Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị quỳnh
Ngày gửi: 16h:13' 02-05-2022
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 559
Nguồn:
Người gửi: vũ thị quỳnh
Ngày gửi: 16h:13' 02-05-2022
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 559
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 – ĐỀ 2
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là
A. ns² np4. B. ns² np5 C. ns² np6 D. ns² np6.
Câu 2. Clo không phản ứng với
A. Fe, Cu, Al B. N2, O2. C. P D. NaOH, Ca(OH)2.
Câu 3. Kim loại nào sau đây tác dụng được với HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 4. Nước Gia–ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + NaClO2 + H2O
C. NaCl + NaClO3 + H2O D. NaCl + HClO + H2O
Câu 5. Liên kết hóa học trong các phân tử F2, Cl2, Br2, I2 là liên kết
A. Ion B. Cộng hóa trị không cực
C. Cộng hóa trị có cực D. Cho nhận
Câu 6. Trong phản ứng: HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O, tổng các hệ số cân bằng với các số nguyên tối giản là
A. 9 B. 20 C. 18 D. 26
Câu 7. Trong phân tử của clorua vôi CaOCl2, số oxi hóa của Cl là
A. 0. B. –1. C. +1. D. +1 và –1.
Câu 8. Axit yếu nhất là
A. HCl. . HBr. C.HI. D. HF.
Câu 9. Dung dịch dùng để nhận biết HCl và HI là
A. AgCl B. AgNO3. C. NaOH D. Ba(OH)2.
Câu 10. Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?
A. Khí Cl2. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch KOH đặc D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 12: Clorua vôi có công thức là:
A. CaCl2 B. CaOCl C. Ca(OCl)2 D. CaOCl2
Câu 13: Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
A. để làm nhiên liệu tên lửa. B. để luyện thép.
C. trong công nghiệp hoá chất. D. để hàn, cắt kim loại.
Câu 14: Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
A. 4Ag + O2 2Ag2O B. 6Ag + O3 3Ag2O
C. 2Ag + O3 Ag2O + O2 D. 2Ag + 2O2 Ag2O + O2
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
C. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng.
Câu 16: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân. B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân. D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 17: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là :
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. HCl.
Câu 18: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2.
Câu 20: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng ?
A. H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl. B. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O.
C.H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3. D. H2S + 4H2O + 4Br2 H2SO4 + 8HBr.
Câu
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là
A. ns² np4. B. ns² np5 C. ns² np6 D. ns² np6.
Câu 2. Clo không phản ứng với
A. Fe, Cu, Al B. N2, O2. C. P D. NaOH, Ca(OH)2.
Câu 3. Kim loại nào sau đây tác dụng được với HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 4. Nước Gia–ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + NaClO2 + H2O
C. NaCl + NaClO3 + H2O D. NaCl + HClO + H2O
Câu 5. Liên kết hóa học trong các phân tử F2, Cl2, Br2, I2 là liên kết
A. Ion B. Cộng hóa trị không cực
C. Cộng hóa trị có cực D. Cho nhận
Câu 6. Trong phản ứng: HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O, tổng các hệ số cân bằng với các số nguyên tối giản là
A. 9 B. 20 C. 18 D. 26
Câu 7. Trong phân tử của clorua vôi CaOCl2, số oxi hóa của Cl là
A. 0. B. –1. C. +1. D. +1 và –1.
Câu 8. Axit yếu nhất là
A. HCl. . HBr. C.HI. D. HF.
Câu 9. Dung dịch dùng để nhận biết HCl và HI là
A. AgCl B. AgNO3. C. NaOH D. Ba(OH)2.
Câu 10. Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?
A. Khí Cl2. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch KOH đặc D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 12: Clorua vôi có công thức là:
A. CaCl2 B. CaOCl C. Ca(OCl)2 D. CaOCl2
Câu 13: Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
A. để làm nhiên liệu tên lửa. B. để luyện thép.
C. trong công nghiệp hoá chất. D. để hàn, cắt kim loại.
Câu 14: Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
A. 4Ag + O2 2Ag2O B. 6Ag + O3 3Ag2O
C. 2Ag + O3 Ag2O + O2 D. 2Ag + 2O2 Ag2O + O2
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
C. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng.
Câu 16: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân. B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân. D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 17: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là :
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. HCl.
Câu 18: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2.
Câu 20: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng ?
A. H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl. B. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O.
C.H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3. D. H2S + 4H2O + 4Br2 H2SO4 + 8HBr.
Câu
 









Các ý kiến mới nhất