Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 18h:09' 15-01-2022
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
Ngân hàng câu hỏi môn Tiếng Việt – lớp 2
Câu 1: Từ ngữ chỉ tình cảm của dê trắng dành cho bê vàng trong truyện “ Gọi bạn “ là:
A. lo lắng, thương, nhớ.
B. quý mến, lo lắng, giúp đỡ.
C. che chở, chia sẻ, nhớ.
Câu 2: Các từ chỉ hoạt động của bê vàng trong khổ thơ :
“ Bê vàng đi tìm cỏ
Lang thang quên đường về
Dê trắng thương bạn quá
Chạy khắp nẻo tìm bê
Đến bây giờ dê trắng
Vẫn gọi hoài: “Bê!Bê!”
A. đi tìm cỏ, thương bạn, chạy tìm.
B. đi tìm cỏ, lang thang, quên đường về.
C. đi tìm cỏ, lang thang, gọi.
Câu 3: Câu nói nào là lời của kiến trong bài “Tớ nhớ cậu” ?
A. Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy.
B. Sóc thân mến!
C. Sóc ơi, tớ cũng nhớ cậu!
Câu 4: Viết tiếp để hoàn thành câu:“Kiến viết đi viết lai nhiều lần vì …”.
A. muốn để cho kiến biết Sóc nhớ kiến.
B. kiến thích.
C. muốn để cho sóc biết là kiến rất nhớ sóc.
Câu 5: Trong các từ sau đây, từ nào chỉ tình cảm bạn bè ?
A. quý mến, thân thiện, mến thương, kính trọng.
B. mến thương, yêu quý, bạn thân.
C. quý mến, thân thiện, mến thương, yêu quý, thân thiết.
Câu 6: Trong những từ sau, từ nào viết đúng chính tả ?
A. cái xẻng
B. lưỡi sẻng
C. chen trúc
Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào sử dụng từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè ?
A. Em rất kính trọng bạn Lan.
B. Em rất yêu quý bạn Lan.
C. Em rất ngưỡng mộ bạn Lan.
Câu 8:Tìm câu nêu hoạt động:
A. Em và bạn cùng nhau bơi lội.
B. Mẹ em là công nhân.
C. Em là học sinh lớp 2.
Câu 9: Trong những từ sau đây, từ nào có chứa tiếng “eng”?
A. cái xẻng, hoa sen, chen chúc.
B. cái xẻng, leng keng, lưỡi xẻng.
C. cái xẻng, lưỡi xẻng, khen ngợi.
Câu 10: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động ?
A. bơi lội
B. hiền lành
C. chăm chỉ
Câu 11: Điền dấu hỏi chấm vào câu thích hợp:
A. Tuyệt vời quá
B. Tớ nướng rất nhiều bánh đến nỗi không đếm xuể
C. Sóc ơi, cậu có làm nhiều bánh sinh nhật mời bọn tớ không
Câu 12: Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? 
A. Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A đứng ở giữa.
B. Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A đứng ở cuối.
C. Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A đứng ở đầu.
Câu 13: Trong truyện “Chữ A và những người bạn” , chữ A mơ ước điều gì?
A. Chữ A mơ ước một mình nó làm ra một cuốn sách.
B. Chữ A mơ ước nó nổi tiếng.
C. Chữ A mơ ước được khai trường.
Câu 14: Trong truyện “Chữ A và những người bạn” , chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn?
A. Chăm viết chữ cái
B. Chăm đọc sách
C. Chăm xếp các chữ cái
Câu 15: Trong những từ sau đây, từ nào chỉ cảm xúc?
A. vui sướng
B. nổi tiếng
C. hãnh diện
Câu 16: Trong bài “Nhím nâu kết bạn”, vì sao nhím trắng và nhím nâu có những ngày đông vui vẻ, ấm áp?
A. Vì nhím trắng và nhím nâu có nhiều bạn mới.
B. Vì nhím trắng và nhím nâu được ở cùng nhau.
C. Vì nhím trắng và nhím nâu kiếm được nhiều quả cây.
Câu 17: Trong những từ sau đây, từ ngữ nào nói về nhím trắng?
A. chậm chạp, quý bạn, bạo dạn.
B. tốt bụng, thân thiện, lười biếng.
C. tốt bụng, thân thiện, quý bạn, vui vẻ.
Câu 18: Từ ngữ nào sau đây viết đúng chính tả?
A. quả ghấc
B. góp thành
C. gé vào

Câu 19: Từ ngữ nào sau đây có chứa vần ưu?
A. lưu luyến, ưu ái, ưu tú.
B. lưu luyến,
 
Gửi ý kiến