Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II HÓA 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Nguyên
Ngày gửi: 11h:12' 12-03-2022
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 1148
Số lượt thích: 1 người (Trương Nguyễn Minh Khoa)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NHA TRANG
TRƯỜNG THCS MAI XUÂN THƯỞNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: HOÁ HỌC – KHỐI: 8
NĂM HỌC : 2021 – 2022


PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Ôn lý thuyết về:
1. Chất. Nguyên tử. Phân tử. Đơn chất và hợp chất. Công thức hóa học. Hóa trị.
Hiện tượng vật lý. Hiện tượng hóa học.Định luật Bảo toàn khối lượng. Phương trình hóa học.
2. Mol . Công thức chuyển đổi giữa khối lượng (m), thể tích chất khí ở đktc (V) và lượng chất.
PHẦN TỰ LUẬN KHÁCH QUAN
Câu 1: Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi:
a/ P (V) và O (II). b/ Fe (III) và Cl (I).
c/ Na (I) và CO3 (II). d/ Al (III) và SO4 (II).
e/ Fe (II) và OH (I). f/ S (IV) và O (II).
Câu 2:
a/ Các cách viết sau chỉ ý gì? 4Na; 5H2O; 16N2; 3NaCl; 7CaCO3; 2H; 5O2; H2O, Fe.
b/ Hãy dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau: ba nguyên tử sắt; sáu phân tử nước; tám phân tử muối natri clorua, bảy nguyên tử hiđro, hai phân tử khí clo, một nguyên tử photpho, hai nguyên tử oxi, hai phân tử oxi.
Câu 3: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học trong các quá trình sau:
a) Đung nóng một ít bột NaHCO3 trong ống nghiệm , màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm đục nước vôi trong
b) Khi đốt đèn cồn, cồn cháy biến đổi thành khí cacbonic và hơi nước
c) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
d) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ
đ) Nước đá chảy thành nước lỏng.
e) Hiđro tác dụng với oxi tạo nước
Câu 4: Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ về các nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng:
1. Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O
2. CaCO3 + HCl CaCl2+CO2+ H2O
3. CH4 + O2  CO2 + H2O
4. CaO + HNO3  Ca(NO3)2 + H2O
5. Al + HCl  AlCl3 + H2
6. Al + CuSO4  Al2(SO4)3+ Cu
7. FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
8. P2O5 + H2O  H3PO4
9. Al2O3 + HCl  AlCl3 + H2O
10. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

Câu 5: Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg) trong không khí, thu được 15 gam hợp chất magie oxit (MgO). Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2) trong không khí.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Câu 6: Cho 5,4g kim loại nhôm tác dụng với 19,6g axit sunfuric H2SO4 tạo thành 23,6g muối nhôm sunfat Al2(SO4)3 và giải phóng khí hiđrô.
a/ Viết phương trình hoá học.
b/ Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra.
c/ Tính khối lượng khí hiđrô đã phản ứng.
Câu 7: Tính số mol của các lượng chất sau:
a/ 16g lưu huỳnh. b/ 66g khí cacbon đioxit (CO2).
c/ 28g sắt. d/ 3.1023 nguyên tử cacbon.
e/ 11,2 lít khí oxi (O2) ở đktc. f/ 44,8 lít khí nitơ (N2).
Câu 8: Tính khối lượng của:
a/ 0,6 mol CuSO4. b/ 11,2 lít khí CH4 ở đktc.
c/ 9.1023 phân tử khí Cl2. d/ 1,5 mol C6H12O6.
Câu 9: Đốt hoàn toàn 5,4g Al trong khí oxi sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,2 g nhôm oxit (Al2O3).
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra?
b/ Tính số gam khí oxi và thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia phản ứng?
Câu 10: Đốt cháy hết 6 gam kẽm trong không khí thì thu được 22 gam kẽm oxit (ZnO).
a/ Viết phương trình hoá học của phản ứng?
b/ Tính khối lượng khí oxi và thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia phản ứng?


Ban Giám
 
Gửi ý kiến