Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Dung
Ngày gửi: 10h:26' 20-01-2022
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Dung
Ngày gửi: 10h:26' 20-01-2022
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
1 người
(Trương Nguyễn Minh Khoa)
ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI KỲ – HỌC KÌ I (2021 – 2022)
(Đề kiểm tra có 3 trang, gồm Môn: HÓA 11
40 câu trắc nghiệm ) Thời gian: 45 phút
Mã đề: 945
Họ, tên thí sinh: ………………………………...…… Lớp: ……… Số báo danh: ……………
Câu 1. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của nhau?
A. CH2=CH–CH3, CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3–O–CH3, CH3–CH2–OH
C. CH3–CH2–CH3, CH3–CH3 D. CH(C–CH3, CH3-CH2-CH2-C(CH
Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NH4NO3 B. H3PO4 C. H2SO4 D. C2H5OH
Câu 3. Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A. Na2O, NO2, O2 B. Na2O, NO2
C. Na, NO2, O2 D. NaNO2, O2
Câu 4. Dãy gồm các chất chất đều tác dụng ( điều kiện thích hợp) với dung dịch NH4Cl là
A. dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch KOH B. dung dịch AgNO3, dung dịch KOH
C. dung dịch NaOH, khí H2 D. dung dịch MgCl2, khí O2
Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 0,15 mol CO2 vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được muối gì?
A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2
C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2
Câu 6. Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, hỗn hợp chất rắn thu được là
A. AgNO2, CuO B. AgNO2, Cu(NO2)2 C. CuO, Ag D. Ag2O, Cu(NO2)2
Câu 7. Phát biểu nào không đúng về tính chất vật lý của amoniac?
A. là chất khí, không màu, có mùi khai B. tan rất nhiều trong nước
C. nhẹ hơn không khí D. không tan trong nước
Câu 8. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. C + 2H2 CH4 B. C + 4HNO3CO2 + 4NO2 + 2H2O
C. C + ZnO Zn + CO D. C + CO22CO
Câu 9. Trong phân tử NH3; P2O5; CH4 thì số oxi hóa của nitơ, photpho và cacbon lần lượt bằng bao nhiêu?
A. –3, +5, +4 B. +3, +5, +4 C. –3, +5, –4 D. –3, –5, –4
Câu 10. Chất nào sau đây là hidrocacbon?
A. CO2 B. H2 C. C2H5OH D. CH4
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch HNO3 (đun nóng) thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí màu nâu đỏ (sản phẩm khử duy nhất) có thể tích 33,6 lít (đktc). Phần trăm khối lượng sắt trong A bằng bao nhiêu? ( Cho Fe = 56 ; Al = 27)
A. 75,68% B. 24,32% C. 36,24% D. 77,27%
Câu 12 . Cho dung dịch chứa các ion dưới đây, dãy ion nào tồn tại trong trong dung dịch?
A. OH-, Na+, H+, Cl– B. Mg2+, Cl–, CO32–, Ca2+
C. K+, Ag+, NO3-, PO43- D. Ba2+, Cl–, OH–, SO42–
Câu 13. Cho 3 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 7 mol NaOH thì sau phản ứng thu được các sản phẩm nào?
A. NaH2PO4, Na2HPO4 B. NaH2PO4, H3PO4
C. Na2HPO4, Na3PO4 D. Na2HPO4, NaH2PO4, Na3PO4
Câu 14. Phương trình nào sau đây có phương trình ion thu gọn là Fe3+ + 3OH– ( Fe(OH)3
A. Fe(NO3)3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 + 3NaNO3 B. Fe(OH)3 + 3NaNO3 ( Fe(NO3)3 + 3NaOH
C. 2FeCl3 + 3Cu(OH)2 ( 2Fe(OH)3 + 3CuCl2 D. Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 ( 2Fe(OH)3 + 3BaSO4
(Đề kiểm tra có 3 trang, gồm Môn: HÓA 11
40 câu trắc nghiệm ) Thời gian: 45 phút
Mã đề: 945
Họ, tên thí sinh: ………………………………...…… Lớp: ……… Số báo danh: ……………
Câu 1. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của nhau?
A. CH2=CH–CH3, CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3–O–CH3, CH3–CH2–OH
C. CH3–CH2–CH3, CH3–CH3 D. CH(C–CH3, CH3-CH2-CH2-C(CH
Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NH4NO3 B. H3PO4 C. H2SO4 D. C2H5OH
Câu 3. Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A. Na2O, NO2, O2 B. Na2O, NO2
C. Na, NO2, O2 D. NaNO2, O2
Câu 4. Dãy gồm các chất chất đều tác dụng ( điều kiện thích hợp) với dung dịch NH4Cl là
A. dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch KOH B. dung dịch AgNO3, dung dịch KOH
C. dung dịch NaOH, khí H2 D. dung dịch MgCl2, khí O2
Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 0,15 mol CO2 vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được muối gì?
A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2
C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2
Câu 6. Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, hỗn hợp chất rắn thu được là
A. AgNO2, CuO B. AgNO2, Cu(NO2)2 C. CuO, Ag D. Ag2O, Cu(NO2)2
Câu 7. Phát biểu nào không đúng về tính chất vật lý của amoniac?
A. là chất khí, không màu, có mùi khai B. tan rất nhiều trong nước
C. nhẹ hơn không khí D. không tan trong nước
Câu 8. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. C + 2H2 CH4 B. C + 4HNO3CO2 + 4NO2 + 2H2O
C. C + ZnO Zn + CO D. C + CO22CO
Câu 9. Trong phân tử NH3; P2O5; CH4 thì số oxi hóa của nitơ, photpho và cacbon lần lượt bằng bao nhiêu?
A. –3, +5, +4 B. +3, +5, +4 C. –3, +5, –4 D. –3, –5, –4
Câu 10. Chất nào sau đây là hidrocacbon?
A. CO2 B. H2 C. C2H5OH D. CH4
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch HNO3 (đun nóng) thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí màu nâu đỏ (sản phẩm khử duy nhất) có thể tích 33,6 lít (đktc). Phần trăm khối lượng sắt trong A bằng bao nhiêu? ( Cho Fe = 56 ; Al = 27)
A. 75,68% B. 24,32% C. 36,24% D. 77,27%
Câu 12 . Cho dung dịch chứa các ion dưới đây, dãy ion nào tồn tại trong trong dung dịch?
A. OH-, Na+, H+, Cl– B. Mg2+, Cl–, CO32–, Ca2+
C. K+, Ag+, NO3-, PO43- D. Ba2+, Cl–, OH–, SO42–
Câu 13. Cho 3 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 7 mol NaOH thì sau phản ứng thu được các sản phẩm nào?
A. NaH2PO4, Na2HPO4 B. NaH2PO4, H3PO4
C. Na2HPO4, Na3PO4 D. Na2HPO4, NaH2PO4, Na3PO4
Câu 14. Phương trình nào sau đây có phương trình ion thu gọn là Fe3+ + 3OH– ( Fe(OH)3
A. Fe(NO3)3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 + 3NaNO3 B. Fe(OH)3 + 3NaNO3 ( Fe(NO3)3 + 3NaOH
C. 2FeCl3 + 3Cu(OH)2 ( 2Fe(OH)3 + 3CuCl2 D. Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 ( 2Fe(OH)3 + 3BaSO4
 








Các ý kiến mới nhất