lop 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xa Thi Gan
Ngày gửi: 14h:19' 22-03-2022
Dung lượng: 77.2 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Xa Thi Gan
Ngày gửi: 14h:19' 22-03-2022
Dung lượng: 77.2 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HIDROCACBON – ĐỀ 04
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. vàng nhạt. B. trắng. C. đen. D. xanh.
Câu 2: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D.poli(vinyl clorua).
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.
Câu 4: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. polistiren. C. polipropilen. D. poli(vinyl clorua).
Câu 5: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A. CaO. B. Al4C3. C. CaC2. D. Ca.
/
Câu 6: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
A. dung dịch Br2 bị nhạt màu. B. có kết tủa đen.
C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa trắng.
/
Câu 7: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua). B. polipropilen. C. polietilen. D. polistiren.
Câu 8: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là
A. 2,2,4,4-tetrametylbutan. B. 2,4,4-trimetylpentan.
C. 2,2,4-trimetylpentan. D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.
Câu 9: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. neopentan. B. pentan. C. butan. D. isopentan.
Câu 10: Trong các chất: stiren, etilen, propan, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 11: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en B. Butan C. But-1-in D. Buta-1,3-đien
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.
Câu 13: Cho dãy các chất: toluen, stiren, isopren, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15: Hiđrathóa2-metylbut-2-en(điềukiệnnhiệtđộ,xúctácthíchhợp)thuđượcsảnphẩmchínhlà
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.
Câu 16: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 2-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-3-en. D. 3-etylpent-1-en
Câu 17: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. hexan. B. propen. C. stiren. D. etilen.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; but-1-en. B. propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylbenzen; toluen. D. buta-1,3-đien; etilen; butan.
Câu 19: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 20: Cho các
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. vàng nhạt. B. trắng. C. đen. D. xanh.
Câu 2: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D.poli(vinyl clorua).
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.
Câu 4: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. polistiren. C. polipropilen. D. poli(vinyl clorua).
Câu 5: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A. CaO. B. Al4C3. C. CaC2. D. Ca.
/
Câu 6: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
A. dung dịch Br2 bị nhạt màu. B. có kết tủa đen.
C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa trắng.
/
Câu 7: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua). B. polipropilen. C. polietilen. D. polistiren.
Câu 8: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là
A. 2,2,4,4-tetrametylbutan. B. 2,4,4-trimetylpentan.
C. 2,2,4-trimetylpentan. D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.
Câu 9: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. neopentan. B. pentan. C. butan. D. isopentan.
Câu 10: Trong các chất: stiren, etilen, propan, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 11: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en B. Butan C. But-1-in D. Buta-1,3-đien
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.
Câu 13: Cho dãy các chất: toluen, stiren, isopren, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15: Hiđrathóa2-metylbut-2-en(điềukiệnnhiệtđộ,xúctácthíchhợp)thuđượcsảnphẩmchínhlà
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.
Câu 16: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 2-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-3-en. D. 3-etylpent-1-en
Câu 17: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. hexan. B. propen. C. stiren. D. etilen.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; but-1-en. B. propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylbenzen; toluen. D. buta-1,3-đien; etilen; butan.
Câu 19: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 20: Cho các
 









Các ý kiến mới nhất