Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:47' 12-01-2022
Dung lượng: 98.7 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Chương IV PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ (không đáp án)
PHẢN ỨNG OXI HOÁ -KHỬ
Câu 1: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4. Hợp chất của S có mức oxi hoá là +4 là:
A.S, H2SO4 B.SO2,NaHS C. SO2,K2SO3 D. chỉSO2
Câu 2: Cho các đơn chất, hợp chất và ion N2, NH3, HNO3, NH +, KNO3, NO -. Hợp chất của N có mức oxi hoá là +5:
A. NH +, KNO ,NO-. B. N , NH, HNO C. KNO ,NO-,HNO D. HNO ,NH +,KNO
Câu 3: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1,+2, +0,5. D. -2, +1, -2,+0,5.
Câu 4: Số oxi hóa của Mn trong phân tử kali pemanganat (KMnO4) A. +5 B.+7 C. +6 D. +4 Câu 5: Số oxi hóa của crom trong phân tử kali đicromat (K2Cr2O7) bằng A. +4 B. +12 C. +6 D. +7 Câu 6: Trong các hợp chất: HCl, Cl2, Cl2O7, MnCl2, HClO. Số oxi hoá của clo lần lượtlà:
A. -1, 0, +7, +1và-1. B. -1, 0, +7, -1 và +1. C. +1, 0, +7, +1và -1. D. -1, 0, +2, +1 và -1.
Câu 7: Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. NO < N2O < NH3< NO3-< NO2< N2 B. NH3< N2< NO2< NO < NO3-C. NH3< NO < N2O < NO2< N2O5Câu 8: Quá trình mà trong đó có sự thay đổi SOXH của các nguyên tố
A. 2Al+ 3H2SO4Al2(SO4)3 + 3H2 B. 2O33O2
C. CaO + CO2CaCO3 D. BaO + 2HCl BaCl2 +2H2O
Câu 9: Chọn phản ứng oxi hóa- khử
A. Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S↑ B. H2O+ SO2H2SO3
C. MnO2 + 4HCl MnCl2 +2H2O+ Cl2 D. Ba(OH)2 + H2SO4BaSO4↓ + 2H2O
Câu 10: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1). 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + H2O.

(2). 2NH3 + CuCl2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4Cl

(3). 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
Số lượng phản ứng oxi hóa khử là

A. 4
(4). 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
B. 1 C. 2 D. 3

Câu 11: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử
A. 2Fe(OH)3
t0FeO + 3HO B. 2Fe + 3Cl 2FeCl
C. 2HgO 2Hg+ O2 D. 2Na + 2H2O 2NaOH+H2
Câu 12:Chosơđồphản ứng:M2Ox+ HNO3M(NO3)3 + ...
Phản ứng trên không phải là "phản ứng oxi hóa khử" khi x bằng
A.1 B.3 C. 2 D. 1 hoặc 2
Câu 13: Phản ứng không có sự biến đổi số oxi hóa của các nguyên tố
A. đồng tác dụngvớiclo B. kẽm tantrongaxit C. natri clorua tác dụng vớibạcnitrat D. than cháy trong khôngkhí
Câu 14: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất khử là chất :
A.nhậnelectron B.choelectron C. có số oxihóagiảm D. có số oxi hóa caonhất
Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất :
A.nhậnelectron B. nhườngelectron C. có số oxihóatăng D. có số oxi hóa thấpnhất
Câu 16: Phản ứng mà NH3 đóng vai trò là chất oxi hóa
A. 2NH3 + 2Na 2NaNH2 + H2 B. 2NH3 + 2Cl2N2 + 6HCl
C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4MnO2 + (NH4)2SO4 D. 4NH3 + 5O24NO+ 6H2O
Câu 17: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :
A. Quá
 
Gửi ý kiến