Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Vân
Ngày gửi: 18h:39' 20-05-2022
Dung lượng: 32.2 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Vân
Ngày gửi: 18h:39' 20-05-2022
Dung lượng: 32.2 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn thi: Hóa học - Lớp 11.
Thời gian làm bài: 45 phút.
Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
A. 1. B. 2. C. 3. D.4.
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
A.phản ứng thế. B.phản ứng cộng.
C.phản ứng thủy phân. D.phản ứng trùng ngưng.
Câu 3:Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
A.2. B.3. C.4. D.1.
Câu 4:Công thức phân tử của benzen là
A.C6H6. B.C5H8. C.C7H8. D.CH4.
Câu 5:Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A.H2(xúc tác). B.KMnO4. C.Br2(xúc tác). D.NaOH.
Câu 6:Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A.Metan. B.Bezen. C.Etilen. D.Axetilen.
Câu 7: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH. B. C2H5ONa. C. CH3OH. D. CH3ONa.
Câu 8:Tên thay thế của C2H5OH là
A. etanol. B.metanol. C.propanol. D.phenol.
Câu 9: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH. B. CH3CH2OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 10: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Ancol etylic. B.Etan. C. Propan. D. Phenol.
Câu 11: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O. B. C6H6O. C. C3H8O. D. C2H4O2.
Câu 12:Số sản phẩm hữu cơ tạo ra khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A. metanal. B. etanal. C. propanal. D.butanal.
Câu 14:Đốt cháy hoàn toàn một ankanthu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol nước. Công thức phân tử của ankan là
A. C5H10. B. CH4. C. C3H8. D. C2H6.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về propan- 1-ol không đúng ?
A. là ancol bậc 1. B. là ancol no, đơn chức, mạch hở.
C. có công thức phân tử C3H8O. D. hòa tanđượcCu(OH)2.
Câu 16:Để phân biệt etan và etilen có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch H2SO4.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 17:Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A.0,54. B.0,81. C.2,16. D.1,08.
Câu 18:Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
B. Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D.Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Câu 19:Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường,các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
Câu 20:Benzen tác dụng với Br2(Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn thi: Hóa học - Lớp 11.
Thời gian làm bài: 45 phút.
Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
A. 1. B. 2. C. 3. D.4.
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
A.phản ứng thế. B.phản ứng cộng.
C.phản ứng thủy phân. D.phản ứng trùng ngưng.
Câu 3:Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
A.2. B.3. C.4. D.1.
Câu 4:Công thức phân tử của benzen là
A.C6H6. B.C5H8. C.C7H8. D.CH4.
Câu 5:Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A.H2(xúc tác). B.KMnO4. C.Br2(xúc tác). D.NaOH.
Câu 6:Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A.Metan. B.Bezen. C.Etilen. D.Axetilen.
Câu 7: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH. B. C2H5ONa. C. CH3OH. D. CH3ONa.
Câu 8:Tên thay thế của C2H5OH là
A. etanol. B.metanol. C.propanol. D.phenol.
Câu 9: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH. B. CH3CH2OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 10: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Ancol etylic. B.Etan. C. Propan. D. Phenol.
Câu 11: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O. B. C6H6O. C. C3H8O. D. C2H4O2.
Câu 12:Số sản phẩm hữu cơ tạo ra khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A. metanal. B. etanal. C. propanal. D.butanal.
Câu 14:Đốt cháy hoàn toàn một ankanthu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol nước. Công thức phân tử của ankan là
A. C5H10. B. CH4. C. C3H8. D. C2H6.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về propan- 1-ol không đúng ?
A. là ancol bậc 1. B. là ancol no, đơn chức, mạch hở.
C. có công thức phân tử C3H8O. D. hòa tanđượcCu(OH)2.
Câu 16:Để phân biệt etan và etilen có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch H2SO4.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 17:Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A.0,54. B.0,81. C.2,16. D.1,08.
Câu 18:Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
B. Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D.Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Câu 19:Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường,các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
Câu 20:Benzen tác dụng với Br2(Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi
 








Các ý kiến mới nhất