Đề thi học kì 2 có file nghe, ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọ Quang Trọng
Ngày gửi: 19h:44' 08-04-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1222
Nguồn:
Người gửi: Ngọ Quang Trọng
Ngày gửi: 19h:44' 08-04-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1222
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN : TIẾNG ANH 3
NĂM HỌC : 2020 - 2021
Kỉ năng
Nhiệm vụ đánh giá
Kiến thức cần đánh giá
Mức / Điểm
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Listening
1. Listen and number
- grandmother, kitchen, birds, living room, drawing
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
16 câu
4 đ
40%
2. Listen and tick
- father, house, dog (under the table), reading…
2 câu
0,5 đ
2 câu
0,5 đ
3. Listen and draw lines
- watching TV, skating, rabbits, house, fence, tree…
2 câu
0,5đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
4. Listen and complete
- kite, chair, drawing, brother
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25đ
Reading
1. Look and read
- teddy bear, plane, robot, balls, bed, under
- numbers
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
8 câu
2 đ
20%
2. Read and tick Yes or No
- playing football, cycling, flying kites, skipping
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
Writing
1. Look and write ONE word in each gap
- sunny, rainy, windy, cloudy, snowy, stormy
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25đ
8 câu
2 đ
20%
2. Order the words
- What toys do you like?
- Linda has two cats
- How many teddy bear do you have?
- I have five goldfish.
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5đ
Speaking
1. Getting how to know each other
- What’s your name?
- How do you spell your name?
- How are you today?
2 câu
0,5đ
8 câu
2 đ
20%
2. Talking about familiar subject
- Do you have toy/ pets?
- What toys/ pets do you have?
- How many rooms are there in your house?
- Is there a garden/ pond/ yard/ fence…?
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
3. Describing pictures What are they doing? ( playing football, cleaning the floor, listening to music, watching TV, skating, skipping, cycling…
2 câu
0,5 đ
Tổng
12 câu
30%
12câu
30%
12câu
30%
4 câu
10%
MÔN : TIẾNG ANH 3
NĂM HỌC : 2020 - 2021
Kỉ năng
Nhiệm vụ đánh giá
Kiến thức cần đánh giá
Mức / Điểm
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Listening
1. Listen and number
- grandmother, kitchen, birds, living room, drawing
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
16 câu
4 đ
40%
2. Listen and tick
- father, house, dog (under the table), reading…
2 câu
0,5 đ
2 câu
0,5 đ
3. Listen and draw lines
- watching TV, skating, rabbits, house, fence, tree…
2 câu
0,5đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
4. Listen and complete
- kite, chair, drawing, brother
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25đ
Reading
1. Look and read
- teddy bear, plane, robot, balls, bed, under
- numbers
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
8 câu
2 đ
20%
2. Read and tick Yes or No
- playing football, cycling, flying kites, skipping
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
Writing
1. Look and write ONE word in each gap
- sunny, rainy, windy, cloudy, snowy, stormy
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5 đ
1 câu
0,25đ
8 câu
2 đ
20%
2. Order the words
- What toys do you like?
- Linda has two cats
- How many teddy bear do you have?
- I have five goldfish.
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
2 câu
0,5đ
Speaking
1. Getting how to know each other
- What’s your name?
- How do you spell your name?
- How are you today?
2 câu
0,5đ
8 câu
2 đ
20%
2. Talking about familiar subject
- Do you have toy/ pets?
- What toys/ pets do you have?
- How many rooms are there in your house?
- Is there a garden/ pond/ yard/ fence…?
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
1 câu
0,25đ
3. Describing pictures What are they doing? ( playing football, cleaning the floor, listening to music, watching TV, skating, skipping, cycling…
2 câu
0,5 đ
Tổng
12 câu
30%
12câu
30%
12câu
30%
4 câu
10%
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất