UNIT 7 FURTHER EDUCATION

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 08h:27' 20-02-2022
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 08h:27' 20-02-2022
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 333
UNIT 7: FURTHER EDUCATION.
VOCABULARY
Futher education: giáo dục bổ túc.
Below degree level : thấp hơn bằng đại học.
Academic (a): học thuật.
Vocational (a): học nghề.
Analytical (a): phân tích.
Critical thinking (a): tư duy phản biện,bình phẩm.
Bachelor (n): cử nhân.
Degree (n): bằng cấp = diploma (n)
Undergraduate : sinh viên đang học đại học.
Postgraduate: sinh viên học sau đại học.
Master (n) : thạc sĩ.
Doctorate (n)= doctoral degree (PhD): bằng tiến sĩ.
Practical skill: kĩ năng thực tế.
Qualification (n): văn bằng,chứng chỉ.
Abroad (adv): ở nước ngoài.
Apply for sholarship(n) :xin học bổng.
Major (on) (n): chuyên ngành.
Take a gap year; nghỉ 1 năm.
Internship (n): thực tập.
CV = curriculum vitae (n): hồ sơ lí lịch.
Eligible (a)= suitable: phù hợp.
Consult S.O about (v): tham khảo ý kiến ai về.
Entry: thủ tục
Requirements : đầu vào
Procedure : tiến trình
Kindergarten (n): giáo dục mẫu giáo.
University (n): trường đại học.
Lower secondary education : giáo dục trung học.
Primary education: giáo dục tiểu học.
Upper secondary education: giáo dục phổ thông.
College (n): cao đẳng.
Opportunity (n): cơ hội.
Pursue (v): theo đuổi.
Appreciate (v): đánh giá cao.
Select (v): lựa chọn.
Sit for: tham gia.
Alternative (a): thay thế.
Mandatory (a): bắt buộc,
Broanden (v): nới rộng.
Interactions (n): tương tác.
First language: ngôn ngữ đầu tiên.
Version (n): phiên bản.
Repectively (adv): tương ứng.
Regulation (n): quy định.
Recognise (v): nhìn nhận.
Mentioned (n): đề cập.
Increase (v): tăng.
Transcript (n): học bạ.
Certificate (n): bằng chứng chỉ.
Accommodation (n): chổ ở.
Rent (n)/(v): thuê.
School leaver : người ra trường.
GRAMMAR:PRESENT PERFECT CONTINUOUS(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1. Form :
(+)
I/You/We/They + have + been +V-ing
She/He/It + has + been +V-ing
(-)
I/You/We/They + haven`t (have not) + been +V-ing
She/He/It + hasn`t (has not) been +V-ing
(?)
Have + you/we/they + been +V-ing...? - Yes, I/we/they have - No, I/we/they haven`t
Has + She/He/It + been +V-ing...? - Yes, she/he/it has - No, she/he/it hasn`t
2. Usage:
- Hành động đang diễn tiến trong một khoảng thời gian Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để miêu tả hành động, tình huống đã bắt đầu và kéo dài liên tục hoặc vừa mới dừng lại. Eg: I`m sorry that I`m late. Have you been waiting long?
- Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện tại.
Eg: It has been raining (Trời vừa mưa xong )
I am very tired now because I have been working hard for 12 hours.
(Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.
3. Adverb: - Thường dùng với 2 giới từ “since” hoặc “for”. Eg: I have been waiting for him for 5 hours but he hasn`t not arrived yet. - Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với các từ sau: all day (cả ngày), all her/his lifetime (cả đời anh ấy/cô ấy), all day long (cả ngày dài), all the morning/afternoon (cả sáng hoặc cả chiều). Eg: It has been raining all day. I wonder when it stops.
4. Sự khác biệt giữa thì HTHT và HTHTTD
- Đối với HTHT tập trung vào kết quả của hành động.Trong khi, thì HTHTTD tập trung vào hành động có thể vẫn chưa kết thúc.
E.g: I have learnt a lot about it from different website. (the action is completed ( Tôi đã học về nó từ nhiều trang web.) =>hành động đã kết thúc
I have been learning to drive. ( the action is not completed)( Tôi đã và đang học lái ô tô.) =>
VOCABULARY
Futher education: giáo dục bổ túc.
Below degree level : thấp hơn bằng đại học.
Academic (a): học thuật.
Vocational (a): học nghề.
Analytical (a): phân tích.
Critical thinking (a): tư duy phản biện,bình phẩm.
Bachelor (n): cử nhân.
Degree (n): bằng cấp = diploma (n)
Undergraduate : sinh viên đang học đại học.
Postgraduate: sinh viên học sau đại học.
Master (n) : thạc sĩ.
Doctorate (n)= doctoral degree (PhD): bằng tiến sĩ.
Practical skill: kĩ năng thực tế.
Qualification (n): văn bằng,chứng chỉ.
Abroad (adv): ở nước ngoài.
Apply for sholarship(n) :xin học bổng.
Major (on) (n): chuyên ngành.
Take a gap year; nghỉ 1 năm.
Internship (n): thực tập.
CV = curriculum vitae (n): hồ sơ lí lịch.
Eligible (a)= suitable: phù hợp.
Consult S.O about (v): tham khảo ý kiến ai về.
Entry: thủ tục
Requirements : đầu vào
Procedure : tiến trình
Kindergarten (n): giáo dục mẫu giáo.
University (n): trường đại học.
Lower secondary education : giáo dục trung học.
Primary education: giáo dục tiểu học.
Upper secondary education: giáo dục phổ thông.
College (n): cao đẳng.
Opportunity (n): cơ hội.
Pursue (v): theo đuổi.
Appreciate (v): đánh giá cao.
Select (v): lựa chọn.
Sit for: tham gia.
Alternative (a): thay thế.
Mandatory (a): bắt buộc,
Broanden (v): nới rộng.
Interactions (n): tương tác.
First language: ngôn ngữ đầu tiên.
Version (n): phiên bản.
Repectively (adv): tương ứng.
Regulation (n): quy định.
Recognise (v): nhìn nhận.
Mentioned (n): đề cập.
Increase (v): tăng.
Transcript (n): học bạ.
Certificate (n): bằng chứng chỉ.
Accommodation (n): chổ ở.
Rent (n)/(v): thuê.
School leaver : người ra trường.
GRAMMAR:PRESENT PERFECT CONTINUOUS(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1. Form :
(+)
I/You/We/They + have + been +V-ing
She/He/It + has + been +V-ing
(-)
I/You/We/They + haven`t (have not) + been +V-ing
She/He/It + hasn`t (has not) been +V-ing
(?)
Have + you/we/they + been +V-ing...? - Yes, I/we/they have - No, I/we/they haven`t
Has + She/He/It + been +V-ing...? - Yes, she/he/it has - No, she/he/it hasn`t
2. Usage:
- Hành động đang diễn tiến trong một khoảng thời gian Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để miêu tả hành động, tình huống đã bắt đầu và kéo dài liên tục hoặc vừa mới dừng lại. Eg: I`m sorry that I`m late. Have you been waiting long?
- Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện tại.
Eg: It has been raining (Trời vừa mưa xong )
I am very tired now because I have been working hard for 12 hours.
(Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.
3. Adverb: - Thường dùng với 2 giới từ “since” hoặc “for”. Eg: I have been waiting for him for 5 hours but he hasn`t not arrived yet. - Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với các từ sau: all day (cả ngày), all her/his lifetime (cả đời anh ấy/cô ấy), all day long (cả ngày dài), all the morning/afternoon (cả sáng hoặc cả chiều). Eg: It has been raining all day. I wonder when it stops.
4. Sự khác biệt giữa thì HTHT và HTHTTD
- Đối với HTHT tập trung vào kết quả của hành động.Trong khi, thì HTHTTD tập trung vào hành động có thể vẫn chưa kết thúc.
E.g: I have learnt a lot about it from different website. (the action is completed ( Tôi đã học về nó từ nhiều trang web.) =>hành động đã kết thúc
I have been learning to drive. ( the action is not completed)( Tôi đã và đang học lái ô tô.) =>
 









Các ý kiến mới nhất