Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Tuyến
Ngày gửi: 15h:27' 12-01-2022
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Tuyến
Ngày gửi: 15h:27' 12-01-2022
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
BCâu 1.Trongcáchợpchấtsauđây, hợpchấtnàocóliênkết ion?
A. HCl. B. H2O. C. NH3. D. NaCl.
BCâu 2.Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. nhận thêm electron. B. nhường proton.
C. nhường electron. D. nhận thêm proton.
B Câu 3. Ion nào sau đây gọi là anion?
A. Na+. B. NH4+. C. S2-. D. Cu2+.
H Câu 4.Cho dãycác ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đanguyêntửlà
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
H Câu 5.Ion Al3+ có tên gọi là
A. cation nhôm. B. anion nhôm. C. cation clorua. D. anion clorua.
VDT Câu 6.Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s²2s²2p6. Nguyêntố X là
A. Ne (Z = 10). B. Mg (Z = 12). C. Na (Z = 11). D. O (Z = 8)
VDT Câu 7. Nguyên tử O nhận 2 electron để trở thành ion O2-. Biễu diễn nào sau đây là phù hợp với quá trình trên?
A. O + 2e ( O2-. B. O2- + 2e ( O.
C. O - 2e ( O2-. D. O ( O2-+ 2e.
VDC Câu 8.Ion nàosauđâycóchứa 32 electron?(biết N có Z=7; O có Z=8; H có Z=1; S có Z=16; C có Z=6)
A. NO3-. B. SO42-. C. NH4+. D. CO32-.
VDC Câu 8.Ion nàocótổngsốelectron là 42?(biết N có Z=7; O có Z=8; H có Z=1; S có Z=16; C có Z=6)
A. NH4+. B. SO32-. C. SO42-. D. CO32-.
B Câu 9Liênkếtđượctạonêngiữahainguyêntửbằngmột hay nhiềucặp electron chung, gọilà
A. Liênkết ion. B. Liênkếtcộnghoátrị.
C. Liênkếtkimloại. D. Liênkếthiđro.
B Câu 10.Côngthứccấutạonàosauđâylàcủaphântử N2?
A.. B.. C.. D..
B Câu 11.Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có cực ?
A. H2. B. NH3. C. N2. D. Cl2.
B Câu 12.Chấtnàosauđâygọilàđơnchất?
A. CO2. B.HCl. C. NH3. D. Br2
H Câu 13.Kiểuliênkếtnàosauđâyđượctạothànhkhiđôi electron chungkhônglệchvềnguyêntửnào?
A. Liênkết ion. B. Liênkếtcộnghóatrịcócực.
C. Liênkếtcộnghóatrịkhôngcực. D. Liênkếtkimloại.
H Câu 14.Vìsaonguyêntửcácnguyêntốcóxuhướnggópchung electron?
A. Đểtạocấuhình electron giốngkhíhiếmbền.
B. Đểgópcónhiều electron hơn.
C. Đólàsựkếthợpngẫunhiêncủacácnguyêntửkhôngcómụcđích.
D. Đểtraođổicác electron.
VDT Câu 15.Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?
A. Cl2; HCl; NaCl. B. Cl2; NaCl; HCl.
C. HCl; N2; NaCl. D. NaCl; Cl2; HCl.
B. Câu 16.Sốoxihóacủanguyêntốtrongđơnchấtluônbằng
A. +1. B. 0. C. -1. D. -2.
H Câu 17.Sốoxihóacủa HtrongH2Olà
A. +1. B. -1. C. +2. D. +3.
VD Câu 18.Sốoxihóacủa N trong NH3, HNO2, NO3-lầnlượtlà:
A. +5, -3, +3. B. -3, +3, +5. C. +3, -3, +5. D. +3, +5, -3.
VDT.Câu 19.Nguyêntửnguyêntố X cócấuhìnhelectron 1s22s22p63s23p64s1, nguyêntửnguyêntố Y cócấuhìnhelectron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A.kimloại. B.cộnghoátrị. C. ion. D.chonhận
VDC. Câu 20. Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1) Ion đơn nguyên tử là ion được tạo nên từ 1 nguyên tử.
(2) Cấu hình electron của Na+, F- giống với cấu hình electron của Ne. Biết Na (Z=11), F (Z=9), Ne (Z=10).
(3) Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
(4) Nguyên
A. HCl. B. H2O. C. NH3. D. NaCl.
BCâu 2.Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. nhận thêm electron. B. nhường proton.
C. nhường electron. D. nhận thêm proton.
B Câu 3. Ion nào sau đây gọi là anion?
A. Na+. B. NH4+. C. S2-. D. Cu2+.
H Câu 4.Cho dãycác ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đanguyêntửlà
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
H Câu 5.Ion Al3+ có tên gọi là
A. cation nhôm. B. anion nhôm. C. cation clorua. D. anion clorua.
VDT Câu 6.Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s²2s²2p6. Nguyêntố X là
A. Ne (Z = 10). B. Mg (Z = 12). C. Na (Z = 11). D. O (Z = 8)
VDT Câu 7. Nguyên tử O nhận 2 electron để trở thành ion O2-. Biễu diễn nào sau đây là phù hợp với quá trình trên?
A. O + 2e ( O2-. B. O2- + 2e ( O.
C. O - 2e ( O2-. D. O ( O2-+ 2e.
VDC Câu 8.Ion nàosauđâycóchứa 32 electron?(biết N có Z=7; O có Z=8; H có Z=1; S có Z=16; C có Z=6)
A. NO3-. B. SO42-. C. NH4+. D. CO32-.
VDC Câu 8.Ion nàocótổngsốelectron là 42?(biết N có Z=7; O có Z=8; H có Z=1; S có Z=16; C có Z=6)
A. NH4+. B. SO32-. C. SO42-. D. CO32-.
B Câu 9Liênkếtđượctạonêngiữahainguyêntửbằngmột hay nhiềucặp electron chung, gọilà
A. Liênkết ion. B. Liênkếtcộnghoátrị.
C. Liênkếtkimloại. D. Liênkếthiđro.
B Câu 10.Côngthứccấutạonàosauđâylàcủaphântử N2?
A.. B.. C.. D..
B Câu 11.Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có cực ?
A. H2. B. NH3. C. N2. D. Cl2.
B Câu 12.Chấtnàosauđâygọilàđơnchất?
A. CO2. B.HCl. C. NH3. D. Br2
H Câu 13.Kiểuliênkếtnàosauđâyđượctạothànhkhiđôi electron chungkhônglệchvềnguyêntửnào?
A. Liênkết ion. B. Liênkếtcộnghóatrịcócực.
C. Liênkếtcộnghóatrịkhôngcực. D. Liênkếtkimloại.
H Câu 14.Vìsaonguyêntửcácnguyêntốcóxuhướnggópchung electron?
A. Đểtạocấuhình electron giốngkhíhiếmbền.
B. Đểgópcónhiều electron hơn.
C. Đólàsựkếthợpngẫunhiêncủacácnguyêntửkhôngcómụcđích.
D. Đểtraođổicác electron.
VDT Câu 15.Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?
A. Cl2; HCl; NaCl. B. Cl2; NaCl; HCl.
C. HCl; N2; NaCl. D. NaCl; Cl2; HCl.
B. Câu 16.Sốoxihóacủanguyêntốtrongđơnchấtluônbằng
A. +1. B. 0. C. -1. D. -2.
H Câu 17.Sốoxihóacủa HtrongH2Olà
A. +1. B. -1. C. +2. D. +3.
VD Câu 18.Sốoxihóacủa N trong NH3, HNO2, NO3-lầnlượtlà:
A. +5, -3, +3. B. -3, +3, +5. C. +3, -3, +5. D. +3, +5, -3.
VDT.Câu 19.Nguyêntửnguyêntố X cócấuhìnhelectron 1s22s22p63s23p64s1, nguyêntửnguyêntố Y cócấuhìnhelectron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A.kimloại. B.cộnghoátrị. C. ion. D.chonhận
VDC. Câu 20. Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1) Ion đơn nguyên tử là ion được tạo nên từ 1 nguyên tử.
(2) Cấu hình electron của Na+, F- giống với cấu hình electron của Ne. Biết Na (Z=11), F (Z=9), Ne (Z=10).
(3) Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
(4) Nguyên
 









Các ý kiến mới nhất