Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyênc thị thảo
Ngày gửi: 17h:27' 06-05-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: nguyênc thị thảo
Ngày gửi: 17h:27' 06-05-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 6 MÔN KHTN HỌC KÌ 2- THCS KHẮC NIỆM
CHỦ ĐỀ 8. Đa dạng thế giới sống
BÀI 22. PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG
A. BÀI TẬP
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1.Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?
(1) Gọi đúng tên sinh vật.
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4).
C.(1), (2), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 2.Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 3.Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A.Loài ( Chi (giống) ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
B.Chi (giống) ( Loài ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
C. Giới ( Ngành ( Lớp ( Bộ ( Họ ( Chi (giống) ( Loài.
D. Loài ( Chi (giống) ( Bộ ( Họ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
Câu 4.Tên phổ thông của loài được hiểu là
A.Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
B.Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).
Câu 5.Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh. B. Nguyên sinh. C. Nấm. D. Thực vật.
2. Câu hỏi tự luận
Câu 6. Hãy kể tên một số loài động vật, thực vật sống xung quanh em. Từ đó hãy cho biết những sinh vật nào được gọi theo tên địa phương, những sinh vật nào được gọi theo tên phổ thông.
Câu 7. Quan sát sơ đồ phân loại dưới đây, hãy xác định các bậc phân loại (Họ, Bộ, Lớp, Ngành, Giới) của loài Gấu trúc trong hàng thứ tư từ trên xuống.
/
Câu 8.Quan sát sơ đồ các bậc phân loại loài Cáo đỏ trong hình sau và cho biết:
a) Tên giống, tên loài của loài Cáo đỏ.
b) Tên khoa học của loài Cáo đỏ.
/
Câu 9.Cho một số sinh vật sau: vi khuẩn E. coli, trùng roi, nấm men, nấm mốc, rêu, lúa nước, mực ống, san hô. Hãy sắp xếp các sinh vật sau vào các giới sinh vật bằng cách hoàn thành bảng sau:
Giới
Đại diện sinh vật
Khởi sinh
Nguyên sinh
Nấm
Động vật
Thực vật
Câu 10. Cho một số sinh vật sau: cây khế, con gà, con thỏ, con cá. Em hãy xác định các đặc điểm đối lập và xây dựng khoá lưỡng phân phân loại các sinh vật trên.
B. HƯỚNG DẪN GIẢI
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Chọn C
Câu 2.Chọn C
Câu 3. Chọn A: Loài ( Chi (giống) ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
Câu 4.Chọn C: Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
Câu 5.Chọn D: Thực vật.
2/. Câu hỏi tự luận
Câu 6. Một số loài sinh vật: con thằn lằn, con sâu nái, cây hoa ngũ sắc, con cá quả,...
- Sinh vật được gọi theo tên địa phương: con sâu nái, con cá quả;
- Sinh vật được gọi theo tên phổ thông: con thằn lằn, cây hoa ngũ sắc.
Câu 7. Họ Gấu (Ursidae), Bộ Ăn thịt (Carnivora), Lớp Thú (Mammalia), Ngành Dây sống (Chordata), Giới Động vật (Animalia).
Câu 8.
Tên
CHỦ ĐỀ 8. Đa dạng thế giới sống
BÀI 22. PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG
A. BÀI TẬP
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1.Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?
(1) Gọi đúng tên sinh vật.
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4).
C.(1), (2), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 2.Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 3.Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A.Loài ( Chi (giống) ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
B.Chi (giống) ( Loài ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
C. Giới ( Ngành ( Lớp ( Bộ ( Họ ( Chi (giống) ( Loài.
D. Loài ( Chi (giống) ( Bộ ( Họ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
Câu 4.Tên phổ thông của loài được hiểu là
A.Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
B.Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).
Câu 5.Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh. B. Nguyên sinh. C. Nấm. D. Thực vật.
2. Câu hỏi tự luận
Câu 6. Hãy kể tên một số loài động vật, thực vật sống xung quanh em. Từ đó hãy cho biết những sinh vật nào được gọi theo tên địa phương, những sinh vật nào được gọi theo tên phổ thông.
Câu 7. Quan sát sơ đồ phân loại dưới đây, hãy xác định các bậc phân loại (Họ, Bộ, Lớp, Ngành, Giới) của loài Gấu trúc trong hàng thứ tư từ trên xuống.
/
Câu 8.Quan sát sơ đồ các bậc phân loại loài Cáo đỏ trong hình sau và cho biết:
a) Tên giống, tên loài của loài Cáo đỏ.
b) Tên khoa học của loài Cáo đỏ.
/
Câu 9.Cho một số sinh vật sau: vi khuẩn E. coli, trùng roi, nấm men, nấm mốc, rêu, lúa nước, mực ống, san hô. Hãy sắp xếp các sinh vật sau vào các giới sinh vật bằng cách hoàn thành bảng sau:
Giới
Đại diện sinh vật
Khởi sinh
Nguyên sinh
Nấm
Động vật
Thực vật
Câu 10. Cho một số sinh vật sau: cây khế, con gà, con thỏ, con cá. Em hãy xác định các đặc điểm đối lập và xây dựng khoá lưỡng phân phân loại các sinh vật trên.
B. HƯỚNG DẪN GIẢI
1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Chọn C
Câu 2.Chọn C
Câu 3. Chọn A: Loài ( Chi (giống) ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
Câu 4.Chọn C: Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
Câu 5.Chọn D: Thực vật.
2/. Câu hỏi tự luận
Câu 6. Một số loài sinh vật: con thằn lằn, con sâu nái, cây hoa ngũ sắc, con cá quả,...
- Sinh vật được gọi theo tên địa phương: con sâu nái, con cá quả;
- Sinh vật được gọi theo tên phổ thông: con thằn lằn, cây hoa ngũ sắc.
Câu 7. Họ Gấu (Ursidae), Bộ Ăn thịt (Carnivora), Lớp Thú (Mammalia), Ngành Dây sống (Chordata), Giới Động vật (Animalia).
Câu 8.
Tên
 








Các ý kiến mới nhất