Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Coor Viếu
Ngày gửi: 06h:46' 27-04-2022
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 847
Nguồn:
Người gửi: Coor Viếu
Ngày gửi: 06h:46' 27-04-2022
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 847
Số lượt thích:
1 người
(Trương Nguyễn Minh Khoa)
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Các mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Hiđro – Nước
Nhận biết axit, bazo, muối, tên gọi, tính chất, công thức hóa học
Tính thể tích khí hiđro và oxi(đktc)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
9 c
3đ
30%
1 c
3 đ
30%
10 c
6đ
60%
Dung dịch
Tính tan của một số chất
Xác định độ tan của muối trong nước.
Phân biệt dung dịch, dung môi, chất tan.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 c
1 đ
10%
1 c
2 đ
20%
3 c
1 đ
10%
7 c
4đ
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 c
4 đ
40%
1 c
3 đ
30%
1 c
2 đ
20%
3 c
1 đ
10%
17 c
10đ
100%
TRƯỜNG PTDTBT THCS LIÊN XÃ
LA ÊÊ – CHƠ CHUN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022
Họ và tên HS:…………………………
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8
SBD:…………Phòng thi:………….....
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Lớp:………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Chữ ký GT
Bằng số
Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(5 điểm) Chọn phương án đúng nhất.
Câu 1: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
A. Quỳ tím
B. Phenolphtalein
C. Kim loại
D. Phi kim
Câu 2: Tên gọi của NaOH:
A. Natri oxit
B. Natri hidroxit
C. Natri (II) hidroxit
D. Natri hidrua
Câu 3: Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 4: Bazơ không tan trong nước là:
A. Cu(OH)2
B. NaOH
C. KOH
D. Ca(OH)2
Câu 5: Công thức của bạc clorua là:
A. AgCl2
B. Ag2Cl
C. Ag2Cl3
D. AgCl
Câu 6: Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4
A. K2SO4; BaCl2
B. Al2(SO4)3
C. BaCl2; CuSO4
D. Na2SO4
Câu 7: Chất không tồn tại là:
A. NaCl
B. CuSO4
C. BaCO3
D. HgCO3
Câu 8: Chọn câu đúng:
A. Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
B. Ag2SO4 là chất ít tan
C. H3PO4 là axit mạnh
D. CuSO4 là muối không tan
Câu 9: Chọn câu sai:
A. Axit luôn chứa nguyên tử H
B. Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric
C. BaCO3 là muối tan
D. NaOH bazo tan
Câu 10: Tên gọi của H2SO3
A. Hidro sunfua
B. Axit sunfuric
C. Axit sunfuhiđric
D. Axit sunfuro
Câu 11: Xăng có thể hòa tan
A. Nước
B. Dầu ăn
C. Muối biển
D. Đường
Câu 12: Dung dịch chưa bão hòa là
A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
D. Làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 13: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
A. Nước và đường
B. Dầu ăn và xăng
C. Rượu và nước
D. Dầu ăn và cát
Câu 14: Chất tan tồn tại ở dạng
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất hơi
D. Chất rắn, lỏng, khí
Câu 15: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
A. Chất tan
B. Dung môi
C. Chất bão hòa
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Các mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Hiđro – Nước
Nhận biết axit, bazo, muối, tên gọi, tính chất, công thức hóa học
Tính thể tích khí hiđro và oxi(đktc)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
9 c
3đ
30%
1 c
3 đ
30%
10 c
6đ
60%
Dung dịch
Tính tan của một số chất
Xác định độ tan của muối trong nước.
Phân biệt dung dịch, dung môi, chất tan.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 c
1 đ
10%
1 c
2 đ
20%
3 c
1 đ
10%
7 c
4đ
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 c
4 đ
40%
1 c
3 đ
30%
1 c
2 đ
20%
3 c
1 đ
10%
17 c
10đ
100%
TRƯỜNG PTDTBT THCS LIÊN XÃ
LA ÊÊ – CHƠ CHUN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022
Họ và tên HS:…………………………
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8
SBD:…………Phòng thi:………….....
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Lớp:………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Chữ ký GT
Bằng số
Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(5 điểm) Chọn phương án đúng nhất.
Câu 1: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
A. Quỳ tím
B. Phenolphtalein
C. Kim loại
D. Phi kim
Câu 2: Tên gọi của NaOH:
A. Natri oxit
B. Natri hidroxit
C. Natri (II) hidroxit
D. Natri hidrua
Câu 3: Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 4: Bazơ không tan trong nước là:
A. Cu(OH)2
B. NaOH
C. KOH
D. Ca(OH)2
Câu 5: Công thức của bạc clorua là:
A. AgCl2
B. Ag2Cl
C. Ag2Cl3
D. AgCl
Câu 6: Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4
A. K2SO4; BaCl2
B. Al2(SO4)3
C. BaCl2; CuSO4
D. Na2SO4
Câu 7: Chất không tồn tại là:
A. NaCl
B. CuSO4
C. BaCO3
D. HgCO3
Câu 8: Chọn câu đúng:
A. Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
B. Ag2SO4 là chất ít tan
C. H3PO4 là axit mạnh
D. CuSO4 là muối không tan
Câu 9: Chọn câu sai:
A. Axit luôn chứa nguyên tử H
B. Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric
C. BaCO3 là muối tan
D. NaOH bazo tan
Câu 10: Tên gọi của H2SO3
A. Hidro sunfua
B. Axit sunfuric
C. Axit sunfuhiđric
D. Axit sunfuro
Câu 11: Xăng có thể hòa tan
A. Nước
B. Dầu ăn
C. Muối biển
D. Đường
Câu 12: Dung dịch chưa bão hòa là
A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
D. Làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 13: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
A. Nước và đường
B. Dầu ăn và xăng
C. Rượu và nước
D. Dầu ăn và cát
Câu 14: Chất tan tồn tại ở dạng
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất hơi
D. Chất rắn, lỏng, khí
Câu 15: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
A. Chất tan
B. Dung môi
C. Chất bão hòa
 








Các ý kiến mới nhất