Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 12h:49' 10-09-2022
Dung lượng: 69.9 KB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD&ĐT Lục Ngạn
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn KHTN 6
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 9. Một số lương thực – thực phẩm thông dụng
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).


Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao



Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
 
3
1
 1
 1

 1
 
2
4
2
2. Các phép đo
 
1
1
 1
1
 
 
 
2
2
2
3. Các thể của chất

2


1



1
2
1,5
4. Oxygen (oxi) và không khí.
 
2
1
 1
 
 
 1
 
2
3
1,5
5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng.
1
4
1

 
 
 
 
2
5
3
Số câu
1
12
4
4
3

2



10,00
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10 
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao



Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
 
3
1
 1
 1

 1
 
2
4
2
2. Các phép đo
 
1
1
 1
1
 
 
 
2
2
2
3. Các thể của chất

2


1



1
2
1,5
4. Oxygen (oxi) và không khí.
 
2
1
 1
 
 
 1
 
2
3
1,5
5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng.
1
4
1

 
 
 
 
2
5
3
Số câu
1
12
4
4
3

2



10,00
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10 
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm

b) Bản đặc tả
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi



TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1. Mở đầu (7 tiết)
1
5


- Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành
Nhận biết


1




– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

1

C1


– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

1

C2


– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).

1

C3

Thông hiểu








– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.






– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.






– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

1

C4

Vận dụng bậc thấp






5

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.






– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.






– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.





2. Các phép đo (10 tiết)
2
2


- Đo chiều dài, khối lượng
và thời gian
- Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ
Nhận biết







- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
1


C20


- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

1

C6


- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

1

C5


– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.





Thông hiểu







- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)






– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.






– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.






– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.






- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.





Vận dụng bậc thấp







- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.






– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số).





Vận dụng bậc cao
Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa.
1


C17

3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (7 tiết)
2
1


- Sự đa dạng của chất
- Tính chất và sự chuyển thể của chất.
- Oxy và không khí.

Nhận biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)






– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.

1

C13


– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.






- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.






- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.






- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.






Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.

1

C10


– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy

1

C3


– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.






– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.






– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.






– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.





Thông hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.

1

C9


– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.

1

C11


– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.






– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.






– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.






– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.






- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí.






– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.






– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.






– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.






– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.






– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.






– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...).






– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.






– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).

1

C12


– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.






– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.





Vận dụng







– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.






– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.






– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
1


C19


– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.





Vận dụng cao

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.





4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
1
1


– Một số vật liệu
– Một số nhiên liệu
– Một số nguyên liệu
– Một số lương thực – thực phẩm

Thông hiểu







– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,...






– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...

1

C16


– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ...






– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống.

1

C8

Vận dụng







– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
1


C18


– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.






– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.





Vận dụng cao
Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
1


C18

c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Người chuyên nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là:
A. Nhà khoa học
B. Kỹ thuật viên
C. Nghiên cứu viên.
D. Nhà sinh học
Câu 2. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 3. Muốn quan sát các loại gân lá, em nên dùng loại kính nào?
A. Kính lúp.
B. Kính hiển vi
C. Kính râm
D. Kính cận
Câu 4. Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của sự sống:
A. Sinh sản
B. Thải bỏ chất thải
C. Vận động
D. Lớn lên
Câu 5. Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
A. thước thẳng.
B. thước dây.
C. đồng hồ.
D. thước cuộn.
Câu 6. Hãy cho biết đơn vị đo nhiệt độ là:
A. Kg
B. Mét
C. 0C
D. Giây
Câu 7. Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ
A. thể rắn sang thể lỏng của chất.
B. thể lỏng sang thể rắn của chất.
C. từ thể lỏng sang thể khí của chất.
D. từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Câu 8. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo.
B. Ngô.
C. Mía.
D. lúa mì.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây không phải là dung dịch?
A Nước đường.
B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước muối.
Câu 10. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?
A. Nước muối.
B. Nước phù sa.
C. Nước chè.
D. Nước máy.
Câu 11.Tính chất nào dưới đây là tính chất của đường:
A. Tan trong nước.
B. Có màu trắng
C. Khả năng cháy trong oxygen tạo khí carbon dioxide và nước
D. Là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Câu 12. Trong không khí, oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích?
A. 1/4
B. 1/20
C. 1/5
D. 1/10
Câu 13. Vật nào sau đây có tính chất trong suốt.
A. Thủy tinh
B. Gỗ
C. Bạc
D. Đồng
Câu 14. Sản phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột:
A. Gạo
B. Rau xanh
C. Dầu ăn
D. Thịt
Câu 15. Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực thực phẩm đúng?
A. Ướp muối cho cá
B. Sấy khô các loại trái cây
C. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.
D. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.
Câu 16. Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn.
A. Than dá
B. Dầu hỏa
C. Xăng
D. Dầu diesel
II. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 17. (2,0 điểm): Trong phòng thực hành có thiết bị như trong sau:
a) Tên thiết bị này là gì?
b) Thiết bị này dùng để làm gì?
c) Sau khi dùng thiết bị này làm thí nghiệm, bạn An không gỡ quả nặng  trên thiết bị và treo lên giá đỡ. Theo em, bạn An làm vậy là đúng hay sai? Giải thích.
Câu 18. (2,0 điểm):
Gas dùng để đun nấu trong gia đình là một hỗn hợp gồm các chất dễ cháy. Việc gas bị rò rỉ có thể gây cháy, nổ khi có tia lửa điện (ví dụ như khi bật công tắc điện,...), hoặc khi đánh lửa từ bật bếp gas.
a) Gas thuộc nhóm nhiên liệu hay vật liệu?
b) Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn?
c) Tại sao nên để bình gas ở nơi thoáng khí?
Câu 19 (1 điểm) Em hãy đề xuất 1 một thí nghiệm đơn giản để phân biệt bình chứa khí oxygen với bình chứa khí nittơ
Câu 20 (1 điểm). Nêu quy trình đo chiều dài?


d) Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA
B
C
A
D
B
B
A
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
ĐA
C
D
C
B
A
D
C
D
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Đáp án
Điểm
Câu 1. (2 điểm)
a) Thiết bị có tên là lực kế.
b) Lực kế dùng để đo lực.
c) Theo em, bạn Nguyên để nguyên quả nặng trên lực kế rồi treo lên giả đỡ là không đúng.
Nếu treo liên tục nó sẽ làm dặn lò xò của lực kế và làm mất độ chính xác của các lần đo sau.

0,5 điểm
0,5 điểm

1 điểm
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Nhiên liệu
b) Sau khi sử dụng bếp gas thì nên khoá van an toàn để tránh trường hợp gas bị rò ra ngoài có thể gây cháy nổ.
c) Để bình gas nơi thoáng khí đề khi lỡ có rò gas thì khí cũng bay ra xa, làm loãng lượng gas trong không gian nhà bếp và tránh được nguy cơ cháy nổ.

0,5 điểm
0,5 điểm

1 điểm
Câu 3 (1điểm).
* Quy trình đo chiều dài:
+ Khi đo chiều dài bằng thước cần: Ước lượng chiều dài cần đo để chọn thước có GHĐ và ĐCNN phù hợp.
+ Đặt thước và mắt nhìn đúng cách.
+ Đọc và ghi kết quả đúng quy định.



0,5 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm

Câu 4
- Đưa que đóm có tàn đỏ lần lượt vào hai lọ đựng khí oxygen và khí nitơ
+ Khí nào làm que đóm có tàn đỏ bùng cháy khí đó là khí oxygen
+ Que đóm tắt là lọ đựng khí nitơ (0,5đ)
……….. (Các cách khác)




0.5 điểm
0.5 điểm
----------
 
Gửi ý kiến