Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Duơng
Ngày gửi: 20h:15' 17-04-2022
Dung lượng: 75.7 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Duơng
Ngày gửi: 20h:15' 17-04-2022
Dung lượng: 75.7 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI SINH HỌC 9 HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022
I.MỨC NHẬN BIẾT
Câu1.Kiểuhìnhlàgì? A. Kiểuhìnhlàtổhợptoànbộcáctínhtrạngcủacơthể B. Kiểuhìnhlànhữngđặcđiểmhìnhtháiđượcbiểuhiện C. Kiểuhìnhbaogồmnhữngđặcđiểmhìnhtháivàcấutạocủacơthể D. Kiểuhìnhquyđịnhcáctínhtrạngcủacơthể.
Câu 2.Giốngthuầnchủnglàgiốngcó
A. đặctính di truyềncáctínhtrạngtốtchothếhệsau.
B. đặctính di truyềnđồngnhấtvàổnđịnh ở thếhệ F1, F2cósựphân li tínhtrạng.
C. biểuhiệncáctínhtrạngtrộicólợitrongsảnxuất.
D. đặctính di truyềnđồngnhấtvàổnđịnh, cácthếhệsaugiốngcácthếhệtrước.
Câu 3.Phươngphápnghiêncứuđộcđáocủa Men Đenlàphươngpháp
A.phântíchcácthếhệlai. B. laihaicặptínhtrạng.
C laimộtcặptínhtrạng. D. laiphântích.
Câu 4.Kết quảthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen ở F2cótỉlệkiểuhìnhtrungbìnhlà :
A. 9:3:3:1. B. 1:1. C. 1:2:1. D. 3:1.
Câu5.TrongthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen ,F2mangkiểuhìnhhạtvàng , vỏnhăncósốlượnglàbaonhiêu ?
A. 315. B. 108. C. 101. D. 32.
Câu6.TrongthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen,F2mangkiểuhìnhhạtxanh, vỏtrơncósốlượnglàbaonhiêu ?
A. 315. B. 108. C. 101. D. 32.
Câu 7. Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở
A. bên ngoài tế bào. B . trong các bào quan.
C . trong nhân tế bào. D. trên màng tế bào.
Câu 8.Kết quả quá trình nguyên phân (1 lần) từ 1 tế bào mẹ ban đầu tạo thành
A. 3 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
B.2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
C. 1 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
D. 4 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
Câu 9. Giảm phân là hình thức phân chia của
A. tế bào sinh dưỡng. B. tế bào sinh dục vào thời kì chín.
C. tế bào hợp tử. D. giao tử.
Câu 10. Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, giai đoạn đầu tiên các tế bào mầm thực hiện là:
A. nguyên phân. B. giảm phân.
C. thụ tinh. D. nguyên phân và giảm phân.
Câu 11. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng
C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực
Câu 12. Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST và tạo thành
A. nhóm gen liên kết. B. cặp NST tương đồng.
C. các cặp gen tương phản. D. nhóm gen độc lập.
Câu 13.Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 cặp nuclêôtit. B. 20 nuclêôtit.
C. 10 nuclêôtit. D. 30 nuclêôtit.
Câu 14. Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở
A. bên ngoài tế bào. B. bên ngoài nhân.
C. trong nhân tế bào. D. trên màng tế bào.
Câu 15. Phân tử ADN con mới tạo ra có
A.cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ.
B.cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường.
C.có 1 mạch nhận từ ADN mẹ.
D. có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường.
Câu 16. Người ta phân chia ARN thành các loại: mARN, tARN, rARN là dựa vào:
A.kích thước. B. chức năng. C. cấu tạo D. số lượng đơn phân.
Câu 17. Kí hiệu của phân tử ARN vận chuyển là:
A. mARN. B. rARN. C. tARN. D. ARN.
Câu 18. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A.tARN. B.mARN.
C.rARN. D.ARN.
Câu 19. Đơnphâncấutạonênprôtêinlà
A. axitnuclêic. B. nuclêôtit.
C. axitamin. D. axitphotphoric.
Câu 20.Cấutrúcdướiđâythuộcloạiprôtêinbậc 2 là:
A. Mộtchuỗiaxitaminxoắncuộn. B. Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo.
C. Hai chuỗi axit amin không xoắn cuộn. D. Một chuỗi axit amin xoắn lò xo.
Câu 21. Sự tổng hợp chuỗi axít amin diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. Chất tế bào B. Nhân tế bào.
C. Bào quan D. Không bào.
Câu 22.Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:
A. có lợi cho cá thể. B. không có lợi và không có hại cho cá thể.
C. có hại cho cá thể. D. có ưu thế so với bố, mẹ.
Câu 23.Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt
I.MỨC NHẬN BIẾT
Câu1.Kiểuhìnhlàgì? A. Kiểuhìnhlàtổhợptoànbộcáctínhtrạngcủacơthể B. Kiểuhìnhlànhữngđặcđiểmhìnhtháiđượcbiểuhiện C. Kiểuhìnhbaogồmnhữngđặcđiểmhìnhtháivàcấutạocủacơthể D. Kiểuhìnhquyđịnhcáctínhtrạngcủacơthể.
Câu 2.Giốngthuầnchủnglàgiốngcó
A. đặctính di truyềncáctínhtrạngtốtchothếhệsau.
B. đặctính di truyềnđồngnhấtvàổnđịnh ở thếhệ F1, F2cósựphân li tínhtrạng.
C. biểuhiệncáctínhtrạngtrộicólợitrongsảnxuất.
D. đặctính di truyềnđồngnhấtvàổnđịnh, cácthếhệsaugiốngcácthếhệtrước.
Câu 3.Phươngphápnghiêncứuđộcđáocủa Men Đenlàphươngpháp
A.phântíchcácthếhệlai. B. laihaicặptínhtrạng.
C laimộtcặptínhtrạng. D. laiphântích.
Câu 4.Kết quảthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen ở F2cótỉlệkiểuhìnhtrungbìnhlà :
A. 9:3:3:1. B. 1:1. C. 1:2:1. D. 3:1.
Câu5.TrongthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen ,F2mangkiểuhìnhhạtvàng , vỏnhăncósốlượnglàbaonhiêu ?
A. 315. B. 108. C. 101. D. 32.
Câu6.TrongthínghiệmphéplaihaicặptínhtrạngcủaMenđen,F2mangkiểuhìnhhạtxanh, vỏtrơncósốlượnglàbaonhiêu ?
A. 315. B. 108. C. 101. D. 32.
Câu 7. Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở
A. bên ngoài tế bào. B . trong các bào quan.
C . trong nhân tế bào. D. trên màng tế bào.
Câu 8.Kết quả quá trình nguyên phân (1 lần) từ 1 tế bào mẹ ban đầu tạo thành
A. 3 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
B.2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
C. 1 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
D. 4 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
Câu 9. Giảm phân là hình thức phân chia của
A. tế bào sinh dưỡng. B. tế bào sinh dục vào thời kì chín.
C. tế bào hợp tử. D. giao tử.
Câu 10. Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, giai đoạn đầu tiên các tế bào mầm thực hiện là:
A. nguyên phân. B. giảm phân.
C. thụ tinh. D. nguyên phân và giảm phân.
Câu 11. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng
C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực
Câu 12. Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST và tạo thành
A. nhóm gen liên kết. B. cặp NST tương đồng.
C. các cặp gen tương phản. D. nhóm gen độc lập.
Câu 13.Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 cặp nuclêôtit. B. 20 nuclêôtit.
C. 10 nuclêôtit. D. 30 nuclêôtit.
Câu 14. Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở
A. bên ngoài tế bào. B. bên ngoài nhân.
C. trong nhân tế bào. D. trên màng tế bào.
Câu 15. Phân tử ADN con mới tạo ra có
A.cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ.
B.cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường.
C.có 1 mạch nhận từ ADN mẹ.
D. có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường.
Câu 16. Người ta phân chia ARN thành các loại: mARN, tARN, rARN là dựa vào:
A.kích thước. B. chức năng. C. cấu tạo D. số lượng đơn phân.
Câu 17. Kí hiệu của phân tử ARN vận chuyển là:
A. mARN. B. rARN. C. tARN. D. ARN.
Câu 18. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A.tARN. B.mARN.
C.rARN. D.ARN.
Câu 19. Đơnphâncấutạonênprôtêinlà
A. axitnuclêic. B. nuclêôtit.
C. axitamin. D. axitphotphoric.
Câu 20.Cấutrúcdướiđâythuộcloạiprôtêinbậc 2 là:
A. Mộtchuỗiaxitaminxoắncuộn. B. Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo.
C. Hai chuỗi axit amin không xoắn cuộn. D. Một chuỗi axit amin xoắn lò xo.
Câu 21. Sự tổng hợp chuỗi axít amin diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. Chất tế bào B. Nhân tế bào.
C. Bào quan D. Không bào.
Câu 22.Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:
A. có lợi cho cá thể. B. không có lợi và không có hại cho cá thể.
C. có hại cho cá thể. D. có ưu thế so với bố, mẹ.
Câu 23.Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt
 









Các ý kiến mới nhất