GIỮA KỲ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỈNH CAM RANH
Người gửi: Nguyên Trọng Lượng
Ngày gửi: 22h:04' 22-03-2022
Dung lượng: 103.2 KB
Số lượt tải: 695
Nguồn: TỈNH CAM RANH
Người gửi: Nguyên Trọng Lượng
Ngày gửi: 22h:04' 22-03-2022
Dung lượng: 103.2 KB
Số lượt tải: 695
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA THỬ 45 PHÚT GIỮA HK IISỐ 1
Phòng giáo dụcđào tạo huyện Nam Đàn
HỌ VÀ TÊN:....................................
LỚP :................................................
TRƯỜNG:........................................
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai
A. Động lượng là một đại lượng vectơ B. Xung của lực là một đại lượng vectơ
C.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi
Câu 2:Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là
A.v1 = 0 ; v2 = 10 m/s B. v1 = v2 = 5 m/s C.v1 = v2 = 10 m/s D.v1 = v2 = 20 m/s
Câu 3:Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là
A.6 m/s B.7 m/s C. 10 m/s D.12 m/s
Câu 4.Vật ném từ độ cao 20 m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là
A. m/s B. 20m/s C. m/s D. 40m/s
Câu 5: Chọn mệnh đề sai
A. Công của lực cản âm vì 900 <(< 1800.
B. Công của lực phát động dương vì 900 >(> 00.
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực cũng bằng không.
Câu 6:Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m, lấy g = 10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là
A. 40 s. B. 20 s. C. 30 s D. 10 s.
Câu 7:Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
A. 10 m. B. 20 m. C. 15 m. D. 5 m.
Câu 8:Tính lực cản của đất khi thả rơi một hòn đá có khối lượng 500 g từ độ cao 50 m. Cho biết hòn đá lún vào đất một đoạn 10 cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không khí.
A. 2 000 N. B. 2500 N. C. 22500 N. D. 25000 N.
Câu 9: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng ?
A. B. . C.. D. .
Câu 10.Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s. Bỏ qua mọi lực cản.Lấy g = 10m/s2. Độ cao vật khi thế năng bằng một nửa động năng là
A. 0,2 m B. 0,4 m C. 0,6 m D. 0,8 m
Câu 11: Một vật rơi từ độ cao 50 m xuống đất. Vật có động năng bằng thế năng ở độ cao
A. 25 m. B. 10 m. C. 30 m. D. 50 m.
Câu 12: Từ điểm M cách mặt đất 0,8 m một người ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật là 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là
A. 4 J. B. 8 J. C. 5 J. D. 1 J.
Câu 13: Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
A. 15m. B. 5m. C. 20m. D. 10m.
Câu 14. Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
A. B. C. D.
Câu 15.Hai vật có khối lượng m và 2m chuyển động trên một mặt phẳng với vận tốc có độ lớn lần lượt
Phòng giáo dụcđào tạo huyện Nam Đàn
HỌ VÀ TÊN:....................................
LỚP :................................................
TRƯỜNG:........................................
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai
A. Động lượng là một đại lượng vectơ B. Xung của lực là một đại lượng vectơ
C.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi
Câu 2:Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là
A.v1 = 0 ; v2 = 10 m/s B. v1 = v2 = 5 m/s C.v1 = v2 = 10 m/s D.v1 = v2 = 20 m/s
Câu 3:Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là
A.6 m/s B.7 m/s C. 10 m/s D.12 m/s
Câu 4.Vật ném từ độ cao 20 m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là
A. m/s B. 20m/s C. m/s D. 40m/s
Câu 5: Chọn mệnh đề sai
A. Công của lực cản âm vì 900 <(< 1800.
B. Công của lực phát động dương vì 900 >(> 00.
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực cũng bằng không.
Câu 6:Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m, lấy g = 10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là
A. 40 s. B. 20 s. C. 30 s D. 10 s.
Câu 7:Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
A. 10 m. B. 20 m. C. 15 m. D. 5 m.
Câu 8:Tính lực cản của đất khi thả rơi một hòn đá có khối lượng 500 g từ độ cao 50 m. Cho biết hòn đá lún vào đất một đoạn 10 cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không khí.
A. 2 000 N. B. 2500 N. C. 22500 N. D. 25000 N.
Câu 9: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng ?
A. B. . C.. D. .
Câu 10.Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s. Bỏ qua mọi lực cản.Lấy g = 10m/s2. Độ cao vật khi thế năng bằng một nửa động năng là
A. 0,2 m B. 0,4 m C. 0,6 m D. 0,8 m
Câu 11: Một vật rơi từ độ cao 50 m xuống đất. Vật có động năng bằng thế năng ở độ cao
A. 25 m. B. 10 m. C. 30 m. D. 50 m.
Câu 12: Từ điểm M cách mặt đất 0,8 m một người ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật là 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là
A. 4 J. B. 8 J. C. 5 J. D. 1 J.
Câu 13: Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
A. 15m. B. 5m. C. 20m. D. 10m.
Câu 14. Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
A. B. C. D.
Câu 15.Hai vật có khối lượng m và 2m chuyển động trên một mặt phẳng với vận tốc có độ lớn lần lượt
 








Các ý kiến mới nhất