Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 07h:37' 22-01-2022
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút.
(40 câu trắc nghiệm; 03 trang)


(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Cho biết:
- Nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Br =80; Ag = 108; Ba = 137; Mg =24.
- Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 41: Cấu hình e sau là của nguyên tố nào?
1s22s22p63s1
A. F B. Cl C. Na D. Ne
Câu 42: Hạt nhân nguyên tử có hạt nào sau đây không mang điện?
A. hạt p B. hạt n
C. hạt e D. hạt mang điện tích dương
Câu 43: Trong phản ứng : Fe + CuCl2 ( FeCl2 + Cu , 1mol Fe đã
A. nhường 1mol electron. B. nhường 2mol electron.
C. nhận 2mol electron. D. nhận 1mol electron.
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3đặc nóng → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
b) FeS + H2SO4đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c) Al2O3 + HNO3đặc nóng → Al(NO3)3 + H2O
d) Cu + dung dịch FeCl3 → CuCl2 + FeCl2
e) NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. a, c, d B. a, b, c C. a, b, d D. a, b, c, d, e
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kỳ 3, nhóm IVA B. chu kỳ 4, nhóm IIIA
C. chu kỳ 2, nhóm VIA D. chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 46: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
A. 80. B. 160. C. 40. D. 60.
Câu 47: Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Chất đóng vai trò chất oxi hóa là:
A. Cu B. HNO3 C. H2O D. NO
Câu 48: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Hệ số của Fe là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 49: Cation M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 liên kết với nguyên tửu Oxi để tạo thành hợp chất M2O. Loại liên kết trong hợp chất này là:
A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết cộng hóa trị không cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết cho - nhận.
Câu 50: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A. số hiệu nguyên tử B. số A
C. nguyên tử khối của nguyên tử D. số A và số Z
Câu 51: Phân tử có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
A. Cl2 B. H2O C. HCl D. KCl.
Câu 52: Hidro (H) có hóa trị có giá trị bằng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 9. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm VIIA B. Chu kì 2, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIIA. D. Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 54: Cho phản ứng sau:
Fe + 4 HNO3 ⟶ Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
Chất đóng vai trò chất khử là:
A. H2O B. Fe C. NO D. HNO3
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 5,
 
Gửi ý kiến