Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 07h:38' 22-01-2022
Dung lượng: 95.7 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP HKI K10
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
* BIẾT.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. proton, nơtron. B. nơtron, electron.
C. electron, nơtron, proton. D. electron, proton.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối. B. số nơtron.
C. số nơtron và proton. D. số proton.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có chung đặc điểm nào sau đây?
A. số electron hoá trị. B. số lớp electron. C. số hạt nơtron. D. số hạt proton.
Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây là sai?
A. 2p7. B. 4d6. C. 3s2. D. 4f14.
Trong nguyên tử, lớp electron nào liên kết chặt chẻ với hạt nhân nhất?
A. M. B. L. C. K. D. N.
Lớp thứ N (n=4) có số electron tối đa là ( 2n mũ 2 )
A. 16. B. 50. C. 8. D. 32.
Số electron tối đa trong phân lớp d là
A. 2. B. 10. C. 6. D. 14.
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
A. proton, nơtron. B. nơtron, electron.
C. electron, proton. D. electron, nơtron, proton.
Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp là
A. 7. B. 4. C. 3. D. 5.
Số e tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 6, 10, 14. C. 2, 10, 14, 18. D. 2, 8, 14, 10.
Trong nguyên tử hạt mang điện là
A. hạt nơtron và electron. B. hạt electron.
C. hạt proton và electron. D. hạt proton.
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
A. thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của electron.
B. sự phân bố các electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
C. thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
D. sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu thành từ các hạt electron.
Số khối A của hạt nhân là
A. tổng số electron và proton. B. tổng số electron và nơtron.
C. Tổng số proton và nơtron. D. Tổng số proton, nơtron và electron.
Cho 3 kí hiệu nguyên tử sau: , , . Các nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố?
A. X và Y. B. Y và Z. C. X và Z. D. X, Y và Z.
* HIỂU.
Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có
A. 53 electron và 53 proton. B. 53 electron và 53 nơtron.
C. 53 proton và 53 nơtron. D. 53 nơtron.
Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nào sau đây?
A. F(Z=9). B. Na(Z=11). C. K(Z=19). D. Cl(Z=17).
Cấu hình electron của nguyên tử 27X là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 nơtron. B. 14 proton.
C. 13 proton và 14 nơtron. D. 14 proton và 13 nơtron.
Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?
A. X(Z=6). B. Y(Z=11). C. M(Z=2). D. N(Z=19).
Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết
A. số khối A. B. số hiệu
 
Gửi ý kiến