Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái thị thảo
Ngày gửi: 18h:38' 20-05-2022
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: thái thị thảo
Ngày gửi: 18h:38' 20-05-2022
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học2021 - 2022
Môn :KHTN 6
( Thời gian làm bài : 90Phút;)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lý học B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học D. Lịch sử loài người
Câu 2. Trong số các vật thể sau: con gà, cốc nước, hòn đá, cây cau, cặp sách, quạt trần. Có ................. vật thể hữu sinh.
A. 2 B. 4
C. 5 D. 3
Câu 3 : Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. đềximét (dm). B. mét (m). C. Cenntimét (cm). D. milimét (mm).
Câu 4 : Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là
A. cân tạ. B. cân Roberval. C. cân đồng hồ. D. cân tiểu li.
Câu 5. Chất có thể tồn tại ở trạng thái
A. rắn; lỏng. B. lỏng; rằn; khí.
C. hơi; lỏng; khí. D. rắn; khí; hơi.
Câu 6. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là
A. Sự đông đặc. B. Sự bay hơi.
C. Sự nóng chảy. D. Sự ngưng tụ.
Câu 7. Oxygen có vai trò rất quan trọng trong quá trình
A. tiêu hóa của con người B. bài tiết của con người
C. hô hấp của con người D. vận động của con người
Câu 8. Không khí là hỗn hợp khí gồm
78% khí nitrogen; 21% khí oxygen; 1% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
1% khí nitrogen; 21% khí oxygen; 78% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
21% khí nitrogen; 78% khí oxygen; 1% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
21% khí nitrogen; 11% khí oxygen; 78% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
Câu 9 : Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. vật liệu. B. nhiên liệu. C. nguyên liệu. D. vật liệu hoặc nguyên liệu.
Câu 10: Các loại thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?
A. Rau xanh B. Gạo C. Thịt D. Ngô
Câu 11. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A Gỗ. B. Nước khoáng. C. Sodium chioride. D. Nước biển.
Câu 12. Để tách cát ra khỏi nước biển , ta dùng phương pháp
cô cạn B, lọc C. chiết D. chung cất
Câu 13: Trong chai nước ngọt có ga, bọt khí ga là:
dung môi. B. dung dịch. C. chất tan D. hỗn hợp
Câu 14: Chất tinh khiết được tạo ra từ …….. chất
A.một . B. hai. C. ba D. nhiều
Câu 15: Tế bào nhân sơ có trong
Cây cà chua. B. Vi khuẩn . C. Con người . D. Cây nấm.
Câu 16: Loại tế bào quan sát bằng mắt thường là:
A.tế bào thực vật. B. tế bào động vật . C. tế bào vi khuẩn . D. Tế bào trứng cá.
Câu 17: Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?
(1) Gọi đúng tên sinh vật.
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phản loại.
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
A.(1),(2), (3) B. (2), (3), (4). C.(1),(2), (4). D.(1),(3), (4).
Câu 18: Có mấy cặp đặc điểm được dùng để phân loại bốn loài sinh vật: cá, thằn lằn , hổ, khỉ đột
A. 1 B.2 C. 3 D.4
Câu 19:Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
A. có kích thước hiển vi B. có cấu tạo tế bào nhân sơ.
C. Chưa có cấu tạo tế bào, D. có hình dạng không cố định.
Câu 20. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh
Năm học2021 - 2022
Môn :KHTN 6
( Thời gian làm bài : 90Phút;)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lý học B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học D. Lịch sử loài người
Câu 2. Trong số các vật thể sau: con gà, cốc nước, hòn đá, cây cau, cặp sách, quạt trần. Có ................. vật thể hữu sinh.
A. 2 B. 4
C. 5 D. 3
Câu 3 : Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. đềximét (dm). B. mét (m). C. Cenntimét (cm). D. milimét (mm).
Câu 4 : Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là
A. cân tạ. B. cân Roberval. C. cân đồng hồ. D. cân tiểu li.
Câu 5. Chất có thể tồn tại ở trạng thái
A. rắn; lỏng. B. lỏng; rằn; khí.
C. hơi; lỏng; khí. D. rắn; khí; hơi.
Câu 6. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là
A. Sự đông đặc. B. Sự bay hơi.
C. Sự nóng chảy. D. Sự ngưng tụ.
Câu 7. Oxygen có vai trò rất quan trọng trong quá trình
A. tiêu hóa của con người B. bài tiết của con người
C. hô hấp của con người D. vận động của con người
Câu 8. Không khí là hỗn hợp khí gồm
78% khí nitrogen; 21% khí oxygen; 1% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
1% khí nitrogen; 21% khí oxygen; 78% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
21% khí nitrogen; 78% khí oxygen; 1% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
21% khí nitrogen; 11% khí oxygen; 78% hơi nước, khi carbon dioxide, khói, bụi...
Câu 9 : Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. vật liệu. B. nhiên liệu. C. nguyên liệu. D. vật liệu hoặc nguyên liệu.
Câu 10: Các loại thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?
A. Rau xanh B. Gạo C. Thịt D. Ngô
Câu 11. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A Gỗ. B. Nước khoáng. C. Sodium chioride. D. Nước biển.
Câu 12. Để tách cát ra khỏi nước biển , ta dùng phương pháp
cô cạn B, lọc C. chiết D. chung cất
Câu 13: Trong chai nước ngọt có ga, bọt khí ga là:
dung môi. B. dung dịch. C. chất tan D. hỗn hợp
Câu 14: Chất tinh khiết được tạo ra từ …….. chất
A.một . B. hai. C. ba D. nhiều
Câu 15: Tế bào nhân sơ có trong
Cây cà chua. B. Vi khuẩn . C. Con người . D. Cây nấm.
Câu 16: Loại tế bào quan sát bằng mắt thường là:
A.tế bào thực vật. B. tế bào động vật . C. tế bào vi khuẩn . D. Tế bào trứng cá.
Câu 17: Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?
(1) Gọi đúng tên sinh vật.
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phản loại.
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
A.(1),(2), (3) B. (2), (3), (4). C.(1),(2), (4). D.(1),(3), (4).
Câu 18: Có mấy cặp đặc điểm được dùng để phân loại bốn loài sinh vật: cá, thằn lằn , hổ, khỉ đột
A. 1 B.2 C. 3 D.4
Câu 19:Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
A. có kích thước hiển vi B. có cấu tạo tế bào nhân sơ.
C. Chưa có cấu tạo tế bào, D. có hình dạng không cố định.
Câu 20. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh
 








Các ý kiến mới nhất