Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 18h:11' 15-01-2022
Dung lượng: 813.3 KB
Số lượt tải: 687
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 18h:11' 15-01-2022
Dung lượng: 813.3 KB
Số lượt tải: 687
Số lượt thích:
0 người
Bộ câu hỏi Toán – lần 2
Câu 1: 4 + 5 = …
6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống?
4 + 2 …… 3 + 2 + 1
< B. > C. =
Câu 3: Số 10 là số có mấy chữ số?
2 B. 1 C. 0
Câu 4: Điền số: ….. - 3 = 3
4 B. 6 C. 8
Câu 5:Cho các số sau: 4, 1, 6, 9. Dãy nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
1, 4, 9, 6.
9, 6 , 4, 1.
1, 4, 6, 9.
Câu 6:Điền phép tính vào dấu hỏi chấm.
/
5 – 1 B. 5 – 2 C. 5 – 3
Câu 7: Đáp án nàocó tất cả các phép tính có kết quả bằng 3.
1 + 2; 3 – 1; 4 + 2.
1 + 1 + 1; 3 + 0; 6 – 3.
2 + 1; 3 - 3; 2 + 1.
Câu 8: Điền số vào chỗ chấm: 5 - ….. > 2 + 2
0 B. 2 C. 4
Câu 9: Số liền sau số 9 là:
8 B. 9 C. 10
Câu 10:Có bao nhiêu hình tam giác ở hình bên:
/
3 B. 5 C. 7
Câu 11: Phép tính đúng là:
6 – 2 = 4
6 – 3 = 2
6 – 3 = 3
Câu 12: Có : 5 bút chì
Mua thêm: 3 bút chì
Có tất cả: …bút chì?
Phép tính đúng là:
5 – 2 = 3 B. 5 – 3 = 2 C. 5 + 3 = 8
Câu 13:Có3 đôi đũa vậy có tất cả bao nhiêu chiếc đũa?
3 B. 6 C. 9
Câu 14:Số? 10 - 4 - 2 = ….
Đáp án: 4
Câu 15:Hộp giấy này có dạng hình gì?
/
A. Khối lập phương B. Khối hộp chữ nhật
Câu 16:Phép tính nào sai?
A.7–5=2B.4+4=9 C.10–9=1
Câu 17:Tú hái được số quả cam nhiềuhơn5nhưnglạiíthơn7. Vậy Tú hái được số quả cam là:
A.5quảB.6quả C.8quả.
Câu18: Phép tính nào cộng lại bằng10?
A.7+1B.9+0C.3+7
Câu 19: Dãy số: 9, 8, 4, 2 được sắp xếp theo thứ tự:
Tăng dần B, Giảm dần
Câu 20:Điền số vào chỗ chấm: 9 > …… + 2 > 7
4 B. 6 C. 8
Câu 21 : Số ?
10
7
A : 7, 8
B : 8, 9
C : 5, 6
D : 9, 8
Câu 22 : Số ?
4
6
8
A : 0, 2
B : 3, 4
C : 4,3
D : 1, 3
Câu 23: Số lớn nhất trong các số: 0, 5, 9, 8, 7, 4
A : 0
B : 9
C : 8
D : 10
Câu 24: Số bé nhất trong các số: 5, 9, 8, 2, 4, 1
A : 0
B : 1
C : 2
D : 9
Câu 25: Số lớn nhất có 1 chữ số trong các số: 0, 3, 9, 10, 8,
A : 0
B : 9
C : 8
D : 10
Câu 26: Số ở giữa số 8 và 6 là:
A : 7
B : 8
C : 9
D : 10
Câu 27 : Số lớn hơn 8 và bé hơn 10 là:
A : 7
B : 8
C : 9
D : 10
Câu 28: 3 + 6 = …
6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 29: Điền dấu thích hợp vào ô trống?
6 + 3 …… 7 + 3 - 1
> B.Câu 30:Sắp xếp các số:9, 2 , 6, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 10 , 9 , 6 , 2
B. 2 , 6 , 9 , 10
C . 6 , 2 , 10 , 9
Câu 31: Tính 4 + 5 – 4 =
4
9
5
Câu 32: Tính 9 - 7 + 5 =
9
Câu 1: 4 + 5 = …
6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống?
4 + 2 …… 3 + 2 + 1
< B. > C. =
Câu 3: Số 10 là số có mấy chữ số?
2 B. 1 C. 0
Câu 4: Điền số: ….. - 3 = 3
4 B. 6 C. 8
Câu 5:Cho các số sau: 4, 1, 6, 9. Dãy nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
1, 4, 9, 6.
9, 6 , 4, 1.
1, 4, 6, 9.
Câu 6:Điền phép tính vào dấu hỏi chấm.
/
5 – 1 B. 5 – 2 C. 5 – 3
Câu 7: Đáp án nàocó tất cả các phép tính có kết quả bằng 3.
1 + 2; 3 – 1; 4 + 2.
1 + 1 + 1; 3 + 0; 6 – 3.
2 + 1; 3 - 3; 2 + 1.
Câu 8: Điền số vào chỗ chấm: 5 - ….. > 2 + 2
0 B. 2 C. 4
Câu 9: Số liền sau số 9 là:
8 B. 9 C. 10
Câu 10:Có bao nhiêu hình tam giác ở hình bên:
/
3 B. 5 C. 7
Câu 11: Phép tính đúng là:
6 – 2 = 4
6 – 3 = 2
6 – 3 = 3
Câu 12: Có : 5 bút chì
Mua thêm: 3 bút chì
Có tất cả: …bút chì?
Phép tính đúng là:
5 – 2 = 3 B. 5 – 3 = 2 C. 5 + 3 = 8
Câu 13:Có3 đôi đũa vậy có tất cả bao nhiêu chiếc đũa?
3 B. 6 C. 9
Câu 14:Số? 10 - 4 - 2 = ….
Đáp án: 4
Câu 15:Hộp giấy này có dạng hình gì?
/
A. Khối lập phương B. Khối hộp chữ nhật
Câu 16:Phép tính nào sai?
A.7–5=2B.4+4=9 C.10–9=1
Câu 17:Tú hái được số quả cam nhiềuhơn5nhưnglạiíthơn7. Vậy Tú hái được số quả cam là:
A.5quảB.6quả C.8quả.
Câu18: Phép tính nào cộng lại bằng10?
A.7+1B.9+0C.3+7
Câu 19: Dãy số: 9, 8, 4, 2 được sắp xếp theo thứ tự:
Tăng dần B, Giảm dần
Câu 20:Điền số vào chỗ chấm: 9 > …… + 2 > 7
4 B. 6 C. 8
Câu 21 : Số ?
10
7
A : 7, 8
B : 8, 9
C : 5, 6
D : 9, 8
Câu 22 : Số ?
4
6
8
A : 0, 2
B : 3, 4
C : 4,3
D : 1, 3
Câu 23: Số lớn nhất trong các số: 0, 5, 9, 8, 7, 4
A : 0
B : 9
C : 8
D : 10
Câu 24: Số bé nhất trong các số: 5, 9, 8, 2, 4, 1
A : 0
B : 1
C : 2
D : 9
Câu 25: Số lớn nhất có 1 chữ số trong các số: 0, 3, 9, 10, 8,
A : 0
B : 9
C : 8
D : 10
Câu 26: Số ở giữa số 8 và 6 là:
A : 7
B : 8
C : 9
D : 10
Câu 27 : Số lớn hơn 8 và bé hơn 10 là:
A : 7
B : 8
C : 9
D : 10
Câu 28: 3 + 6 = …
6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 29: Điền dấu thích hợp vào ô trống?
6 + 3 …… 7 + 3 - 1
> B.
A. 10 , 9 , 6 , 2
B. 2 , 6 , 9 , 10
C . 6 , 2 , 10 , 9
Câu 31: Tính 4 + 5 – 4 =
4
9
5
Câu 32: Tính 9 - 7 + 5 =
9
 









Các ý kiến mới nhất