Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 12h:43' 15-01-2022
Dung lượng: 77.7 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 12h:43' 15-01-2022
Dung lượng: 77.7 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
/
Câu 1:Dãyoxitnàosauđâygồmcácoxittácdụngtrựctiếpđượcvớinước ?
A. SO3; BaO; CuO B. CaO; MgO; NO
C. N2O5; Na2O; CaO D. Al2O3; K2O; ZnO
Câu 2: Kim loại A tácdụngvới dung dịch HCl sinh ra khíhiđro. Dẫnkhíhiđrođi qua oxitcủakimloại B nungnóng. Oxitnàybịkhửchokimloại B. Hai kimloại A, B là:
A. bạc và chì B. sắtvàđồng C. kẽmvànhôm D. đồngvàbạc
Câu 3:Khílưuhuỳnhđioxitđượctạothànhtừcặpchấtnàosauđây ?
A. Na2SO3và NaCl B. K2SO4và HCl
C. K2CO3và NaOH D. CaSO3và H2SO4
Câu 4:Nồngđộ mol của 250ml dung dịchaxitthuđượckhicho 8g lưuhuỳnhtrioxittácdụngvớinướclà:
A. 0,4M B. 1M C. 0,8M D. 0,2M
Câu 5:Phảnứnggiữa dung dịch HCl và NaOH đượcgọilàphảnứng:
A. thế B. hóahợp C. trung hòa D. phânhủy
Câu 6: Trongcôngnghiệp, natrihidroxitđượcsảnxuấtbằngphươngphápđiệnphân dung dịchnàosauđây ?
A. Na2SO4 B. NaNO3 C. Na3PO4 D. NaCl
Câu 7:Cácbazơbịnhiệtphânhủytạothànhoxitbazơtươngứngvànướclà:
A. Mg(OH)2; Cu(OH)2B. KOH; Fe(OH)2
C. Zn(OH)2; NaOH D. Al(OH)3; Ca(OH)2
Câu 8:Thuốcthửduynhấtdùngđểnhậnbiết 3 chấtrắnCu(OH)2; Ba(OH)2; Na2CO3là:
A. NaOH B. CaCl2 C. H2SO4 D. NaCl
Câu 9:Cho chuỗiphảnứngđiềuchếaxitsunfuricsau. Hai chất A và B lầnlượtlà:
A. CO2và H2O B. SO3và H2O
C. SO3và H2 D. SO3và HCl
Câu 10:Hòa tan hoàntoàn 10,4g hỗnhợpgồm MgCO3và MgO bằnglượngvừađủ dung dịch HCl 7,3%; sauphảnứngthuđược 2,24 lítkhí (đktc). Khốilượngmỗichấttronghỗnhợp ban đầulầnlượtlà:
A. 7,4g và 3g B. 8g và 2,4g C. 8,4g và 2g D. 7g và 3,4g
Câu 11:Mộttấmkimloạibằngvàng (Au) bịbámmộtítbộtsắt (Fe) trênbềmặt. Cóthểsửdụngchấtlỏngnàosauđâyđểhòa tan lớpbộtsắt ?
A. H2O B. HCl C. AlCl3 D. ZnSO4
Câu 12:Dãykimloạinàodướiđâytácdụngđượcvới dung dịch HCl
A. Fe; Al; Cu; Zn; Mg B. Fe; Pb; Au; Zn; Al
C. Fe; Pb; Mg; Hg; Zn D. Fe; Pb; Mg; Al; Zn
Câu 13: Cho phươngtrìnhhóahọcsau:
Điềukiệnđểphảnứngxảy ra là:
A. to B. điệnphâncómàngngăn C. điệnphânnóngchảy D. xúc tác
Câu 14: Cho cácphảnứngsau:
Phảnứngkhôngxảy ra là:
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
Câu 15:Trongcáckimloạisau; kimloạinàocókhảnăngdẫnđiệttốtnhất ?
A. Ag B. Cu C. Au D. Al
Câu 16:Trongcácdãysauđây; dãynàosắpxếptheochiềuhoạtđộnghóahọcgiảmdần ?
A. K; Na; Al; Fe; Ag B. K; Mg; Na; Fe; Al
C. K; Ca; Fe; Mg; Ag D. K; Na; Al; Mg; Fe
Câu 17: Dung dịch A chứasắt (II) sunfatcólẫnđồng (II) sunfat. Cóthểdùngkimloạinàotrongsốcáckimloạidướiđâyđểloạibỏđồng (II) sunfatkhỏi dung dịchA ?
A. Cu B. Ag C. Au D. Fe
Câu 18:Khi chobộtđồng (II) oxitvào dung dịch HCl thìthuđược dung dịchmàu:
A. nâuđỏ B. xanh lam C. lụcnhạt D. khôngmàu
Câu 19:Hòa tan hoàntoàn 5,4g bộtnhômvào 200ml dung dịchaxitsunfuric 1,5M. Sau phảnứngthuđược V (lít) khí ở đktc; giátrịcủa V là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 1,12 lít
Câu 20: Cho cácphảnứngsau:
Sốphảnứngxảy ra là:
A. 4 phảnứng B. 1 phảnứng C. 2 phảnứng D. 3 phảnứng
Câu 21:Có 3 kimloạiriêngbiệtsau: Al; Ag; Fe. Cóthểdùngchấtnàosauđâyđểnhậnbiếttừngkimloạitrên ?
A. NaOH và CuCl2 B. Ca(OH)2và BaCl2
C. NaOH và AgNO3 D. NaOH và HCl
Câu 22:Cho 100ml dung dịch HClcónồngđộ X (M)tácdụngvừađủvới 50ml dung dịch NaOH 2M, giátrịcủa X là:
A. 2 B. 0,1M C. 1M D. 5M
Câu 23: Cóthểphânbiệt 2 chấtrắnCaOvà P2O5bằngcáchhòa tan từngchấtvàonướcrồithử dung dịchtạo ra với:
A. NaCl B. HCl C. NaOH D. quỳ tím
Câu 24:Hiệntượnggìxảy ra khichomộtmẫunatrivàonướcsauđónhỏvàigiọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịchvừathuđược ?
A. Mẫunatrikhông tan
B. Mẫunatriphảnứngmạnhvớinước, sủibọtkhí; dung dịchhóahồng
C. Mẫunatri tan dần, dung dịchhóahồng
D. Mẫunatrikhông tan, sủibọtkhí; dung dịchhóaxanh
Câu 25:Hiệntượnggìxảy ra khiđổ dung dịch FeCl3vào dung dịchNaOH ?
A. Dung dịchcómàuxanh lam nhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàuxanh lam
B. Dung dịchcómàuvàngnâunhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàunâuđỏ
C. Dung dịchcómàuxanhlụcnhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàutrắngxanh
D. Khônghiệntượng
Câu 26: Cho sơđồphảnứngsau:
Cặpchất X – Y lầnlượtlà
A. FeO – FeCl2 B. Fe2O3 – FeCl3
C. Fe3O4 – FeCl3 D. FeO – FeCl3
Câu 27:Đểphânbiệt dung dịchKClvà dung dịch K2SO4đựngtrongcácbìnhriêngbiệt, người ta dùngthuốcthửlà dung dịch:
Câu 1:Dãyoxitnàosauđâygồmcácoxittácdụngtrựctiếpđượcvớinước ?
A. SO3; BaO; CuO B. CaO; MgO; NO
C. N2O5; Na2O; CaO D. Al2O3; K2O; ZnO
Câu 2: Kim loại A tácdụngvới dung dịch HCl sinh ra khíhiđro. Dẫnkhíhiđrođi qua oxitcủakimloại B nungnóng. Oxitnàybịkhửchokimloại B. Hai kimloại A, B là:
A. bạc và chì B. sắtvàđồng C. kẽmvànhôm D. đồngvàbạc
Câu 3:Khílưuhuỳnhđioxitđượctạothànhtừcặpchấtnàosauđây ?
A. Na2SO3và NaCl B. K2SO4và HCl
C. K2CO3và NaOH D. CaSO3và H2SO4
Câu 4:Nồngđộ mol của 250ml dung dịchaxitthuđượckhicho 8g lưuhuỳnhtrioxittácdụngvớinướclà:
A. 0,4M B. 1M C. 0,8M D. 0,2M
Câu 5:Phảnứnggiữa dung dịch HCl và NaOH đượcgọilàphảnứng:
A. thế B. hóahợp C. trung hòa D. phânhủy
Câu 6: Trongcôngnghiệp, natrihidroxitđượcsảnxuấtbằngphươngphápđiệnphân dung dịchnàosauđây ?
A. Na2SO4 B. NaNO3 C. Na3PO4 D. NaCl
Câu 7:Cácbazơbịnhiệtphânhủytạothànhoxitbazơtươngứngvànướclà:
A. Mg(OH)2; Cu(OH)2B. KOH; Fe(OH)2
C. Zn(OH)2; NaOH D. Al(OH)3; Ca(OH)2
Câu 8:Thuốcthửduynhấtdùngđểnhậnbiết 3 chấtrắnCu(OH)2; Ba(OH)2; Na2CO3là:
A. NaOH B. CaCl2 C. H2SO4 D. NaCl
Câu 9:Cho chuỗiphảnứngđiềuchếaxitsunfuricsau. Hai chất A và B lầnlượtlà:
A. CO2và H2O B. SO3và H2O
C. SO3và H2 D. SO3và HCl
Câu 10:Hòa tan hoàntoàn 10,4g hỗnhợpgồm MgCO3và MgO bằnglượngvừađủ dung dịch HCl 7,3%; sauphảnứngthuđược 2,24 lítkhí (đktc). Khốilượngmỗichấttronghỗnhợp ban đầulầnlượtlà:
A. 7,4g và 3g B. 8g và 2,4g C. 8,4g và 2g D. 7g và 3,4g
Câu 11:Mộttấmkimloạibằngvàng (Au) bịbámmộtítbộtsắt (Fe) trênbềmặt. Cóthểsửdụngchấtlỏngnàosauđâyđểhòa tan lớpbộtsắt ?
A. H2O B. HCl C. AlCl3 D. ZnSO4
Câu 12:Dãykimloạinàodướiđâytácdụngđượcvới dung dịch HCl
A. Fe; Al; Cu; Zn; Mg B. Fe; Pb; Au; Zn; Al
C. Fe; Pb; Mg; Hg; Zn D. Fe; Pb; Mg; Al; Zn
Câu 13: Cho phươngtrìnhhóahọcsau:
Điềukiệnđểphảnứngxảy ra là:
A. to B. điệnphâncómàngngăn C. điệnphânnóngchảy D. xúc tác
Câu 14: Cho cácphảnứngsau:
Phảnứngkhôngxảy ra là:
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
Câu 15:Trongcáckimloạisau; kimloạinàocókhảnăngdẫnđiệttốtnhất ?
A. Ag B. Cu C. Au D. Al
Câu 16:Trongcácdãysauđây; dãynàosắpxếptheochiềuhoạtđộnghóahọcgiảmdần ?
A. K; Na; Al; Fe; Ag B. K; Mg; Na; Fe; Al
C. K; Ca; Fe; Mg; Ag D. K; Na; Al; Mg; Fe
Câu 17: Dung dịch A chứasắt (II) sunfatcólẫnđồng (II) sunfat. Cóthểdùngkimloạinàotrongsốcáckimloạidướiđâyđểloạibỏđồng (II) sunfatkhỏi dung dịchA ?
A. Cu B. Ag C. Au D. Fe
Câu 18:Khi chobộtđồng (II) oxitvào dung dịch HCl thìthuđược dung dịchmàu:
A. nâuđỏ B. xanh lam C. lụcnhạt D. khôngmàu
Câu 19:Hòa tan hoàntoàn 5,4g bộtnhômvào 200ml dung dịchaxitsunfuric 1,5M. Sau phảnứngthuđược V (lít) khí ở đktc; giátrịcủa V là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 1,12 lít
Câu 20: Cho cácphảnứngsau:
Sốphảnứngxảy ra là:
A. 4 phảnứng B. 1 phảnứng C. 2 phảnứng D. 3 phảnứng
Câu 21:Có 3 kimloạiriêngbiệtsau: Al; Ag; Fe. Cóthểdùngchấtnàosauđâyđểnhậnbiếttừngkimloạitrên ?
A. NaOH và CuCl2 B. Ca(OH)2và BaCl2
C. NaOH và AgNO3 D. NaOH và HCl
Câu 22:Cho 100ml dung dịch HClcónồngđộ X (M)tácdụngvừađủvới 50ml dung dịch NaOH 2M, giátrịcủa X là:
A. 2 B. 0,1M C. 1M D. 5M
Câu 23: Cóthểphânbiệt 2 chấtrắnCaOvà P2O5bằngcáchhòa tan từngchấtvàonướcrồithử dung dịchtạo ra với:
A. NaCl B. HCl C. NaOH D. quỳ tím
Câu 24:Hiệntượnggìxảy ra khichomộtmẫunatrivàonướcsauđónhỏvàigiọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịchvừathuđược ?
A. Mẫunatrikhông tan
B. Mẫunatriphảnứngmạnhvớinước, sủibọtkhí; dung dịchhóahồng
C. Mẫunatri tan dần, dung dịchhóahồng
D. Mẫunatrikhông tan, sủibọtkhí; dung dịchhóaxanh
Câu 25:Hiệntượnggìxảy ra khiđổ dung dịch FeCl3vào dung dịchNaOH ?
A. Dung dịchcómàuxanh lam nhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàuxanh lam
B. Dung dịchcómàuvàngnâunhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàunâuđỏ
C. Dung dịchcómàuxanhlụcnhạtdầnthànhkhôngmàu, xuấthiệnkếttủamàutrắngxanh
D. Khônghiệntượng
Câu 26: Cho sơđồphảnứngsau:
Cặpchất X – Y lầnlượtlà
A. FeO – FeCl2 B. Fe2O3 – FeCl3
C. Fe3O4 – FeCl3 D. FeO – FeCl3
Câu 27:Đểphânbiệt dung dịchKClvà dung dịch K2SO4đựngtrongcácbìnhriêngbiệt, người ta dùngthuốcthửlà dung dịch:
 








Các ý kiến mới nhất