Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2 có file nghe, ma trận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọ Quang Trọng
Ngày gửi: 19h:44' 08-04-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1222
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN : TIẾNG ANH 3
NĂM HỌC : 2020 - 2021
Kỉ năng
 Nhiệm vụ đánh giá
Kiến thức cần đánh giá
Mức / Điểm
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %



Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4




Listening
1. Listen and number
- grandmother, kitchen, birds, living room, drawing
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ

16 câu
4 đ
40%




2. Listen and tick
- father, house, dog (under the table), reading…
2 câu
0,5 đ
2 câu
0,5 đ





3. Listen and draw lines
- watching TV, skating, rabbits, house, fence, tree…
2 câu
0,5đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ




4. Listen and complete
- kite, chair, drawing, brother
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ

1 câu
0,25đ




Reading
1. Look and read
- teddy bear, plane, robot, balls, bed, under
- numbers
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ

8 câu
2 đ
20%


2. Read and tick Yes or No
- playing football, cycling, flying kites, skipping
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ



Writing
1. Look and write ONE word in each gap
- sunny, rainy, windy, cloudy, snowy, stormy
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25đ

8 câu
2 đ
20%


2. Order the words
- What toys do you like?
- Linda has two cats
- How many teddy bear do you have?
- I have five goldfish.

1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5đ


Speaking
1. Getting how to know each other
- What’s your name?
- How do you spell your name?
- How are you today?
2 câu
0,5đ



8 câu
2 đ
20%



2. Talking about familiar subject
- Do you have toy/ pets?
- What toys/ pets do you have?
- How many rooms are there in your house?
- Is there a garden/ pond/ yard/ fence…?
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ

1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ



3. Describing pictures What are they doing? ( playing football, cleaning the floor, listening to music, watching TV, skating, skipping, cycling…


2 câu
0,5 đ



Tổng

12 câu
30%
12câu
30%
12câu
30%
4 câu
10%





 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓