Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I, Hóa 11_2021-2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiên
Ngày gửi: 13h:08' 04-01-2022
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP _ HÓA HỌC 11
HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2021-2022
------------------------------------------------------------------------------------------------------
Nhận biết
Câu 1: Chất không thuộc chất điện li là
A. C12H22O11. B. HF. C. KOH. D. CuSO4.
Câu 2: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch axit ?
A. NaOH. B. NH3. C. HCl. D. NaHCO3.
Câu 3: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây thuộc muối axit ?
A. NaOH. B. NaH2PO4. C. NH4Cl. D. Na2CO3.
Câu 4: Giá trị pH nào sau đây thì dung dịch có môi trường kiềm ?
A. 1,0. B. 3,0. C. 7,0. D. 9,0.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng trao đổi ion ?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑.
B. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl.
C. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3↑ + H2O.
D. H2SO4 + 2NaOH →Na2SO4 + + 2H2O.
Câu 6: Cho N (Z=7). Vị trí của nitơ trong BTH là
A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA B. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
C. ô số 7, chu kì 3, nhóm VII A D. ô số 15, chu kì 2, nhóm VA
Câu 7: Có các tính chất sau: (1) là chất khí không màu; (2) có mùi khai xốc; (3) nhẹ hơn không khí; (4) rất ít tan trong nước; (5) không duy trì sự cháy và hô hấp; (6) độc. Số tính chất đúng với khí N2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Tính chất hóa học của khí N2 là
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Tính axit. D. Vừa oxi hóa, vừa khử.
Câu 9: Có các tính chất sau: (1) là chất khí không màu; (2) có mùi khai xốc; (3) nhẹ hơn không khí; (4) rất ít tan trong nước. Số tính chất đúng với khí NH3 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Tính chất hóa học của NH3 là
A. Tính bazơ yếu và tính khử. B. Tính khử.
C. Tính axit. D. Tính oxi hóa.
Câu 11: Trong đời sống muối amoni nào sau đây được dùng làm xốp bánh ?
A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. NH4HCO3. D. (NH4)2SO4.
Câu 12: Đun nóng muối amoni nào sau đây không thu được amoniac ?
A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. NH4HCO3. D. (NH4)2SO4.
Câu 13: Công thức hóa học của axit nitric là
A. HNO2. B. HNO3. C. NaNO3. D. NH4NO3.
Câu 14: HNO3 là axit có tính
A. Tính khử yếu. B. Tính khử mạnh.
C. Tính oxi hóa mạnh. D. Tính oxi hóa yếu.
Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây là của photpho?
A. 1s22s22p53s23p3. B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p3.
Câu 16: Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là
A. P đỏ và P đen. B. P đỏ và P trắng.
C. P trắng và P xanh. D. P trắng và P đen.
Câu 17: P tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Ca, Cl2, O2. B. HCl, H2, O2.
C. Cu, HNO3, O2. D. Ca, HNO3, NaOH.
Câu 18: Quặng photphorit và
 
Gửi ý kiến