Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Bảo Ngọc
Ngày gửi: 20h:20' 14-01-2022
Dung lượng: 67.3 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD-ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG CHÂU B
Họ và tên: ...........................................
Lớp: 2......
KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2
MÔN: TOÁN
Năm học: 2021–2022
Thời gian làm bài: 40 phút


Điểm……………..
Nhận xét: .....................................................................................
.....................................................................................
Giáo viên chấm kí tên
(Họ tên, chữ kí)





PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.
A. 68 B. 67 C. 69 D. 66.
b. Tổng của 35 và 55 là:
A. 59 B. 90 C. 20D.100.
Bài 2: (1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
/
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Bài 3:(1 điểm)
a. Điền dấu ( > , < , =) vào chỗ chấm.
50 … 5 + 36
45 + 24 … 24 + 45
b.Điền vào chỗ trống:

Hình bên có ……. hình tứ giác.

Bài 4:( 1 điểm )
a. Nối phép tính với kết quả đúng.

96 - 30 + 23

 81 - 25 - 6



50





89


b.Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE.
B D
7cm 5cm
4cm 6cm
A
C E
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: ………………………
B. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Bài 5:(2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35
............................
............................
............................
43 + 48
............................
............................
............................
63 - 28
............................
............................
............................
91 - 43
............................
............................
............................

Bài 6:(1 điểm) Tính
19 kg + 25 kg =...........................
....................................................
....................................................
20 l – 12 l + 8 l = ............................
...........................................................
...........................................................

Bài 7:(2 điểm)Nam có 38 viên bi. Hùng có nhiều hơn Nam 13 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8:(1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau ?
.................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẪM MÔN TOÁN HỌC KÌ I - LỚP 2
Bài 1: Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
a. C b. B
Bài 2:
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư Đ
Tổng hai xô nước là 14 lít S
Bút chì B dài 9cm S
Bài 3: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. Điền dấu ( > , < , =) vào chỗ chấm.
50 > 5 + 36
45 + 24 = 24 + 45
b.Điền vào chỗ trống:
Hình bên có 3 hình tứ giác.
Bài 4:Mỗi câu đúng 0.5 điểm
a. Nối mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
96 - 30 + 23

 81 - 25 - 6


50





89


b.Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: 7 + 4 + 5 +6 = 22 cm
Bài 5:Đặt tính rồi tính( 2 điểm)
Mỗi phép tính 0,5 điểm.
28
43
63
91

35
48
28
43

63
 91
35
48


Bài 6: Tính : ( 1 điểm )
19 kg + 25 kg = 44 kg
20 l – 12 l + 8 l = 16 l

Bài 7:( 2 điểm)
Bài giải
Hùng có số viên bi là: ( 0,75đ)
38 + 13 = 51 ( viên) ( 0,75đ)
Đáp số : 5 viên bi ( 0,5đ)
Câu 10:( 1 điểm )
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.(0,25đ)
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.(0,25đ)
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79(0,25đ)
Đáp số: 79(0,25đ)
PHÒNG GD-ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG CHÂU B
Họ và tên: ...........................................
Lớp: 2......
KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 2
MÔN: TIẾNG VIỆT
Năm học: 2021–2022
Thời gian làm bài: 40 phút


Đọc: ……… Viết: ……… Chung: ………….
Nhận xét: .....................................................................................
.....................................................................................
Giáo viên chấm kí
 
Gửi ý kiến