chung nhất để đạt mục đích đặt ra được gọi là
A. phương tiện. B. phương hướng. C. công cụ.D. phương pháp.
Câu 8: Toàn bộ những quan điểm, niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống là nội dung của khái niệm
A. tôn giáo. B. thế giới quan.
C. phương pháp luận. D. nhân sinh quan.
Câu 9: Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của
A. thuyết siêu hình. B. thuyết tôn giáo.
C. thế giới quan duy vật. D. thế giới quan duy tâm.
Câu 10: Việc áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này vào sự vật khác đó là biểu hiện của cách xem xét các sự vật và hiện tượng theo phương pháp luận
A. duy tâm.B. duy vật.C. biện chứng. D. siêu hình.
Câu 11. Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong
A. giới tự nhiên và tư duy. B. giới tự nhiên và đời sống xã hội.
C. thế giới khách quan và xã hội. D. đời sống xã hội và tư duy.
Câu 12. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?
A. Ngắt quãng. B.Thụt lùi.C.Tuần hoàn. D.Tiến lên.
Câu 13: Các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất tồn tại được làdoluôn
A. biếnđổi.B. bất biến.C. vậnđộng. D. đứngyên.
Câu 14: Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng, thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất là
A. chuyển động. B. phát triển.C. vận động.D. tăng trưởng.
II. CÂU HỎI MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Những câu nào dưới đây thuộc thế giới quan duy vật?
A. Có thực mới vực được đạo. B.Số giàu tay trắng cũng giàu.
C. Trời sinh voi, trời sinh cỏ.D.Trời cho hơn làm.
Câu 16. Những câu nào dưới đây nói phương pháp luận biện chứng?
A.Tre già măng mọc.B. Phú quý tại thiên.
C. Sống chết có mệnh.D. Giàu sang do trời.
Câu 17. Quan điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của thế giới quan duy tâm?
A. Mời thầy cúng về đuổi ma. B. Tin một cách mù quáng vào bói toán.
C. Chữa bệnh bằng bùa phép. D. Chữa bệnh
(((
I. CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về
A. xã hội loài người, được ghi chép lại thành hệ thống.
B. khoa học, được nghiên cứu qua các giai đoạn khác nhau.
C. thế giới, được hình thành và phát triển trong lịch sử.
D. thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
Câu 2: Một trong những nội dung cơ bản của phương pháp luận biện chứng là xem xét các sự vật và hiện tượng trong trạng thái
A. phát triển. B. đứng im.C. không vận động.D. không phát triển
Câu 3: Phương pháp luậnsiêu hình là phương pháp xem xét sự vật, hiện tượngtrong
A. trạng thái đứng im, cô lập.B. quá trình vận động không ngừng.
C. sự ràng buộc lẫn nhau. D. trạng thái vận động, phát triển.
Câu 4: Quan điểm nào dưới đây không phù hợp với thế giới quan duy vật?
A. Vật chất là cái quyết định ý thức.B. Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.
C. Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất. D. Vật chất tồn tại khách quan.
Câu 5: Quan điểm nào dưới đây phù hợp với thế giới quan duy tâm?
A. Vật chất tồn tại khách quan.B. Vật chất là cái quyết định ý thức.
C. Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất.D. Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.
Câu 6: Thế giới vật chất tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý chí của con người là quan điểm của thế giới quan
A. thần thoại. B. duy tâm. C. duy vật.D. tôn giáo.
Câu 7: Cách thức chung nhất để đạt mục đích đặt ra được gọi là
A. phương tiện. B. phương hướng. C. công cụ.D. phương pháp.
Câu 8: Toàn bộ những quan điểm, niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống là nội dung của khái niệm
A. tôn giáo. B. thế giới quan.
C. phương pháp luận. D. nhân sinh quan.
Câu 9: Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của
A. thuyết siêu hình. B. thuyết tôn giáo.
C. thế giới quan duy vật. D. thế giới quan duy tâm.
Câu 10: Việc áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này vào sự vật khác đó là biểu hiện của cách xem xét các sự vật và hiện tượng theo phương pháp luận
A. duy tâm.B. duy vật.C. biện chứng. D. siêu hình.
Câu 11. Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong
A. giới tự nhiên và tư duy. B. giới tự nhiên và đời sống xã hội.
C. thế giới khách quan và xã hội. D. đời sống xã hội và tư duy.
Câu 12. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?
A. Ngắt quãng. B.Thụt lùi.C.Tuần hoàn. D.Tiến lên.
Câu 13: Các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất tồn tại được làdoluôn
A. biếnđổi.B. bất biến.C. vậnđộng. D. đứngyên.
Câu 14: Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng, thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất là
A. chuyển động. B. phát triển.C. vận động.D. tăng trưởng.
II. CÂU HỎI MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Những câu nào dưới đây thuộc thế giới quan duy vật?
A. Có thực mới vực được đạo. B.Số giàu tay trắng cũng giàu.
C. Trời sinh voi, trời sinh cỏ.D.Trời cho hơn làm.
Câu 16. Những câu nào dưới đây nói phương pháp luận biện chứng?
A.Tre già măng mọc.B. Phú quý tại thiên.
C. Sống chết có mệnh.D. Giàu sang do trời.
Câu 17. Quan điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của thế giới quan duy tâm?
A. Mời thầy cúng về đuổi ma. B. Tin một cách mù quáng vào bói toán.
C. Chữa bệnh bằng bùa phép. D. Chữa bệnh
 








Các ý kiến mới nhất