Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:47' 13-01-2022
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:47' 13-01-2022
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐAN PHƯỢNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNHMÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Năm học 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 80 phút)
(Đối với phần đọc thầm và làm bài tập +Phần B)
Họvàtên:................................................Lớp 4.......
Điểm
Điểmđọc............Điểmviết............
Điểm chung...................................
Nhận xét :......................................
Giáo viên coi
(Họ tên,chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên,chữ kí)
PHẦN A: KIỂM TRA ĐỌC ( 10 ĐIỂM)
Phần I:Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
I.Đọc thành tiếng ( 3 điểm)
a. Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu để chọn bài đọc do giáo viên chuẩn bị
b.Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc 1 đoạn thơ khoảng 100 tiếng trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8, sau đó trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc.
II.Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm)
ĐIỀU MONG ƯỚC KÌ DIỆU
Đêmhènóngnực, haichịemngồihóngmát, giữamànđêmlúcấybỗngcómộtngôisaovụtsáng, rạch qua bầutrờinhưmộtnhátkiếmchóilòa. Cậuemgiậtáochịvànói:
Chịơi, emnghengười ta nóikhithấysaođổingôi, mìnhmongướcđiềugìthìhãynóilênđiềuướcấy. Thếnàocũnglinhnghiệm!
Côbé quay lạidịudànghỏi:
Thếemmuốnướcgì?
Nhớđếnbố con ônglãodiễntrò ủ rũbênđườnghồichiều, cậuemthủthỉ:
Ướcgì… giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật. Côchịbèncầmlấytayemvànóivớigiọngđầycảmđộng:
- À, chịbảonày….
- Gì ạ?
- À … à … khôngcógì. Chịchỉnghĩ … ôngcụchắccầntiềnlắm!
Trongtríóc non nớtcủacôbébỗnghiệnlênhìnhảnh con lợnđấtđựngtiềntiếtkiệmcôđểdànhtừmộtnăm nay tronggóctủ. Côbémuốndànhchobố con ônglãovàcảemmìnhmộtniềmvuibấtngờ.
Theo HồPhướcQuả
Dựavàonội dung bàiđọc, emhãykhoanhtrònchữcáitrướccâutrảlờiđúngnhấthoặclàmtheoyêucầubài.
Câu 1: Khi thấysaođổingôi, cậuemđãlàmgì?
A. Ngồihóngmátvàgiậtmìnhsợhãi.
Ngồihóngmátvàthíchthúreolên.
Giậtáochị, nóivớichịđiềumìnhđượcnghengười ta nói.
Câu 2: Cậubéướcđiềugì? Tạisao?
Đượcđidiễntròvìcậumuốncótiềngiúpđỡbố con ônglãobớtnghèokhổ.
Giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật, vìthươngbố con ông.
Ướcbố con ônglãogiàucó, vìcậumuốnmọingườiđềugiàucó.
Câu 3: Côchịđãnghĩgìtrướcướcmuốncủacậuemtrai?
A. Dùngmóntiềntiếtkiệmcủacôđểgiúpônglão.
B. Tìmcáchgiúpemtraimìnhđạtđượcướcmuốn.
C. Cảmđộngtrướcướcmuốngiấybiếnthànhtiềnthật.
Câu 4: Thànhngữ, tụcngữnàodướiđâynêuđúngtìnhcảmvàsuynghĩcủahaichịemtrongcâuchuyện?
Thươngngườinhưthểthươngthân.
Bánanhemxa, mualánggiềnggần.
Mộtgiọtmáuđàohơnaonướclã.
Câu 5: Qua bài con thấyhaichịemtrongcâuchuyệntrênlàngườinhưthếnào?
Viết câu trả lời của con:
Câu 6: Cácdấuhaichấmđượcdùngtrongcâuchuyệncótácdụnggì?
Báohiệubộphậncâuđứngsaulàlờigiảithíchchobộphậnđứngtrước.
Cótácdụngliệtkêcácsựvậtcótrongcâu.
Báohiệucâuđứngsaulàlờinóicủamộtnhânvật.
Câu 7: Dòngnàodướiđâychỉgồmcáctừláy?
A. Dịudàng, chóilòa, ủ rũ, nóngnực, lúngtúng, non nớt
B. Ủ rũ, năm nay, thủthỉ, lúngtúng, đổingôi
C. Dịudàng, ủ rũ, thủthỉ, lúngtúng, non nớt
Câu 8: Trongcâu: “Ướcgì… giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật.” cómấydanhtừlà:
Hai danhtừ. Đólà
Ba danhtừ. Đólà
Bốndanhtừ. Đólà
Câu 9: Nếu cho con một điều ước con sẽ ước điều gì? Viết câu trả lời của con:
PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1.Chính tả (Nghe - viết): (4 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn : “ Ngày mai, các em có quyền...đến nông trường to lớn, vui tươi.” trong bài “ Trung thu độc lập”(Tiếng Việt 4 - tập I - trang 66)
2.Tập làm văn: (6 điểm)
Viếtbứcthưgửingườithân( bạn ) ở xađểthămhỏivàkểvềtìnhhìnhhọctậpcủaemtrongnửahọckỳ I vừa qua.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2021-2022
PHẦN A: KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
1. Đọc thành tiếng. ( 3đ)
- Tốc độ đọc: 80 tiếng/ 1 phút : 0,5đ
- Đọc đúng tiếng ,từ : 0,5đ
- Ngắt hơi đúng : 0,5 đ
- Giọng đọc có biểu cảm : 0,5đ
- Trả lời đúng câu hỏi : 1đ
2. Đọc thầm và làm BT: ( 7 đ)
Câu
Mứcđộ
Đápánđúng
Sốđiểm
Câu 1
M 1
C
0,5 đ
Câu 2
M 1
B
0,5 đ
Câu 3
M 1
A
0,5 đ
Câu 4
M 2
A
0,5đ
Câu 5
M 3
Thươngngười, biếtmanglạiniềmvuichongườikhác
Hoặc Hs trảlờitheo ý riêngcủamình
1 đ
Câu 6
M 2
C
1 đ
Câu 7
M 2
C
1đ
Câu 8
M 3
C: giấy, thùng, tiền, ônglão
1 đ
Câu 9
M 4
HS trảlờitheo ý hiểucủariêngmình
1 đ
PHẦN B : KIỂM TRA VIẾT ( 10 ĐIỂM)
1. Chính tả (4 điểm):
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp: 3 điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm.
* Tuỳ mức độ sai sót của HS giáo viên trừ điểm cho phù hợp.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNHMÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Năm học 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 80 phút)
(Đối với phần đọc thầm và làm bài tập +Phần B)
Họvàtên:................................................Lớp 4.......
Điểm
Điểmđọc............Điểmviết............
Điểm chung...................................
Nhận xét :......................................
Giáo viên coi
(Họ tên,chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên,chữ kí)
PHẦN A: KIỂM TRA ĐỌC ( 10 ĐIỂM)
Phần I:Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
I.Đọc thành tiếng ( 3 điểm)
a. Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu để chọn bài đọc do giáo viên chuẩn bị
b.Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc 1 đoạn thơ khoảng 100 tiếng trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8, sau đó trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc.
II.Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm)
ĐIỀU MONG ƯỚC KÌ DIỆU
Đêmhènóngnực, haichịemngồihóngmát, giữamànđêmlúcấybỗngcómộtngôisaovụtsáng, rạch qua bầutrờinhưmộtnhátkiếmchóilòa. Cậuemgiậtáochịvànói:
Chịơi, emnghengười ta nóikhithấysaođổingôi, mìnhmongướcđiềugìthìhãynóilênđiềuướcấy. Thếnàocũnglinhnghiệm!
Côbé quay lạidịudànghỏi:
Thếemmuốnướcgì?
Nhớđếnbố con ônglãodiễntrò ủ rũbênđườnghồichiều, cậuemthủthỉ:
Ướcgì… giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật. Côchịbèncầmlấytayemvànóivớigiọngđầycảmđộng:
- À, chịbảonày….
- Gì ạ?
- À … à … khôngcógì. Chịchỉnghĩ … ôngcụchắccầntiềnlắm!
Trongtríóc non nớtcủacôbébỗnghiệnlênhìnhảnh con lợnđấtđựngtiềntiếtkiệmcôđểdànhtừmộtnăm nay tronggóctủ. Côbémuốndànhchobố con ônglãovàcảemmìnhmộtniềmvuibấtngờ.
Theo HồPhướcQuả
Dựavàonội dung bàiđọc, emhãykhoanhtrònchữcáitrướccâutrảlờiđúngnhấthoặclàmtheoyêucầubài.
Câu 1: Khi thấysaođổingôi, cậuemđãlàmgì?
A. Ngồihóngmátvàgiậtmìnhsợhãi.
Ngồihóngmátvàthíchthúreolên.
Giậtáochị, nóivớichịđiềumìnhđượcnghengười ta nói.
Câu 2: Cậubéướcđiềugì? Tạisao?
Đượcđidiễntròvìcậumuốncótiềngiúpđỡbố con ônglãobớtnghèokhổ.
Giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật, vìthươngbố con ông.
Ướcbố con ônglãogiàucó, vìcậumuốnmọingườiđềugiàucó.
Câu 3: Côchịđãnghĩgìtrướcướcmuốncủacậuemtrai?
A. Dùngmóntiềntiếtkiệmcủacôđểgiúpônglão.
B. Tìmcáchgiúpemtraimìnhđạtđượcướcmuốn.
C. Cảmđộngtrướcướcmuốngiấybiếnthànhtiềnthật.
Câu 4: Thànhngữ, tụcngữnàodướiđâynêuđúngtìnhcảmvàsuynghĩcủahaichịemtrongcâuchuyện?
Thươngngườinhưthểthươngthân.
Bánanhemxa, mualánggiềnggần.
Mộtgiọtmáuđàohơnaonướclã.
Câu 5: Qua bài con thấyhaichịemtrongcâuchuyệntrênlàngườinhưthếnào?
Viết câu trả lời của con:
Câu 6: Cácdấuhaichấmđượcdùngtrongcâuchuyệncótácdụnggì?
Báohiệubộphậncâuđứngsaulàlờigiảithíchchobộphậnđứngtrước.
Cótácdụngliệtkêcácsựvậtcótrongcâu.
Báohiệucâuđứngsaulàlờinóicủamộtnhânvật.
Câu 7: Dòngnàodướiđâychỉgồmcáctừláy?
A. Dịudàng, chóilòa, ủ rũ, nóngnực, lúngtúng, non nớt
B. Ủ rũ, năm nay, thủthỉ, lúngtúng, đổingôi
C. Dịudàng, ủ rũ, thủthỉ, lúngtúng, non nớt
Câu 8: Trongcâu: “Ướcgì… giấytrongthùngcủaônglãobiếnthànhtiềnthật.” cómấydanhtừlà:
Hai danhtừ. Đólà
Ba danhtừ. Đólà
Bốndanhtừ. Đólà
Câu 9: Nếu cho con một điều ước con sẽ ước điều gì? Viết câu trả lời của con:
PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1.Chính tả (Nghe - viết): (4 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn : “ Ngày mai, các em có quyền...đến nông trường to lớn, vui tươi.” trong bài “ Trung thu độc lập”(Tiếng Việt 4 - tập I - trang 66)
2.Tập làm văn: (6 điểm)
Viếtbứcthưgửingườithân( bạn ) ở xađểthămhỏivàkểvềtìnhhìnhhọctậpcủaemtrongnửahọckỳ I vừa qua.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2021-2022
PHẦN A: KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
1. Đọc thành tiếng. ( 3đ)
- Tốc độ đọc: 80 tiếng/ 1 phút : 0,5đ
- Đọc đúng tiếng ,từ : 0,5đ
- Ngắt hơi đúng : 0,5 đ
- Giọng đọc có biểu cảm : 0,5đ
- Trả lời đúng câu hỏi : 1đ
2. Đọc thầm và làm BT: ( 7 đ)
Câu
Mứcđộ
Đápánđúng
Sốđiểm
Câu 1
M 1
C
0,5 đ
Câu 2
M 1
B
0,5 đ
Câu 3
M 1
A
0,5 đ
Câu 4
M 2
A
0,5đ
Câu 5
M 3
Thươngngười, biếtmanglạiniềmvuichongườikhác
Hoặc Hs trảlờitheo ý riêngcủamình
1 đ
Câu 6
M 2
C
1 đ
Câu 7
M 2
C
1đ
Câu 8
M 3
C: giấy, thùng, tiền, ônglão
1 đ
Câu 9
M 4
HS trảlờitheo ý hiểucủariêngmình
1 đ
PHẦN B : KIỂM TRA VIẾT ( 10 ĐIỂM)
1. Chính tả (4 điểm):
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp: 3 điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm.
* Tuỳ mức độ sai sót của HS giáo viên trừ điểm cho phù hợp.
 








Các ý kiến mới nhất