Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thạnh
Ngày gửi: 09h:32' 19-06-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Hà)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THPT KIẾN THỨC LỚP 11

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
(Có đáp án và lời giải )

1. SỰ ĐIỆN LI
- Sự điện li: là quá trình phân li các chất ra ion dưới tác dụng của nước hoặc khi nóng chảy.
- Chất điện li: là chất khi tan trong nước hoặc nóng chảy phân li ra ion. Gồm: axít, bazơ, muối.
- Dung dịch chất điện li dẫn điện tốt vì trong dung dịch tồn tại các phần tử mang điện (ion). Dung dịch càng nhiều ion, khả năng dẫn điện càng tốt.
2. PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI

CHẤT ĐIỆN LI MẠNH
CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu
- Đối với chất điện li yếu: nồng độ dd càng nhỏ, điện li càng mạnh
3. ĐỘ ĐIỆN LI α
A. Độ điện li α: α= n/no = C/Co Trong đó: n: số phân tử phân li thành ion
no: số phân tử hòa tan.
• chất không điện li: α= 0
• chất điện li mạnh: α= 1
• chất điện li yếu: 0
α phụ thuộc vào bản chất chất tan, nhiệt độ và nông độ của dd ( C cang nhỏ, α càng lớn)
4. AXIT – BAZO và CHẤT LƯỠNG TÍNH


CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu

4. CHẤT LƯỠNG TÍNH
LÍ THUYẾT
1. Chất/Ion lưỡng tính
- Chất/Ion lưỡng tính là những chất/ion vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H+)
- Chất/ ion lưỡng tính vừa tác dụng được với dung dịch axit ( như HCl, H2SO4 loãng…), vừa tác dụng được với dung dịch bazơ ( như NaOH, KOH, Ba(OH)2…)
Lưu ý: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng chưa phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be
2. Các chất lưỡng tính thường gặp.
- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…
- Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…

5. pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZO
Ở 25 °C: Kw = [ H+].[OH] = 10^ -14 (Kw chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ)
pH = -lg[H+] ; pOH = -lg[OH-]
= pH + pOH = 14
Màu của 2 chất chỉ thị quỳ tím và phenolphtalein
Môi trường
Axit trung tính bazo
pH
6 7 8 8.3
Quỳ tím
đỏ () tím xanh (
Phnolphtalein
Không màu ( hồng
( Với dd kiềm đặc, phenolphtalein bị mất màu)
6. MUỐI VÀ SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI
- Phân loại:
• Muối trung hòa: Gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+.VD: NaCl, NH4NO3, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO2...
• Muối axit: Gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+. Vd: NaHCO3, KHSO4, NaH2PO3...
- Sự thủy phân của muối:
Muối trung hòa tạo bởi
Phần thủy phân
mt dd
pH
Amạnh + B mạnh VD: NaNO3, KCl, Na2SO4
Không
Trung tính
= 7
Amạnh + B yếu VD: NH4Cl, CuSO4, AlCl3…
Gốc bazơ
Axit
< 7
A yếu + B mạnh VD: Na2CO3, K2S
Gốc axit
Bazơ
> 7
A yếu + B yếu VD: (NH4)2CO3, (NH4)2S
Gốc axit và gốc bazơ
Tùy trường hợp

7. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
- Phản ứng xảy ra trong dd các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
- Điều kiện: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: chất kết tủa, chất khí, chất điện
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 : SỰ ĐIỆN LI

Câu 1: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa:
A. Các electron chuyển động tự do.
B. Các cation và anion chuyển động tự do.
C. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do.
D. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.
Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A. NH4NO3 B. Al2(SO4)3 C. H2SO4. D. Ca(OH)2.
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện?
A. KCl rắn, khan. B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy. D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 4: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 5: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 6: Cho các mệnh đề sau:
(1) Chất điện li mạnh có độ điện li > 1. (2) Chất điện li mạnh có độ điện li = 1.
(3) Chất không điện li có độ điện li = 0. (4) Chất điện li yếu có độ điện li = 1.
(5) Chất điện li yếu có độ điện li 0< <1.
Chọn đáp án đúng
A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4). D. (2), (4), (5).
Câu 7: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì
A. độ điện li tăng . B. độ điện li giảm.
C. độ điện li không đổi. D. Không xác định được.
Câu 8: Chọn câu đúng:
A. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hoà tan trong nước.
B. Độ điện li chỉ phụ thuộc vào bản chất chất điện li.
C. Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1.
D. Với chất điện li yếu, độ điện li bị độ giảm khi nồng tăng.
Câu 9: Khi pha loãng dd axit axetic, không thay đổi nhiệt độ, thấy độ điện li của nó tăng. Ý kiến nào sau đây là đúng:
A. Hằng số phân li của axit (Ka) giảm. B. Ka tăng.
C. Ka không đổi. D. Không xác định được.
Câu 10: Trong dd CH3COOH có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH.
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. không xác định được.
Câu 11: Trong dd CH3COOH có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH.
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. không xác định được.
Câu 12: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây:
A. H+, CH3COO-. B. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
C. H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 13: Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là
A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
C. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2. D. HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Câu 14: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. NaCl; b. Ba(OH)2; c. HNO3; d. HgCl2; e. Cu(OH)2; f. MgSO4.
A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c, e.
Câu 15: Cặp dung dịch nào sau đây không phản ứng với nhau?
A. Na2CO3 + KCl. B. NaHCO3 + HCl.
C. Na2CO3 + Ca(NO3)2. D. FeSO4 + NaOH.
Câu 16:Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
A. 2a+2b=c-d. B. a+b=c+d.
C. 2a+2b=c+d. D. a+b=2c+2d.
Câu 17: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là 2H+ + S2- H2S
A. 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + K2S
B. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
C. Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
D. CuS + H2SO4 (loãng) CuSO4 + H2S
Câu 18: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A.,; ; . B.; ; ;.
C.; ; ; . D.;; ; .
Câu 19: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 20: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. B. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Câu 21: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
C. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
Câu 23: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 24: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2
Câu 26: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
C. Na2CO3, NH4Cl, KCl. D. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
A. 3, 2, 4, 1. B. 4, 1, 2, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 4, 1.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch Al2(SO4)3.
C. Dung dịch NH4Cl. D. Dung dịch CH3COONa.
Câu 29: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. Ba(OH)2.
Câu 30: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A. Al(NO3)3. B. NH4Cl. C. HCl. D. CH3COONa.
Câu 31: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 32: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 33: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,1M; Cu2+ 0,2M; SO42- 0,1M; xM. Giá trị của x là
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,4M.
Câu 34: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. a + b = c + d. B. a + 3b = c + 2d
C. a + 3b = -(c + 2d). D. a + 3b + c + 2d = 0.
Câu 35: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 g. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,01 và 0,03. B. 0,05 và 0,01.
C. 0,03 và 0,02. D. 0,02 và 0,05.
Câu 36: Dung dịch A: 0,1mol M2+; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn ddA thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là
A. Mg B. Fe. C. Cu. D. Al.
Câu 37: Để được một dung dịch có chứa các ion: Mg 2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước mấy muối ?
A. 2 muối. B. 3 muối.
C. 4 muối. D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.
Câu 38: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO(y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,2 mol và 0,3 mol. B. 0,4 mol và 0,2 mol.
C. 0,3 mol 0,25 mol. D. 0,47 mol và 0,2 mol.
Câu 39: Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na+; 0,12 gam ion Mg 2+; 0,355 gam ion Cl - và m gam ion SO42-. Số gam muối khan sẽ thu đ ược khi cô cạn dung dịch A l à :
A. 1,185 gam. B. 1,19 gam. C. 1,2 gam. D. 1,158 gam.
Câu 40: Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol. Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là
A. 37,4 B. 49,8 C. 25,4 D. 30,5
Câu 41: Điện li dung dịch CH3COOH 0,1M được dung dịch có [H+] = 1,32.10-3 M. Độ điện li α của axit CH3COOH là
A.1,32%. B. 3.12 %. C. 2.43 %. D. 3,5%.
Câu 42: Tính nồng độ mol các ion H+ và CH3COO- có trong dung dịch axit CH­3COOH 0,1M. Biết phương trình điện li : CH3COOHCH3COO- + H+ và độ điện li α = 4%
A.0,004 M. B. 0,002 M. C0,004 M. D. 0,003M.
Câu 43: Trộn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2Vml dung dịch Y. Dung dch Y của pH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 44: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M víi 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M) thu được dung dịch X, gi¸ trÞ pH cña dung dịch X là
A. 1. B. 2. C. 6. D. 7.
Câu 45: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 200ml dung dịch NaOH a(M), được 300ml dung dịch có . Giá trị của a là
A. 0,0225M B. 0,02M. C. 0,215M. D. 0,0185.
Câu 46: Cho 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M phản ứng với x ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được (200 + x) ml dung dịch có pH=1. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tối đa thu được là
A. 9,32 gam. B. 2,33 gam. C. 12,94 gam. D. 4,66 gam.
Câu 47: Cho m gam bột kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
A. 1,17. B. 1,71 . C. 1,95 . D. 1,59.
Câu 48: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a
A. 0,12 (M). B. 0,14 (M). C. 0,24 (M). D. 0,2 (M).
Câu 49: V lít dung dịch HCl có pH = 3. Cần bớt thể tích H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2?
A. Bớt 0,9 V. B. Bớt 0,6 V.
C. Bớt 0,45 V. D. Bớt 0,18 V.
Câu 50: V lít dung dịch HCl có pH = 3. Cần thêm thể tích H2­O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 4?
A. thêm 9V. B. thêm 0,6 V.
C. thêm 0,45 V. D. thêm 0,18 V.



ĐÁP ÁN chương 1: sự điện li

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
C
B
B
A
D
C
B
A
B
A
A
A
C
C
B
B
A

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
B
C
A
B
D
D
D
C
D
B
D
C
B
C
A
D
A
A
C

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50










A
A
B
B
B
B
C
A
B
C











Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 41 bài toán này đề đã cho nồng điện li của chất điện li
◙ CH3COOH H+ + CH3COO-
1,32.10-3 1,32.10-3 (M)
Độ điện li của axit CH3COOH
α =
Câu 42: C = C0α = 0,1.4% = 0,004 M
Từ phương trình điện li :[CH3COO-] = [H+] = 0,004 M
Câu 45: Đáp án D
Trộn 0,01 mol HCl, 0,015 mol H2SO4 với 0,2a mol NaOH →300ml dung dịch có
dư axit:

Câu 46: Đáp án D
• 0,02 mol Ba(OH)2 và 0,02 mol NaOH + 0,0005x mol H2SO4
Dung dịch thu được có pH=1 Phản ứng dư axit


• Khối lượng kết tủa BaSO4 tối đa thu được
Câu 47 Đáp án c



Để lượng kết tủa thu được lớn nhất thì lượng
phản ứng chuyển hết lượng thành Al(OH)3⇔ 0,09 + nK = 0,02 + 3.0,04
⇔ nK = 0,05 mol ⇔ m = 39.0,05 = 1,95 gam
Câu 48 Đáp án A
HCl → H+ + Cl-; H2SO4 → 2H+ + SO42-.
0,02 0,02 2,5.10-3 5.10-3 (mol).
NaOH → Na+ + OH-
0,25a 0,25a (mol).
H+ + OH- → H2O.
0,0225 (mol)
Theo đề : pH = 12 → [OH-] = 10-2 (M)
Do đó : 0,01. 0,5 + 0,025 = 0,25a → a = 0,12 (M).

Câu49 Đáp án A
10-3 V = 10-2 (V + V') → V' = - 0,9 V
→ Vậy cần bớt thể tích H2O 0,9V để được dung dịch có pH = 2.

Câu50 Đáp án A
10-3V = 10-4(V + V') → V' = 9V
→ Vậy cần thêm thể tích H2O 9V để thu được dung dịch có pH = 4.


CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOT PHO

I. NITƠ, N2
- CTCT: N º N, CTPT :
- Là chất khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
- Nitơ có liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường. Đun nóng có tính oxi hoá(tác dụng với KL, H2 thể hiện hóa trị 3)

N2 + 3H2 2NH3 DH = -92KJ
6Li + N2 → 2Li3N
3Mg + N2 → Mg3N2 magie nitrua
N2 + O2 → 2NO ( không màu )
2NO + O2 → 2NO2

- Điều chế
+ Trong công nghiệp: Nitơ đ ược sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
+ Trong PTN: Nhiệt phân muối nitrit
NH4NO2 → N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl +2H2O

II. AMONIAC (NH3)
- NH3 không bền nhiệt
2NH3 N2 + 3H2
- , N có soh thấp nhất của nên NH3 là một chất khử. Khi tác dụng với chất ôxihóa thường N-3 bị ôxihóa thành N0 (N2), một ít tạo N+2 (NO)
4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
- Dung dịch amoniac là dung dịch bazơ yếu và có mùi khai do NH3 dễ bay hơi, làm quì tím hóa xanh. Vì dung dịch có OH-.
NH3 + H2O NH4+ + OH-
- Tác dụng với dd axit tạo muối amoni (axit mạnh hay axit tan)
Nhớ NH3 + HCl NH4Cl (khói trắng, chứng tỏ khí NH3 là bazơ)
NH3 + H+ NH
- Tác dụng với dd muối tạo hidrôxit không tan
2NH3 + 2H2O + Fe2+ Fe(OH)2 + 2NH
* Điều chế amoniac:
CN: N2 + 3H2 2NH3
PTN: NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O
III. MUỐI AMONI (NH4-): Muối amoni là hợp chất ion, phân tử gồm cation NH (amoni) và aniongốc axit. Tất cả muối amoni điều tan, là chất điện li mạnh
(NH4)nA nNH + An-
Ion NH4+ là một axit yếu
- Tác dụng với dung dịch bazơ tạo NH3, nay là phản ứng dùng để nhận biết muối amoni (tạo khí có mùi khai), dung điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
NH + OH- NH3 + H2O
- Phản ứng phân hủy đa số muối amoni điều không bền nhiệt.
+ -Muối amoni của axit dễ bị phân hủy hay không có tính oxi hóa mạnh khi nhiệt phân tạo NH3 và axit tương ứng.
NH4Cl NH3 + HCl
+Muối amoni của axit có tính oxi hóa mạnh khi bị nhiệt phân tạo không tạo NH3 mà tạo sản phẩm ứng soh cao hơn
NH4NO3 N2O + 2H2O

IV. AXIT NITRIC
- Rất dễ bị phân hủy bởi nhiệt: 4HNO3 4NO2 + O2  + 2H2O
- là một axit mạnh đồng thời là một chất ôxihóa rất mạnh. Tác dụng với nhiều kim loại, chất khử.

1/ HNO3 là axit mạnh
2/ là chất ôxihóa mạnh
- Tác dụng với kimloại tác dụng hầu hết với kim loại trừ Au và Pt.
M + HNO3 M(NO3)n + H2O + sp khử (NO2, NO, N2, N2O, NH4NO3)
+ n: là hóa trị cao nhất của kim loại
+ Fe, Al, Cr… không tác dụng với HNO3 đặc nguội do kim loại bị thụ động hóa.
+ Không nói tạogì thì nhớ HNO3 đặc (tạo NO2), HNO3 loãng (tạo NO).
6HNO3 (đ) + Fe Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
8HNO3 (l ) + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

- Tác dụng với phi kim :
C + 4HNO3đ CO2 + 4NO2  + 2H2O
S + 6HNO3đ H2SO4 + 6NO2  + 2H2O
- Tác dụng với các hợp chất : FeO + 4HNO3 Fe(NO­3­)­3 + NO­2 + 2H2O
3/ Điều chế: TCN: NH3 → NO → NO2 → HNO3

VI. MUỐI NITRAT (NO3-)
- tất cả muối nitrat điều tan: M(NO3)n Mn++ nNO
- Nhiệt phân muối nitrat :
+Muối kim loại hoạt động (từ Na đến Ca ) Muối nitrit+O2
+Muối kim loại hoạt động trung bình (Từ sau Mg đến Cu) Oxit KL + NO2 + O2
+Muối kim loại yếu (sau Cu) Kim loại + NO2 + O2
* Để nhận biết ion nitrat trong dung dịch, người ta dùng thuốc thử KL Cu và H2SO4 loãng, hiện tượng có dung dịch màu xanh(Cu2+) và khí không màu hóa nâu ngoài không khí (NO).
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O ; 2NO + O2 → 2NO2
VII. PHOT PHO
- P có 2 dạng thù hình: trắng và đỏ.
- Tính chất hóa học tương tự N2
+ Tác dụng với oxi có thể tạo hai sản phẩm
4P + 3O2 2P2O3
4P + 5O 2 2P2O5
+ Tác dụng với phi kim khác :
2P + 3Cl2 2PCl3
2P + 5Cl2 2PCl5
- Điều chế P: Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2 3 CaSiO3 + 2P + 5CO

VIII. AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
1. AXIT PHỐTPHORIC (H3PO4) là một axit trung bình yếu, làm quỳ tím hóa đỏ
- Trong dd H3PO4 ngoài phân tử H3PO4 còn có các ion H+, H2PO, HPO, PO
- Tác dụng với bazơ
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H­2O
H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H­2O
H3PO4 +3NaOH Na3PO4 + 3H­2
- Tác dụng với kim loại trước hidro tạo muối và hiđrô
3Mg + 2H3PO4 Mg3(PO4)2 + 3H2
*H3PO4 không có tính oxh
- Điều chế H3PO4: Ca3 (PO4)2 +3H2SO4 đ 3H3PO4 + 3CaSO4
2. MUỐI PHÔTPHAT (chứa PO43-) có muối trung hòa, muối axit (đihyđrô hay monohiđrô)
- Tất cả muối trung hòa, muối axit của natri, kali, amôni đều tan trong nước.
- Với các kim loại khác chỉ có muối đihiđrophotphat tan.
- Nhận biết muối amoni, cho tác dụng với AgNO3 (thuốc thử)
PO43- + 3Ag+ Ag3PO4 màu vàng

IX. PHÂN BÓN HÓA HỌC
1/PHÂN ĐẠM cung cấp Nitơ cho cây dưới dạng NO, NH.
Amôni CTPT NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3
Phân đạm urea ( loại tốt nhất ) CTPT (NH2)2CO
NH3 + CO 2 (NH2)2CO + H2O.
(NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3 (khi bị ướt)
Phân đạm nitrat CTPT : KNO3, Ca(NO3)2, …
2/PHÂN LÂN cung cấp phôtpho cho cây dưới dạng ion PO.
Phân lân tự nhiên CTPT Ca3(PO4)2, điều chế từ quặng Apatit, Photphorit
Supe photphat (Supe lân) CTPT Ca(H2PO4)2
Ca 3(PO 4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO 4)2 + 2CaSO4
Supe photphat đơn: Ca(H2PO4)2
CaSO4.2H2O (thạch cao)
Ca 3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO 4)2 Supe photphat kép
Amophot là loại phân bón phức hợp vừa có N, P. CTPT NH4H2PO4, (NH4)2HPO4.
3/ PHÂN KALI cung cấp Kali cho cây dưới dạng ion K+.
CTPT KCl, K2SO4, K2CO3 (thường gọi là bồ tạt).


CHƯƠNG 2 : NI TƠ – PHỐT PHO

Câu 1: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A. ns2np5. B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4.
Câu 2: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al. B. Li, H2, Al.
C. H2,O2. D. O2,Ca, Mg.
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ.
A. Không khí B. NH3,O2
C. NH4NO2 D. Zn và HNO3
Câu 4: Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.
A. NH4NO2. B. NH4NO3.
C. NH4HCO3. D. NH4NO2 hoặc NH4NO3.
Câu 5: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2 NH3 (A) (B) HNO3
A. (A) là NO, (B) là N2O5. B. (A) là N2, (B) là N2O5.
C. (A) là NO, (B) là NO2. D. (A) là N2, (B) là NO2.
Câu 6: Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg. B. K. C. Li. D. F2.
Câu 7: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 ® 2NH3. B. N2 + 6Li ® 2Li3N.
C. N2 + O2 ® 2NO. D. N2 + 3Mg ® Mg3N2.
Câu 8: Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dung dịch. Quan sát thấy :
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
B. Có dd màu xanh thẫm tạo thành.
C. Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm.
D. Có kết tủa xanh lam,có khí nâu đỏ thoát ra.
Câu 9: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
NaCl, CaCl2.
CuCl2, AlCl3.
KNO3, K2SO4.
Ba(NO3)2, AgNO3.
Câu 10: Muối được ứng dụng làm bột nổi trong thực phẩm :
A. (NH4)2CO3 B. NH4HCO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl.
Câu 11: Chất nào sau đây làm khô khí NH3
A. P2O5 B. H2SO4 đ
C. CuO bột. D. NaOH rắn.
Câu 12: Cho sơ đồ: NH4)2SO4 NH4Cl NH4NO3
Trong sơ đồ A,B lần lượt là các chất :
A. HCl, HNO3. C. CaCl2, HNO3.
B. BaCl2, AgNO3. D. HCl, AgNO3.
Câu 13: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A. N2, HCl. C. HCl, NH4Cl.
B. N2, HCl,NH4Cl. D. NH4Cl, N2.
Câu 14: Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 4 NO +6 H2O là
A. Chất khử. C. Chất oxi hóa. B. Axit. D. Bazơ.
Câu 15: Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 dư Khí X + H2O
NH3 + O2 Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X,Y,Z thu được lần lượt l
A. SO2, NO, CO2. C. SO2, N2, NH3.
B. SO3, NO, NH3. D. SO3, N2, CO2.
Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi chogiấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. giấy quỳ mất màu. D. giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lạigần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng. B. khói màu tím.
C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.
Câu 18: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Ba(OH)2.
Caâu 19: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl B. NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D. NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 20: Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO,(NH4)2SO4,NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?
A. (NH2)2CO. B. (NH4)2SO4. C. NH4Cl. D. NH4NO3.
Câu 21: Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là
A. BaCl2. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. AgNO3.
Câu 22: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO,O2.
C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 23: Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽgây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chấtgây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
A. CuSO4 và NaOH. B. Cu và NaOH.
C. Cu và H2SO4. D. CuSO4 và H2SO4.
Câu 24: Phản ứnggiữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO.
C. CO và NO2. D. CO và NO
Câu 25: Tổng hệ số (các số nguyên, tốigiản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.
Câu 26: Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là
A. NO. B. NO2. C. N2O2. D. N2O5.
Câu 27: Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?
A. 3,36 lít. B. 33,60 lít. C. 7,62 lít. D. 6,72 lít.
Câu 28: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2. B. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2.
C. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2. D. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2.
Câu 29: Hỗn hợp hai khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Tỉ lệ số mol hoặc thể tích của NO và N2O trong hỗn hợp lần lượt là
A. 1:3. B. 3:1. C. 1:1. D. 2:3.
Câu 30: Cho hỗn hợpgồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 25% N2, 25% H2 và 50% NH3. B. 25% NH3, 25% H2 và 50% N2.
C. 25% N2, 25% NH3 và 50% H2. D. 15% N2, 35% H2 và 50% NH3.
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn mgam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
A. 13,5gam. B. 1,35gam. C. 0,81gam. D. 8,1gam.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 (đktc).giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2. Vậy X là
A. Zn. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 33: Cho 1,35gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml hỗn hợpgồm NO và NO2 có (khí ở đktc).. Khối lượng muối nitrat sinh ra là
A. 9,41gam. B. 10,08gam. C. 5,07gam. D. 8,15gam.
Câu 34: Hòa tan hết 4,43gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí. Tính số mol HNO3 đã phản ứng.
A. 0,51 mol. A. 0,45 mol. C. 0,55 mol. D. 0,49 mol.
Câu 35: Để khử hoàn toàn 3,04gam hỗn hợp Xgồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác Hòa tan hoàn toàn 3,04gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là.
A. 224 ml. B. 448 ml. C. 336 ml. D. 112 ml.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 9,4gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni ) vào dun dịch HNO3 loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là
A. 74, 89%. B. 69.04%. C. 27.23%. D. 25.11%.
Câu 37: Hòa tan hết 35,4g hỗn loại Ag và Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,6 lít khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí. Khối lượng Ag trong hỗn hợp.
A. 16,2g. B. 19,2g. C. 32,4g. D. 35,4g.
Câu 38: Hoà tan Fe trong đung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị tan là
A. 0,56g. B. 1,12g. C. 1,68g. D. 2,24g.
Câu 39: Cho 11g hỗn hợp Fe, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 0,3 mol khí NO. Tính % khối lượng Al.
A. 49,1%. B. 50,9%. C. 36,2%. D. 63,8%.
Câu 40: Cho 18,5gam hỗn hợp Zgồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và
khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) dung dịch X và còn lại 1,46gam kim loại. Nồng độ mol/ lít của dung dịch HNO3 là
A. 3,5M. B. 2,5M. C. 3,2M. D. 2,4M.
Câu 41: Cho mgam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có khối lượng là 15,2gam.giá trị m là
A. 25,6. B. 16. C. 2,56. D. 8.
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 32gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO, có tỉ khối so H2 bằng 17. Kim loại M là
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Ca.
Câu 43: Cho 2,16gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối kh
an thu được khí cô cạn dung dịch X là
A. 8,88g B. 13,92g C. 6,52g. D. 13,32g.
Câu 44: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 dư rồi cô cạn và nung nóng đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng:
A. 4,26g. B. 4,5g. C. 3,78g. D. 7,38g.
Câu 45: Để 2,8gam bột Fe ngoài không khí một thờigian thấy khối lượng tăng lên 3,44gam. Phần trăm Fe đã phản ứng là (Giả sử phản ứng chỉ tạo nên Fe3O4)
A. 48.8%. B. 60%. C. 81.4 %. D. 99.9%.
Câu 46: Cho 0,8 mol Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X ( không có sản phẩm khác). Khí X là
A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2.
Câu 47: Cho 2,16g kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 13,92g. B. 8,88g. C. 13,32g. D. 6,52g.
Câu 48: Hòa tan hết 12g hỗn hợp kim loại X, Y vào dung dịch HNO3 thu được mgam muối khan và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là
A. 34g. B. 44g . C. 43g . D. 33g.
Câu 49: Cho 1,35g Xgồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối là
A. 5,69gam. B.4,45gam. C. 5,5gam. D. 6,0gam.
Câu 50: Cho 1,35gam hỗn hợp Agồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lít NO và NO2 có khối lượng trung bình là 42,8. Biết thể tích khí đo ở đktc. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A. 9,65g. B. 7,28g. C. 4,24g. D. 5,69g.
Câu 51: (Trích đề thi vào ĐHSP Hà Nội 1998) Để mgam bột sắt (A) ngoài không khí, sau một thờigian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 2,24l khí NO duy nhất ở đktc. Tính m.
A. 20,08g. B. 30,08g. C. 21,8g. D. 22,08g.
Câu 52: (Đề tuyển sinh ĐH-CĐ Khối B năm 2007)
Nung m gam sắt trong oxy dư thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư thoát ra 0,56 lít khí (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,22g. B. 2,62g. C. 2,52g. D. 2,32g.
Câu 53: Để mgam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được 6gam hỗn hợp các chất rắn. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 10,08g. B. 1,08g. C. 5,04g. D. 0,504g.
Câu 54: Nung mgam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 dư thu được dung dịch B và 12,096 lít khí hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10,167. Giá trị của m là
A. 72. B. 69,54. C. 91,28. D. 78,4.
Câu 55: Đốt cháy 5,6gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3­ thu được V lít hỗn hợp khí Bgồm NO và NO2. Tỉ khối của B so với H2 bằng 19. Giá trị của V ở đktc là
A. 672 ml. B. 336 ml. C. 448 ml. D. 896 ml.
Câu 56: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6,72g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau A. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lit khí B duy nhất có tỷ khối so với H2 bằng 15. Giá trị của m là
A. 5,56g. B. 6,64g. C. 7,2g . D. 8,8g.
Câu 57: Cho H2 đi qua ống sứ chứa agam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,2gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc, nóng thu được 0,785 mol khí NO2. Giá trị a là
A. 11,48. B. 24,04. C. 17,46. D. 8,34.
Câu 58: Cho CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3, đun nóng. Sau một thời gian ta thu đuợc 5,2g hỗn hợp X gồm Fe và 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO3 đặc, nóng thì thu được 0,05 mol khí NO2. Giá trị của m là
A. 5,6g. B. 4,7g. C. 4,76g. D. 4,04g.
Câu 59: Trộn 0,54g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3. Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là
A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn mgam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxy hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích khí oxy (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A. 139,2gam. B. 13,92gam. C. 1,392gam. D. 1392gam.
Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 28,8g kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxy hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxy để chuyển hết thành HNO­­­3. Thể tích khí oxy ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là
A. 100,8 lít. B. 10,08 lít. C. 50,4 lít. D. 5,04 lít.
Câu 62: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
Câu 63: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng mgam Fe2O3 nung nóng. Sau một thờigian thu được 10,44gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 12gam. B. 24gam. C. 21gam. D. 22gam.
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxy hóa thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxy (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 3,36 lít. B. 33,6 lít. C. 2,24 lít. D. 22,4 lít.
Câu 65: Cho hỗn hợpgồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy tạo ra 1,008 lít NO2 và 0,112 lít NO (các khí ở đktc). Số mol của FeO là
A. 0,04 mol. B. 0,01 mol. C. 0,02 mol. D. 0,03 mol.

ĐÁP ÁN chương 2: nitơ – photpho

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
C
D
C
C
C
C
C
B
D
B
D
A
A
D
A
D
B
A

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
C
B
A
B
D
D
A
A
B
C
C
D
A
A
A
C
A
C

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
A
A
B
A
B
C
A
C
A
B
A
C
C
D
D
C
A
A
A
A

61
62
63
64
65















D
A
A
A
D
















Hướng dẫngiải chi tiết
Câu 25: Cu + 4HNO3 ® Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Tổng tất cả các hệ số : 1 + 4 + 1 + 2 + 2 = 10  A. 10.
Câu 26: NOx M =46g/mol : NO2  B. NO2
Câu 27: (NH4)2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
0,15 0,3
Số mol (NH4)2SO4 = 1.0,15 =0,15
= 0,3.22,4 = 6,72 lít D.6,72 lít
Câu 28: Số mol NH3 =0,3 mol
N2 + 3H2 2NH3 DH = -92KJ
1,5 4,5 3
= 134,4 lít = 403,2 lít H2  D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Câu 29: =16,75.2 =33,5
Áp dụng sơ đồ đường chéo ta có :  Đáp án A.
Câu 30:Khi đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư toàn bộ NH3 bị hấp thụ, do đó thành phần của NH3 là 50%.
= 8.2 = 16
Áp dụng phương pháp đường chéo, ta có:
 = 15
= 15 là khối lượng mol trung bình của hỗn hợp của N2 và H2. Tiếp tục áp dụng phương pháp đường chéo ta có:
 %N2 = %H2 = 25%. Đáp án A.
Câu 31: 3. = 8. 0,015 + 3. 0,01 = 0,12 + 0,03 = 0,15 = 0,05 = 1,35gam  B. 1,35gam.
Câu 32: = 10.0,01M= 12 x x=2 M =24g/mol M : Mg  C. Mg
Câu 33: = 0,04 mol =1,68gam ; 30x + 46y =1,68 x= 0,01
x+y = 0,04 y =0,03
= )=3.+ 1. = 3.0,01 + 1.0,03 = 0,06
= 1,35 + 62. 0,06 = 5,07gam  C. 5,07gam.
Câu 34: ; ( NO) 30<=37g/mol <44 (N2O)
30x + 44y = 2,59 x = 0,035
x+y=0,07 y = 0,035
= 10.0,035 + 4.0,035 = 0,49 mol  D. 0,49 mol.
Câu 35: =0,05
16.0,05 =0,8gam =3,04 – 0,8 = 2,24gam =0,04 mol
3.0,04 - 2 0,05 =2. =0,01
= 0,01.22,4 =0,224 l = 224 ml.  A. 224 ml.

Câu 36: 64x + 59y = 9,4 x = 0,11 ; y = 0,04
2x + 2y =3. 009 + 10.0,003 = 0,3 = 0,11.64=7,04 ; = 0,04.59 = 2,36gam
% Cu = 74,89%  A. 74, 89%
Câu 37: 108x + 64y = 35,4 x = 0,15 ; y =0,3
x + 2y = 3. 0,25=0,75 mAg = 108. 0,15 = 16,2gam  A. 16,2g
Câu 38: 3. = 1.0,03 + 3.0,02= 0,09 = 0,03.56 = 1,68gam  C. 1,68g
Câu 39: 56x + 27 y =11 x= 0,1 ; y = 0,2
3x+3y = 3.0,3 =0,9 Al% ==49,0909=49,1%  A. 49,1g
Câu 40: 56x+ 16y = 17,04 x= 0,27; y = 0,12
2x -2y = 0,3
Fe Fe(NO3)2 (tạo muối ) =0,54 mol
NO = 0,1
Tổng mol NO­­3-= (tạo muối ) + (tạo khí) = 0,64 =3,2 M  C. 3,2 M
Câu 41: 30x + 46y = 15,2 x= y = 0,2 mol
x+y =0,4
phản ứng = 4.0,2+ 2.0,2 = 1,2 mol
(tạo khí ) = 0, 4 (tạo muối) = 1,2 – 0,4 =0,8 mol ;
= = 0,4 = mCu = 0,4.64=25,6  A. 25,6

Câu 42: = 17.2 =34 ; =0,4 mol ; =13,6gam
46 x + 30y = 13 6 x= 0,1, y =0,3
x + y = 0,4 = 1.0,1 + 3.0,3 = 1 M = 32 A.Chọn a = 2 M= 64g/mol
M : Cu  A. Cu
Câu 43: Mg Mg+2 + 2e N+5 +3 e N+2O
0,09 0,18 0,12 0,04
N+5 +8 e N-3 ( NH4NO3)
0,06 0,0075
= 148.0,09 + 80. 0,0075 = 13,92gam  B. 13,92g
Câu 44: 2Al Al2O3 AgAg
0,02 0,01 0,03 0,03
0,01.102 + 0,03.108 =4,26gam  A. 4,26g
Câu 45: 3Fe + 2O2 Fe3O4.
0,03 0,02
+ = khối lượng tăng=3,44 =0,64 =0,02
Fe% ==60%  B. 60%
Câu 46: Al Al +3 + 3e N+5 + xe X
0,8 2,4 0,3 x 0,3
2,4 = 0,3x X : N2O  C. N2O
Câu 47: = 2. = 0,1 8 mol > =3.=0,12. Vậy sản phẩm khử có NH4NO3
= = 148.0,09 + 80. 0,0075 = 13,32 + 0,6 = 13,92gam. A. 13,92g
Câu 48: (nitrat kim loại) = 12 + 10.0,05. 62 = 43gam  C. 43g
Câu 49: (nitrat kim loại) = 1,35 + 62.( 3. 0,01 + 1. 0,04) = 5,69gam  A. 5,69gam
Câu 50: 30 x + 46 y = 42,8.0,05 =2,14 x = 0,01 ; y = 0,04
x + y =0,05
(nitrat kim loại) =1,35 + 62 ( 3. 0,01 + 1.0,04) = 5,69g  D. 5,69g
Câu 51:
Số mol e do Fe nhường phải bằng số mol e do oxy thu và của HNO3 thu:
Ta có:
Giải ra m = 20,08g. Đáp án A.
Câu 52: 3.=4.+ 3.0,025 = 2,52gam  C. 2,52g
Câu 53: Quy đổi hỗn hợpgồm 2 nguyên tố Fe và O
x ; =y 56x + 16 y = 6
3x = 2y + 3.0,05 =0,15 3x – 2y =0,15
x= 0,09  ; y = 0,06 = 0,09.56 = 5,04gam  C. 5,04g
Câu 54: =4. 10,167 =40,668 ; =0,54 mol ; = 0,54.40,668=21,96072
30x+ 46y=21,96072 x= 0,17995 ; y =0.360045
x +y = 0,54
56a +16b=104,8 a =1,3999895
3 a -2b = 3.0,17995 + 1.0,360045=0,899895 b =1,65003675
= 56.1,3999895=78,399412 = 78,4  D. 78,4
Câu 55: = 2.19 = 38 ;
56x+ 16 y = 7,36 y = ; x =0,1
3x -2y = 3. a + 1 a=4a 3.0,1 – 2.0,11=0,08 =4 a a= 0,02 mol
= 22,4.0,02 + 22,2.0,02=0.896 lít =896 ml  D. 896 ml.
Câu 56: B = 15.2 = 30 B : NO ; =0,02 mol
56x+16y=6,72 x = 0,09
3x-2y = 3.0,02 =0,06 y= 0,105
Fe2O3 2Fe
= 0,045 0,09
mgam Fe2O3 = 56.0,045 = 7,2gam  C. 7,2g
Câu 57: =0,785 mol
56x+16y=5,2 x = 0,09
3x-2y = 1.0,785 y= 0,105
Fe2O3 2Fe
= 0,045 0,09
mgam Fe2O3 = 160.0,045 = 11,48gam  A. 11,48
Câu 58: 56x+ 16y=5,2 x = 0,07 Fe2O3 2Fe
3x -2y = 1.0,05 y = 0,08 0,07
= 56. 0,035 = 5,6gam  A. 5,6g
Câu 59: = x , =3x
3.0,02 = 3. x + 1.3x x =0,01 0,01.22,4= 0,224 lít ; = 0,03.22,4 = 0,672 lít
 A. 0,224 lít và 0,672 lít.

Câu 60: 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
x
2 NO + O2 2 NO2

4NO2 + O2 + 2H2 O 4HNO3
+ = 0,15 2x + x = 1,8 x= 0,6
= 0,6.232= 139,2gam  A. 139,2gam.
Câu 61: 3Cu +8HNO3 3 Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
0,45 0,3
2 NO + O2 2 NO2
0,3 0,15 0,3
4NO2 + O2 + 2H2 O 4HNO3
0,3 0,075
= 22,4 (0,15 + 0,075) = 5,04 lit  D. 5,04 lít
Câu 62: FeO ; CuO ; Fe3O4 = x mol
1. + 1.= 1. + 3. = 0,09 + 3.0,05 = 0,24 = 2x x =0,12 mol  A. 0,12 mol.
Câu 63: 56x + 16y = 10,44 x =0,15 ; y =0,1275
3x -2y = 1. 0,195 2Fe Fe2O3
0,15 0,075 = 0,075.160 = 12gam  A. 12gam
Câu 64: 3Cu +8HNO3 3 Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
0,3 0,2
2 NO + O2 2 NO2
0,2 0,1
 
Gửi ý kiến