Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lyli Phạm
Ngày gửi: 12h:04' 26-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 243
Nguồn:
Người gửi: Lyli Phạm
Ngày gửi: 12h:04' 26-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ/á
D
B
C
A
B
A
B
A
A
D
C
C
D
C
C
A
A
D
B
C
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đ/á
B
B
D
B
A
B
D
A
C
D
A
C
B
D
A
D
B
A
A
B
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Đ/á
C
C
B
B
C
A
D
C
B
A
Câu 1: Tập xác định D của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
A. Hàm số chẵn B. Hàm số không chẵn, không lẻ
C. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D. Hàm số lẻ
Câu 3: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R.
A. B. C. D.
Câu 5: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 6: Một cây cột điện cao 20m được đóng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc 17° (quan sát hình vẽ bên). Người ta nói một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc, biết đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 72m. Chiều dài AD của đoạn dây cáp bằng
A. B. C. D.
Giải
Câu 7: Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm m để phương trình có 6 nghiệm thực phân biệt
A. B. C. D.
Giải
Ta có đồ thị hàm số |f(x)|
Vậy thì |f(x)|=m có 6 nghiệm phân biệt.
Câu 8: Cho parabol (P):và đường thẳng d: . Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho .
A. B. C. D.
Giải
Phương trình hoành độ gia điểm của (P) và d là
d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt ↔ m4
Với x=0 thì y=3 →A(0;3) →OA=3
Với x= m+4 thì
Kẻ BHOA
Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1. C. 2. D. vô số
Câu 10: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định là:
A. B. C. D.
Giải
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định
↔
↔hoặc
Vậy đths luôn đi qua 2 điểm cố định
Câu 12: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là
A. vô số. B. 4. C. 8. D. 0.
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC có và BC =5. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 5 B. C. D.
Câu 15: Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có đúng một nghiệm. Tính tổng các phần tử của A
A.20 B. 0 C. -20 D. -10
Giải
Xét BBT:
Phương trình có nghiệm duy nhất ↔ m=-20 hoặc -4<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ/á
D
B
C
A
B
A
B
A
A
D
C
C
D
C
C
A
A
D
B
C
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đ/á
B
B
D
B
A
B
D
A
C
D
A
C
B
D
A
D
B
A
A
B
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Đ/á
C
C
B
B
C
A
D
C
B
A
Câu 1: Tập xác định D của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
A. Hàm số chẵn B. Hàm số không chẵn, không lẻ
C. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D. Hàm số lẻ
Câu 3: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R.
A. B. C. D.
Câu 5: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 6: Một cây cột điện cao 20m được đóng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc 17° (quan sát hình vẽ bên). Người ta nói một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc, biết đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 72m. Chiều dài AD của đoạn dây cáp bằng
A. B. C. D.
Giải
Câu 7: Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm m để phương trình có 6 nghiệm thực phân biệt
A. B. C. D.
Giải
Ta có đồ thị hàm số |f(x)|
Vậy thì |f(x)|=m có 6 nghiệm phân biệt.
Câu 8: Cho parabol (P):và đường thẳng d: . Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho .
A. B. C. D.
Giải
Phương trình hoành độ gia điểm của (P) và d là
d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt ↔ m4
Với x=0 thì y=3 →A(0;3) →OA=3
Với x= m+4 thì
Kẻ BHOA
Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1. C. 2. D. vô số
Câu 10: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định là:
A. B. C. D.
Giải
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định
↔
↔hoặc
Vậy đths luôn đi qua 2 điểm cố định
Câu 12: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là
A. vô số. B. 4. C. 8. D. 0.
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC có và BC =5. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 5 B. C. D.
Câu 15: Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có đúng một nghiệm. Tính tổng các phần tử của A
A.20 B. 0 C. -20 D. -10
Giải
Xét BBT:
Phương trình có nghiệm duy nhất ↔ m=-20 hoặc -4<
 








Các ý kiến mới nhất