Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hải
Ngày gửi: 22h:32' 02-04-2022
Dung lượng: 89.1 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1 (TH)
Kiếnthức: Từ loại
Giải thích:
sadly(adv): một cáchbuồn bã
sad(adj): buồn
sadden (v)làm choaiđó buồn
sadness (n)nỗi buồn
Chỗ trốngcầnđiền là một tính từ theo cấutrúc: be+ adj + to-V
Tạmdịch: Chúng tôi buồn khi nghe tin bạn rời đi
ChooseB. 2 (NB)
Kiếnthức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Yourroom is =>câu hỏiđuôi ở dạng phủ địnhIs=>isn’t
Yourroom =it
Tạmdịch: Phòng của bạn thoảimái, phải không?
Choose D.3 (VD)
Kiếnthức: Thànhngữ
Giải thích:
A tallorder =very difficult to do:rất khó để thực hiện, đểlàm được
* by no means = not at all ( không..chút nào)
Tạmdịch: Đừng lo lắngcả lớp. Giảitoánhoàn toàn không khó chút nào
Choose D.4 (NB)
Kiếnthức: Giới từ
Giải thích:
At + thời giancụ thể
In +tháng/năm
With không dùng trực tiếp với từ chỉ thời gian
On +mùa/ ngàycụ thể
Tạmdịch: Cô ấyviếtquyểnsáchđầutiênvề nấuănvàonăm 2017
ChooseB. 5 (TH)
Kiếnthức: Từ vựng
Get a fine: bị phạttiền
fee: tiền (chitrả chomột dịch vụ )
fare:tiềnchi trả choxe cổ, máy bay, taxi…
wage: tiền thu lao, lương khoán
fine: tiền phạt
Tạmdịch: Anh ấy bị phạttiền vì đã vượtđền đỏ
Choose D.6 (TH)
Kiếnthức: Liên từ
Giải thích:
despite +N/Ving: mặcdù
because of+N/Ving:bởi vì
because+S +V: bởi vì
although +S +V: mặcdùXét vềcấu trúc=> loạiA, BXét vềnghĩa =>loại D
Tạmdịch: NgavàKatelà bạn thân vì họ cónhiềuđiểm chung
Choose C.7 (TH)
Kiếnthức: Trật tựcủatính từ
Giải thích:
OSASCOMP: opinion –size– age – shape– color– origin – material – purposeCute: opinion
Grey – colorEnglish -origin
Tạmdịch: Linh thích con mèo Anhđángyêu màu xámở trong cửa hàng thú cưng
Choose A.8 (VD)
Kiếnthức: Cụm động từ
Giải thích:
got out (v):xuấtbản,sảnxuất, được biếtđến
put out(v)khiếnchoai đó gặp rắc rối
got off (v): khởi hành
put off (v)hoãn lại
Tạmdịch: Buổicắmtrại đã bịhoãn lại đếntuần sau bởi vì thời tiếtxấu
Choose D.9 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + was/were +Ving when +S + Ved/V2
=> diễn tảhành động đang xảy rathì hành động khác xen vào
Tạmdịch: Quyênđangđi siêu thì thì gặp lạibạncũ
Choose A.10 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + Vs/es, S +will +V (bare)
=>không dùng thì tương lai đơn trong mệnh đềchỉ thời gian
Tạmdịch: Khi tôi đến HàNội, tôi sẽgọi bạn
Choose C.11 (TH)
Kiếnthức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Go fishing: đi câucá
Dùng “go +Ving”để chỉcác hoạt động nói chungTạmdịch: Jackthường đi câucá với bạn vào cuối tuầnChoose A.
12 (VD)
Kiếnthức: Từ vựng
Giải thích:
comprise(v): bao gồm ( becomprised of)
consist(v): bao gồm + of
composeoneself : trấnanlại tinh thần
include(v): bao gồm
Tạmdịch: Katherine hítmột hơi thật sâu, cốlấylại bình tĩnh trướckhi vào phỏngvấn
Choose C.13 (TH)
Kiếnthức: Câu bị động
Giải thích:
Thehousekhông phải làchủ thể của hành động “paint”(sơn/vẽ)Yesterday=>dấu hiệu nhận biết thì quá khứđơn
=>dùng cấu trúcbị độngthì quákhứđơn: was/were+PII
Tạmdịch: Nhàđược sơn ngày hôm qua
ChooseB. 14 (TH)
Kiếnthức: Rút gọn MĐ đồngchủ ngữ
Giải thích:
Chủ ngữ “she” làchủ thểcủa hành động“write” và“turn”
=>Dùng“HavingPII”đểrútgọnmệnhđềđồngchủngữởdạngchủđộngvànhấnmạnhhànhđộngxảyratrướcmột hành động khác trong quákhứ
Tạmdịch: Sau khi viết nhiềutiểu thuyết, cô ấy đãchuyểnsangsáng tácnhạc
ChooseB. 15 (TH)
Kiếnthức: Cấu trúcso sánh kép
Giải thích:
The+so sánh hơn +S +V, the+sosánh hơn +S+V: càng….càngTạmdịch: Dịchvụcàngtốt, kháchđến nhàhàngcàng đôngChoose C.
16 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Metoo. ( Đáplại lời đồng ý với một quan điểm ở dạngkhẳng định)
Hereyou are. : Củabạn đây
Thanks alot: Cảm ơn rấtnhiều
Congratulations! (Chúc mừng)
ChooseB. 17 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Sameto you: Bạn cũngvậy nhé(đáp lại lời chúccủaai đó)
Good idea: Ý tưởnghay đó (đưa ralời khen ngợi)
 
Gửi ý kiến