Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HÀ VĂN TÁM
Người gửi: Hà Văn Tám
Ngày gửi: 11h:07' 16-01-2022
Dung lượng: 257.8 KB
Số lượt tải: 1517
Số lượt thích: 0 người
Ngày kiểm tra:
6A:............................
6B:............................
6C:............................ 6D:............................
Tiết 24: KIỂM TRA GIỮAKÌ II



I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: HS có khả năng tự làm bài kiểm tra giữa học kì II.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS giải quyết được các bài tập trong bài kiểm tra giữa học kì II.
* Năng lực riêng:
- Tạo được SĐTD đơn giản bằng phần mềm.
- Trình bày được tác dụng của công cụ định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản và in.
- Trình bày cụ thể các bước định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản và in
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động làm bài kiểm tra giữa học kì II
- Trách nhiệm: thực hiện và hoàn thành bài kiểm tra giữa học kì II
- Trung thực: không gian lận trong quá trình làm bài kiểm tra giữa học kì II
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Đề kiểm tra kết hợp TNKQ và tự luận. (30% TNKQ – 70% TL).
- Kiểm tra trên lớp.
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1.Sơ đồ tư duy

HS trình bày được khái niệm và tác dụng của sơ đồ tư duy
Hs biết được các thành phần của sơ đồ tư duy
HS hiểu được ưu, nhược điểm của sơ đồ tư duy
HS hiểu được chủ đề chính, chủ đề nhánh trong sơ đồ tư duy






Số câu
3(C1,2,5)
1(C13)
2 (C3, 4)
1 (C14)




7

Số điểm
0,75
1,5
0,5
3




5,75

Tỉ lệ (%)
7,5
15
5
30




57,5

2.Định dạng văn bản

HS biết được các thao tác cơ bản khi định dạng văn bản
HS hiểu được các lệnh định dạng một đoạn văn bản, một trang văn bản
HS sử dụng được những lệnh để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản



Số câu
2(C6,7)

2(C8,9)


1(C15)


5

Số điểm
0,5

0,5


1,5


2,5

Tỉ lệ (%)
5

5


15


25

3. Trình bày thông tin ở dạng bảng

HS biết được khái niệm trình bày thông tin ở dạng bảng
Hs hiểu được các lệnh trong điều chỉnh hàng, cột trong trình bày thông tin ở dạng bảng

Hs sử dụng được các lệnh trong trình bày thông tin ở dạng bảng


Số câu
1(C10)

2(C11,12)




1(C16)
4

Số điểm
0,25

0,5




1
1,75

Tỉ lệ (%)
2,5

5




10
17,5

Tổng số câu
7
7

1

1
16

Tổng số điểm
3
4,5

1,5

1
10

Tỉ lệ (%)
30
45
25
100

IV. ĐỀ BÀI:
A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Đáp án














Câu 1:Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.                                
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.                     
D. chương, bài, mục.

Câu 2:Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
 
Gửi ý kiến