Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Kim Tuyền
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:55' 08-01-2022
Dung lượng: 144.3 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: Nguyễn Kim Tuyền
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:55' 08-01-2022
Dung lượng: 144.3 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: VẬT LÝ 10
Câu 1: Hệ quy chiếu gồm
Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
Hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều?
Vận tốc có độ lớn không đổi theo t.
Tại mọi thời điểm, vectơ vận tốc là như nhau.
Vectơ vận tốc có hướng không thay đổi.
Vận tốc luôn có giá trị dương.
Câu 3: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km và t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
Câu 4: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe giảm ga. Sau 15s ôtô dừng lại. Quãng đường của ô tô đi được sau 5 s kể từ khi giảm ga:
A. 62,5 m B. 52,5 m C. 65 m D. 72,5m
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ ban đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu ở gốc tọa độ và chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ thì phương trình chuyển động của vật là
A. x = 3t + t2 (m;s) B. x = - 3t – t2 (m;s)
C. x = - 3t + t2 (m;s) D. x = 3t – t2 (m;s)
Câu 6: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
A. a > 0 và v > 0 B. a < 0 và v < 0 C. a.v > 0 D. a.v < 0 Câu 7: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương:
A. II, III. B. I, III. C. I, IV. D. II, IV.
Câu 8: Một xe chuyển động nhanh dần đều đi được s1 = 24m, s2 = 64m trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc.
A. 1,5m/s2 B. 1m/s2 C. 2,5m/s2 D. 2m/s2 Câu 9: Chọn câu trả lời sai: Chuyển động rơi tự do:
công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0
công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = 1 gt2.
2
Câu 10: Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2. Biết rằng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng 1,5 lần thời gian rơi của vật thứ hai. Tìm kết luận đúng:
A. h1 = 1,5h2
B. h1 = 3h2
C. h 2 = 2,25h1
D. h1 = 2,25h2
Câu 11: Một giọt nước mưa rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Cho g = 10m/s2. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?
A. 4,5 s B. 3 s C. 2,1 s D. 9 s
Câu 12: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có:
A. quỹ đạo là đường tròn. B. vectơ gia tốc không đổi
C. tốc độ góc không đổi. D. tốc độ dài không đổi.
Câu 13: Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết hết 0,2 giây. Hỏi tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. 62,8m/s. B. 3,14m/s. C. 9,42m/s. D. 6,28m/s.
Câu 14: Một vật chuyển động đều theo vòng tròn bán kính R = 1m với gia tốc
 








Các ý kiến mới nhất