Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi thử 2022 - Sở GD-ĐT Thái Bình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 03-06-2022
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 432
Nguồn: quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 03-06-2022
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 432
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
Mã đề: TT-2022-TB
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 81: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14, do đột biến dẫn đến phát sinh các thể đột biến. Thể đột biến nào sau đây có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là 28 NST?
A. Thể ba. B. Thể một. C. Thể tứ bội. D. Thể tam bội.
Câu 82: Một nhà khoa học tiến hành thí nghiệm, ông thả 200 con sâu màu xanh, 200 con sâu màu đỏ, 200 con sâu màu vàng vào một vườn rau màu xanh. Sau hai tuần, ông đi bắt lại những con sâu ở vườn rau đó, ông thu được 160 con sâu màu xanh, 70 con sâu màu đỏ, 85 con sâu màu vàng. Theo lý thuyết, nhân tố nào sau đây đã chi phối sự thay đổi về số lượng sâu? Biết rằng không có hiện tượng sâu chết cho bệnh, không có hiện tượng di cư, quan sát hằng ngày thấy chim sâu thường xuyên kiếm ăn tại vườn rau.
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Di - nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Đột biến.
Câu 83: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây giúp phân giải xác động thực vật?
A. Động vật ăn thực vật. B. Vi khuẩn hoại sinh.
C. Thực vật. D. Động vật ăn thịt.
Câu 84: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khỉ quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể.
B. Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể.
C. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng manh.
D. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.
Câu 85: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng tới kích thước quần thể
A. Phát tán cá thể. B. Phân bố cá thể.
C. Mức độ sinh sản. D. Mức độ tử vong.
Câu 86: Trong quá trình tiến hóa, giai đoạn tiến hoá hoá học hình thành
A. các loài thực vật sơ khai. B. các tế bào sống sơ khai.
C. các loài sinh vật ngày nay. D. các hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
Câu 87: Trong tạo giống, để tạo ra những con lai có giá trị kinh tế cao người ta thường bắt đầu bằng việc
A. lai thuận nghịch. B. tạo dòng dị hợp.
C. lai khác loài. D. tạo dòng thuần chủng.
Câu 88: Trong nhân bản vô tính động vật, ông Winmut đã sử dụng nhân của tế bào nào sau đây để tạo ra cừu Đolly?
A. Tế bào trứng. B. Tế bào tuyến vú.
C. Tế bào da. D. Tế bào hợp tử.
Câu 89: Giả sử một quần thể có 100 cá thể kiểu gen AA, 200 cá thể kiểu gen Aa, 700 cá thể kiểu gen aa. Theo thuyết, tần số alen a của quần thể nảy là
A. 0,3. B. 0,2. C. 0,8. D. 0,7.
Câu 90: Một loài thực vật, phép lai P: AaBb × aabb, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 91: Các con cá mập con khi mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài. B. cộng sinh.
C. hội sinh. D. hỗ trợ cùng loài.
Câu 92: Ở người, một bệnh di truyền gây nên chứng động kinh di truyền theo dòng mẹ. Gen quy định tính trạng này nằm ở bào quan nào sau đây?
A. Ribôxôm. B. Lục lạp. C. Peroxixôm. D. Ti thể.
Câu 93: Sinh vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài qua bề mặt cơ thể?
A. Cá chép. B. Châu chấu
 








Các ý kiến mới nhất