Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hải
Ngày gửi: 22h:32' 02-04-2022
Dung lượng: 89.1 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hải
Ngày gửi: 22h:32' 02-04-2022
Dung lượng: 89.1 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1 (TH)
Kiếnthức: Từ loại
Giải thích:
sadly(adv): một cáchbuồn bã
sad(adj): buồn
sadden (v)làm choaiđó buồn
sadness (n)nỗi buồn
Chỗ trốngcầnđiền là một tính từ theo cấutrúc: be+ adj + to-V
Tạmdịch: Chúng tôi buồn khi nghe tin bạn rời đi
ChooseB. 2 (NB)
Kiếnthức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Yourroom is =>câu hỏiđuôi ở dạng phủ địnhIs=>isn’t
Yourroom =it
Tạmdịch: Phòng của bạn thoảimái, phải không?
Choose D.3 (VD)
Kiếnthức: Thànhngữ
Giải thích:
A tallorder =very difficult to do:rất khó để thực hiện, đểlàm được
* by no means = not at all ( không..chút nào)
Tạmdịch: Đừng lo lắngcả lớp. Giảitoánhoàn toàn không khó chút nào
Choose D.4 (NB)
Kiếnthức: Giới từ
Giải thích:
At + thời giancụ thể
In +tháng/năm
With không dùng trực tiếp với từ chỉ thời gian
On +mùa/ ngàycụ thể
Tạmdịch: Cô ấyviếtquyểnsáchđầutiênvề nấuănvàonăm 2017
ChooseB. 5 (TH)
Kiếnthức: Từ vựng
Get a fine: bị phạttiền
fee: tiền (chitrả chomột dịch vụ )
fare:tiềnchi trả choxe cổ, máy bay, taxi…
wage: tiền thu lao, lương khoán
fine: tiền phạt
Tạmdịch: Anh ấy bị phạttiền vì đã vượtđền đỏ
Choose D.6 (TH)
Kiếnthức: Liên từ
Giải thích:
despite +N/Ving: mặcdù
because of+N/Ving:bởi vì
because+S +V: bởi vì
although +S +V: mặcdùXét vềcấu trúc=> loạiA, BXét vềnghĩa =>loại D
Tạmdịch: NgavàKatelà bạn thân vì họ cónhiềuđiểm chung
Choose C.7 (TH)
Kiếnthức: Trật tựcủatính từ
Giải thích:
OSASCOMP: opinion –size– age – shape– color– origin – material – purposeCute: opinion
Grey – colorEnglish -origin
Tạmdịch: Linh thích con mèo Anhđángyêu màu xámở trong cửa hàng thú cưng
Choose A.8 (VD)
Kiếnthức: Cụm động từ
Giải thích:
got out (v):xuấtbản,sảnxuất, được biếtđến
put out(v)khiếnchoai đó gặp rắc rối
got off (v): khởi hành
put off (v)hoãn lại
Tạmdịch: Buổicắmtrại đã bịhoãn lại đếntuần sau bởi vì thời tiếtxấu
Choose D.9 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + was/were +Ving when +S + Ved/V2
=> diễn tảhành động đang xảy rathì hành động khác xen vào
Tạmdịch: Quyênđangđi siêu thì thì gặp lạibạncũ
Choose A.10 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + Vs/es, S +will +V (bare)
=>không dùng thì tương lai đơn trong mệnh đềchỉ thời gian
Tạmdịch: Khi tôi đến HàNội, tôi sẽgọi bạn
Choose C.11 (TH)
Kiếnthức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Go fishing: đi câucá
Dùng “go +Ving”để chỉcác hoạt động nói chungTạmdịch: Jackthường đi câucá với bạn vào cuối tuầnChoose A.
12 (VD)
Kiếnthức: Từ vựng
Giải thích:
comprise(v): bao gồm ( becomprised of)
consist(v): bao gồm + of
composeoneself : trấnanlại tinh thần
include(v): bao gồm
Tạmdịch: Katherine hítmột hơi thật sâu, cốlấylại bình tĩnh trướckhi vào phỏngvấn
Choose C.13 (TH)
Kiếnthức: Câu bị động
Giải thích:
Thehousekhông phải làchủ thể của hành động “paint”(sơn/vẽ)Yesterday=>dấu hiệu nhận biết thì quá khứđơn
=>dùng cấu trúcbị độngthì quákhứđơn: was/were+PII
Tạmdịch: Nhàđược sơn ngày hôm qua
ChooseB. 14 (TH)
Kiếnthức: Rút gọn MĐ đồngchủ ngữ
Giải thích:
Chủ ngữ “she” làchủ thểcủa hành động“write” và“turn”
=>Dùng“HavingPII”đểrútgọnmệnhđềđồngchủngữởdạngchủđộngvànhấnmạnhhànhđộngxảyratrướcmột hành động khác trong quákhứ
Tạmdịch: Sau khi viết nhiềutiểu thuyết, cô ấy đãchuyểnsangsáng tácnhạc
ChooseB. 15 (TH)
Kiếnthức: Cấu trúcso sánh kép
Giải thích:
The+so sánh hơn +S +V, the+sosánh hơn +S+V: càng….càngTạmdịch: Dịchvụcàngtốt, kháchđến nhàhàngcàng đôngChoose C.
16 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Metoo. ( Đáplại lời đồng ý với một quan điểm ở dạngkhẳng định)
Hereyou are. : Củabạn đây
Thanks alot: Cảm ơn rấtnhiều
Congratulations! (Chúc mừng)
ChooseB. 17 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Sameto you: Bạn cũngvậy nhé(đáp lại lời chúccủaai đó)
Good idea: Ý tưởnghay đó (đưa ralời khen ngợi)
1 (TH)
Kiếnthức: Từ loại
Giải thích:
sadly(adv): một cáchbuồn bã
sad(adj): buồn
sadden (v)làm choaiđó buồn
sadness (n)nỗi buồn
Chỗ trốngcầnđiền là một tính từ theo cấutrúc: be+ adj + to-V
Tạmdịch: Chúng tôi buồn khi nghe tin bạn rời đi
ChooseB. 2 (NB)
Kiếnthức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Yourroom is =>câu hỏiđuôi ở dạng phủ địnhIs=>isn’t
Yourroom =it
Tạmdịch: Phòng của bạn thoảimái, phải không?
Choose D.3 (VD)
Kiếnthức: Thànhngữ
Giải thích:
A tallorder =very difficult to do:rất khó để thực hiện, đểlàm được
* by no means = not at all ( không..chút nào)
Tạmdịch: Đừng lo lắngcả lớp. Giảitoánhoàn toàn không khó chút nào
Choose D.4 (NB)
Kiếnthức: Giới từ
Giải thích:
At + thời giancụ thể
In +tháng/năm
With không dùng trực tiếp với từ chỉ thời gian
On +mùa/ ngàycụ thể
Tạmdịch: Cô ấyviếtquyểnsáchđầutiênvề nấuănvàonăm 2017
ChooseB. 5 (TH)
Kiếnthức: Từ vựng
Get a fine: bị phạttiền
fee: tiền (chitrả chomột dịch vụ )
fare:tiềnchi trả choxe cổ, máy bay, taxi…
wage: tiền thu lao, lương khoán
fine: tiền phạt
Tạmdịch: Anh ấy bị phạttiền vì đã vượtđền đỏ
Choose D.6 (TH)
Kiếnthức: Liên từ
Giải thích:
despite +N/Ving: mặcdù
because of+N/Ving:bởi vì
because+S +V: bởi vì
although +S +V: mặcdùXét vềcấu trúc=> loạiA, BXét vềnghĩa =>loại D
Tạmdịch: NgavàKatelà bạn thân vì họ cónhiềuđiểm chung
Choose C.7 (TH)
Kiếnthức: Trật tựcủatính từ
Giải thích:
OSASCOMP: opinion –size– age – shape– color– origin – material – purposeCute: opinion
Grey – colorEnglish -origin
Tạmdịch: Linh thích con mèo Anhđángyêu màu xámở trong cửa hàng thú cưng
Choose A.8 (VD)
Kiếnthức: Cụm động từ
Giải thích:
got out (v):xuấtbản,sảnxuất, được biếtđến
put out(v)khiếnchoai đó gặp rắc rối
got off (v): khởi hành
put off (v)hoãn lại
Tạmdịch: Buổicắmtrại đã bịhoãn lại đếntuần sau bởi vì thời tiếtxấu
Choose D.9 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + was/were +Ving when +S + Ved/V2
=> diễn tảhành động đang xảy rathì hành động khác xen vào
Tạmdịch: Quyênđangđi siêu thì thì gặp lạibạncũ
Choose A.10 (TH)
Kiếnthức: Sựphối hợp thì
Giải thích:
S + Vs/es, S +will +V (bare)
=>không dùng thì tương lai đơn trong mệnh đềchỉ thời gian
Tạmdịch: Khi tôi đến HàNội, tôi sẽgọi bạn
Choose C.11 (TH)
Kiếnthức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Go fishing: đi câucá
Dùng “go +Ving”để chỉcác hoạt động nói chungTạmdịch: Jackthường đi câucá với bạn vào cuối tuầnChoose A.
12 (VD)
Kiếnthức: Từ vựng
Giải thích:
comprise(v): bao gồm ( becomprised of)
consist(v): bao gồm + of
composeoneself : trấnanlại tinh thần
include(v): bao gồm
Tạmdịch: Katherine hítmột hơi thật sâu, cốlấylại bình tĩnh trướckhi vào phỏngvấn
Choose C.13 (TH)
Kiếnthức: Câu bị động
Giải thích:
Thehousekhông phải làchủ thể của hành động “paint”(sơn/vẽ)Yesterday=>dấu hiệu nhận biết thì quá khứđơn
=>dùng cấu trúcbị độngthì quákhứđơn: was/were+PII
Tạmdịch: Nhàđược sơn ngày hôm qua
ChooseB. 14 (TH)
Kiếnthức: Rút gọn MĐ đồngchủ ngữ
Giải thích:
Chủ ngữ “she” làchủ thểcủa hành động“write” và“turn”
=>Dùng“HavingPII”đểrútgọnmệnhđềđồngchủngữởdạngchủđộngvànhấnmạnhhànhđộngxảyratrướcmột hành động khác trong quákhứ
Tạmdịch: Sau khi viết nhiềutiểu thuyết, cô ấy đãchuyểnsangsáng tácnhạc
ChooseB. 15 (TH)
Kiếnthức: Cấu trúcso sánh kép
Giải thích:
The+so sánh hơn +S +V, the+sosánh hơn +S+V: càng….càngTạmdịch: Dịchvụcàngtốt, kháchđến nhàhàngcàng đôngChoose C.
16 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Metoo. ( Đáplại lời đồng ý với một quan điểm ở dạngkhẳng định)
Hereyou are. : Củabạn đây
Thanks alot: Cảm ơn rấtnhiều
Congratulations! (Chúc mừng)
ChooseB. 17 (TH)
Kiếnthức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Sameto you: Bạn cũngvậy nhé(đáp lại lời chúccủaai đó)
Good idea: Ý tưởnghay đó (đưa ralời khen ngợi)
 








Các ý kiến mới nhất